Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực bồi thường nhà nước và chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2040/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2040/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC VÀ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực; số 1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1662/TTr-STP ngày 24/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực bồi thường nhà nước, lĩnh vực chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực bồi thường nhà nước và lĩnh vực chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC VÀ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính áp dụng chung (03 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.000908 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành |
Chứng thực |
Các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
|
2. |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng |
||
|
3. |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|||
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Bồi thường nhà nước |
Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tư pháp |
|
2 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp thành phố |
||
|
3. |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
||
|
III. Thủ tục hành chính cấp xã (11 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại. |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Bồi thường nhà nước |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã. |
|
2. |
2.001035 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành |
Chứng thực |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
|||
|
4. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|||
|
5. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|||
|
6. |
2.001009 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|||
|
7. |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
||
|
8. |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
|||
|
9. |
2.000942 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
|||
|
10. |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
11. |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.002190 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại. |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Luật Tổ chức chính quyền địa phương; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về Tổ chức chính quyền địa phương; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Bồi thường nhà nước |
Cơ quan tiếp nhận nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại ở cấp huyện trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 là cơ quan giải quyết bồi thường. |
|
2. |
1.005462 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
Cơ quan tiếp nhận nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại ở cấp huyện trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 là cơ quan giải quyết bồi thường. |
||
|
3. |
2.001044 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản |
Chứng thực |
Phòng Tư pháp |
|
|
4. |
2.001050 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản |
|||
|
5. |
2.001052 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản |
|||
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2040/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC VÀ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực; số 1837/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1662/TTr-STP ngày 24/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực bồi thường nhà nước, lĩnh vực chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực bồi thường nhà nước và lĩnh vực chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC VÀ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính áp dụng chung (03 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.000908 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành |
Chứng thực |
Các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
|
2. |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng |
||
|
3. |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|||
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Bồi thường nhà nước |
Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tư pháp |
|
2 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp thành phố |
||
|
3. |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
||
|
III. Thủ tục hành chính cấp xã (11 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại. |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Bồi thường nhà nước |
Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã. |
|
2. |
2.001035 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo chính xác, đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành |
Chứng thực |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
|||
|
4. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|||
|
5. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|||
|
6. |
2.001009 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|||
|
7. |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
||
|
8. |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
|||
|
9. |
2.000942 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
|||
|
10. |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
11. |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC) |
|||||
|
1. |
2.002190 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại. |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Luật Tổ chức chính quyền địa phương; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về Tổ chức chính quyền địa phương; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Bồi thường nhà nước |
Cơ quan tiếp nhận nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại ở cấp huyện trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 là cơ quan giải quyết bồi thường. |
|
2. |
1.005462 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
Cơ quan tiếp nhận nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại ở cấp huyện trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 là cơ quan giải quyết bồi thường. |
||
|
3. |
2.001044 |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản |
Chứng thực |
Phòng Tư pháp |
|
|
4. |
2.001050 |
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản |
|||
|
5. |
2.001052 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản |
|||
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
