Quyết định 2047/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục thường xuyên, Thi, tuyển sinh, Văn bằng, chứng chỉ, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 2047/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2047/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 195/TTr-SGDĐT ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 05 thủ tục hành chính cấp xã và phê duyệt 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực giáo dục thường xuyên, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2047/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 195/TTr-SGDĐT ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 05 thủ tục hành chính cấp xã và phê duyệt 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực giáo dục thường xuyên, lĩnh vực thi, tuyển sinh, lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận, trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG
XUYÊN, LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH, LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (12 TTHC) |
|
|
|
1 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
2 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
|
|
3 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
|
4 |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
|
|
5 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
6 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
|
|
7 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
8 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
9 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
|
|
10 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
|
11 |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
|
|
12 |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
|
|
II |
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (05 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
2 |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
3 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
4 |
1.003734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
|
|
5 |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
III |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ (03 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
|
|
2 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
|
|
3 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (02 TTHC) |
|
|
|
1 |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
|
2 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
|
II |
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ (02 TTHC) |
|
|
|
1 |
3.000467 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
|
|
2 |
3.000468 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
|
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (01 TTHC) |
|
|
|
1 |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
|
- Cấp tỉnh: 20 TTHC
- Cấp xã: 05 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH, LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (12 TTHC)
1. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000317);
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ (TCCB) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT: - Thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; - Ban hành Quyết định: + Quyết định cho phép sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên; + Quyết định cho phép giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên. |
Chuyên viên Phòng TCCB |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT; |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
20 ngày làm việc |
||
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Ban hành Quyết định thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Thẩm định điều kiện thực tế tại nhà trường và lập báo cáo thẩm định; - quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên; |
Chuyên viên Phòng TCCB |
21,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
25 ngày làm việc |
||
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại (3.000316)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; - Phê duyệt Quyết định thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT - Thẩm định, thụ lý hồ sơ; - Tham mưu ban hành Quyết định cho phép trung tâm hoạt động trở lại. |
Chuyên viên Phòng TCCB |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
07 ngày làm việc |
||
4. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
4.2. Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013758).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định của Sở GDĐT: - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và tham mưu gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung (trường hợp chưa hợp lệ)); - Tổng hợp ý kiến của cơ quan đơn vị liên quan; tham mưu văn bản liên quan tổ chức thẩm định Hồ sơ. - Tham mưu ban hành Quyết định hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng TCCB |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
20 ngày làm việc |
||
5. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
5.2. Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013757).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định của Sở GDĐT: - kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung (Trường hợp chưa hợp lệ). - Tham mưu gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; tổng hợp ý kiến của cơ quan đơn vị liên quan; tham mưu văn bản liên quan tổ chức thẩm định Hồ sơ. - Thẩm định điều kiện thực tế tại Trung tâm và lập báo cáo thẩm định; - Tham mưu ban hành Quyết định hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng TCCB |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
20 ngày làm việc |
||
6. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
6.2. Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ thẩm định của Sở GDĐT; Tổ thẩm định của Sở GDĐT: - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo cho cơ sở giáo dục để sửa đổi, bổ sung (Trường hợp chưa hợp lệ); - Tham mưu gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; Tổng hợp ý kiến của cơ quan đơn vị liên quan; tham mưu văn bản liên quan tổ chức thẩm định Hồ sơ; - Thẩm định điều kiện thực tế tại Trung tâm và lập báo cáo thẩm định ; - Tham mưu ban hành Quyết định hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng TCCB |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GD&ĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
20 ngày làm việc |
||
7. Quy trình giải quyết 02 thủ tục hành chính:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định cấp tỉnh; Hội đồng thẩm định cấp tỉnh: - Thẩm định thực tế tại nhà trường; - Thông báo kết quả thẩm định; - Trình lãnh đạo Sở ban hành Quyết định: + Quyết định cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại; + Quyết định cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động giáo dục trở lại |
Chuyên viên Phòng TCCB |
5,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng TCCB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
07 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (05 TTHC)
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005142)
* Lưu ý: dữ liệu đăng ký dự thi của thí sinh thực hiện trên hệ thống riêng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn thí sinh đăng ký dự thi, thu phiếu đăng ký dự thi; tổ chức xét duyệt hồ sơ đăng ký dự thi, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Trường phổ thông hoặc nơi đăng ký dự thi theo quy định. |
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý chất lượng giáo dục và Công nghệ thông tin (QLCLGD&CNTT) Sở GDĐT để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
|
|
Bước 3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT |
|
|
Bước 5 |
Duyệt kết quả hồ sơ TTHC (thẻ dự thi) |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả TTHC (thẻ dự thi) |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005098)
* Lưu ý: dữ liệu đăng ký dự thi của thí sinh thực hiện trên hệ thống riêng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử. (Lưu ý: hồ sơ tiếp nhận chậm nhất 07 ngày sau buổi thi cuối cùng của kỳ thi). - Chuyển hồ sơ đến GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ nơi đăng ký dự thi theo quy định. |
07 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng QLCLGD&CNTT để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
- Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT; - Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT. |
20 ngày |
|
Bước 5 |
Duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày kể từ khi kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi. |
||
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005095)
* Lưu ý: dữ liệu đăng ký dự thi của thí sinh thực hiện trên hệ thống riêng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Nơi đăng ký dự thi theo quy định. |
10 ngày (hồ sơ tiếp nhận trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày công bố điểm thi). |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng QLCLGD&CNTT, Sở GDĐT để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
- Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT; - Hội đồng thi Sở GDĐT; - Ban Phúc khảo bài thi. |
12 ngày |
|
Bước 5 |
Duyệt kết quả hồ sơ TTHC (Giấy CN KQ sau phúc khảo) |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả TTHC (Giấy CN KQ sau phúc khảo) |
Hội đồng thi; Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TT PVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
11. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (1.003734)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ một cửa tại trung tâm sát hạch |
Không quy định |
|
Bước 2 |
- Lập danh sách thí sinh dự thi. - Xem xét kiểm tra hồ sơ dự thi. |
Trung tâm sát hạch |
|
|
Bước 3 |
Tổ chức thi và chấm thi |
Trung tâm sát hạch |
|
|
Bước 4 |
Cấp chứng chỉ cho thí sinh dự thi đạt yêu cầu |
Lãnh đạo Trung tâm sát hạch |
|
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Trung tâm sát hạch |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả TTHC |
Bộ phận trả kết quả một cửa tại trung tâm sát hạch |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|||
12. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (1.013338)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Thực hiện xét công nhận tốt nghiệp |
- Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT; - Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp THPT. |
05 ngày (kể từ ngày công bố kết quả thi) |
|
Bước 2 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
III. LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ (03 TTHC)
13. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam (1.004889)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ (Trường hợp cần xác minh thông tin về văn bằng từ cơ sở giáo dục nước ngoài hoặc đơn vị xác thực nước ngoài, thời hạn trả kết quả công nhận văn bằng không vượt quá 45 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ công nhận văn bằng) |
||
14. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (3.000465)
14.1. Đối với thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp THPT
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
14.2. Đối với thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp THCS (tốt nghiệp trước ngày 01/7/2025).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
15. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (3000466)
15.1. Đối với thủ tục chỉnh sửa nội dung văn bằng tốt nghiệp THPT.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
16 giờ làm việc |
|
15.2. Đối với thủ tục chỉnh sửa nội dung văn bằng tốt nghiệp THCS (người học tốt nghiệp trước ngày 01/7/2025)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLCLGD&CNTT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLCLGD&CNTT |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư Sở GDĐT |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
I. LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ (02 TTHC)
16. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (3.000467).
16.1. Đối với thủ tục cấp bản sao bằng tốt nghiệp THCS (người học tốt nghiệp sau ngày 01/7/2025).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả tới TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
17. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (3.000468).
*) Đối với thủ tục chỉnh sửa nội dung văn bằng tốt nghiệp THCS (người học tốt nghiệp sau ngày 01/7/2025).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Vào số văn bản, đóng dấu. Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GDĐT tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc |
||
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (02 TTHC)
18. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002770)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện được hưởng chính sách |
Tổ thẩm định của cơ sở giáo dục |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Thông báo kết quả |
Cơ sở giáo dục |
Không tính thời gian (Học sinh nhận học bổng chính sách theo định kỳ xét cấp học bổng) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
19. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002771)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tổ thẩm định: thẩm định hồ sơ; tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện được hưởng chính sách |
Tổ thẩm định của cơ sở giáo dục |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Thông báo kết quả |
Cơ sở giáo dục |
Không tính thời gian (Học sinh nhận học bổng chính sách theo định kỳ xét cấp học bổng) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (01 TTHC)
20. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại (1.012970)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định báo cáo, hồ sơ; tham mưu Báo cáo Lãnh đạo UBND xã kết quả thẩm định; Trình Chủ tịch UBND xã Quyết định cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Văn hóa - Xã hội |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính. Trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt, |
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh