Quyết định 204/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố các danh mục Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực năm 2025
| Số hiệu | 204/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Nguyễn Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 204/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực toàn bộ năm 2025.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực một phần năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Nội dung hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
||||||
|
1. |
Nghị định |
116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/202 |
Quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm |
Cụm từ “hoặc đấu thầu” tại khoản 3, 4, 5 Điều 7, khoản 4 Điều 12 |
Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm |
20/4/2025 |
|
Văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành |
|
|||||
|
1. |
Quyết định |
17/2008/QĐ-BGDĐT ngày 17/4/2008 |
Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp trung học cơ sở và mẫu bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. |
Cụm từ: “Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo” tại Phụ lục I và Phụ lục II |
Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
2. |
Thông tư |
48/2008/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2008 |
Hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường xuyên |
Mục B.3, B.4 và D.1 của Phụ lục I và Phụ lục II |
Điểm e khoản 2 Điều 2 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
3. |
Thông tư |
17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học |
Khoản 5 Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 13, điểm a khoản 2 Điều 18, Điều 40 |
Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
4. |
Thông tư |
18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
Khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 11; khoản 5 Điều 12; điểm a khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 17; Điều 40 |
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
5. |
Thông tư |
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non |
Điểm a khoản 2 Điều 13, khoản 4 Điều 17, điểm a khoản 2 Điều 18, Điều 40 |
Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
6. |
Thông tư |
16/2017/TT-BGDĐT ngày 12/7/2017 |
Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập |
Điều 9 |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
7. |
Thông tư |
13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
- Điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 7. - Điểm b khoản 1 và điểm a khoản 4 Điều 11. - Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều 15. - Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều 19. |
Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
31/01/2025 |
|
8. |
Thông tư |
49/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
Quy chế tổ chức và hoạt động nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập loại hình dân lập và tư thục |
Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại khoản 8 Điều 22 |
Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 ban hành Thông tư quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục mầm non. |
1/7/2025 |
|
9. |
Thông tư |
09/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 3 năm 2021 |
Quy định về quản lý và tổ chức dạy học trực tuyến trong cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên |
Khoản 1 Điều 13, Điều 14 |
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
10. |
Thông tư |
29/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm |
Điều 11, Điều 12 |
Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
11. |
Thông tư |
39/2009/TT-BGDĐT ngày 29/12/2009 |
Ban hành Quy định giáo dục hòa nhập cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn |
Điều 25 |
Điểm d khoản 1 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
12. |
Thông tư |
23/2023/TT-BGDĐT ngày 08/12/2023 |
Quy định về việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một |
Khoản 2 và khoản 3 Điều 22 |
Điểm đ khoản 8 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
13. |
Thông tư |
27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 |
Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
- Cụm từ “Thanh tra” tại điểm b khoản 1 Điều 13 Khoản 4 Điều 13, Điều 14 |
Điểm i, k khoản 9 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
14. |
Thông tư |
31/2023/TT- BGDĐT ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở |
Điều 13 |
Điểm h khoản 10 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư |
27/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường, lớp dành cho người khuyết tật |
Điều 29 |
Điểm k khoản 11 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư |
30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
Điều 20 |
Điểm đ khoản 12 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
17. |
Thông tư |
03/2018/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
Quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật |
Khoản 2 Điều 16, Điều 18 |
Điểm d khoản 14 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư |
32/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2021 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/7/2010 của Chính phủ quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên. |
Điều 3 |
Khoản 15 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư |
20/2022/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2022 |
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
Khoản 2 Điều 34 |
Khoản 17 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư |
14/2018/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 7 năm 2018 |
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư |
20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 |
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
22. |
Thông tư |
25/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 |
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
23. |
Thông tư |
26/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 |
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
24. |
Thông tư |
19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 |
Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên |
- Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo”. - Điểm c khoản 3 Điều 8, Điều 16. |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
25. |
Thông tư |
24/2020/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2020 |
Quy định việc sử dụng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo |
- Cụm từ: “Phòng Giáo dục và Đào tạo” và “Phòng Nội vụ” tại khoản 3, khoản 4 Điều 6. - Khoản 1 Điều 5 |
Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
26. |
Thông tư |
17/2023/TT-BGDĐT ngày 10/10/2023 |
Ban hành Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia |
Cụm từ “Thanh tra” tại khoản 1 Điều 1, tên chương VIII Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia |
Điều 1 và Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-BGDĐT ngày 24/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
09/12/2025 |
|
27. |
Thông tư |
15/2022/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 11 năm 2022 |
Quy định việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cụm từ “Huyện (Quận/Thị xã/TP thuộc tỉnh)” tại Mặt sau Mẫu Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông - Phụ lục II. - Các cụm từ: “Huyện/ quận/ thị xã” và “Huyện (quận, TX, TP thuộc tỉnh)” tại Mẫu sổ theo dõi và đánh giá người học - Phụ lục III, Phụ lục IV. - Các cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”, “Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” và “Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” tại Điều 14, Điều 15 và Điều 18 |
Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
28. |
Thông tư |
10/2022/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2022 |
Ban hành quy định về đánh giá học viên học chương trình xóa mù chữ |
Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo” tại tên điều và khoản 3 Điều 14 |
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
29. |
Thông tư |
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 |
Ban hành quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Khoản 2 Điều 11 |
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
30. |
Thông tư |
24/2023/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
Ban hành quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh.” |
Khoản 3 Điều 2, Điều 19, Điều 20 |
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
31. |
Thông tư |
19/2020/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2020 |
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Các cụm từ: “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)” và “Phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Phòng GDĐT)” tại điểm a khoản 1 Điều 5; cụm từ “UBND cấp huyện” tại Phụ lục I; cụm từ “Tổng số cán bộ công chức và nhân viên của Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện/TP/TX” tại Mẫu số 05 Phụ lục II; từ “huyện” tại phần Ghi chú “- Cột số 3” của Biểu số I.17a/BGDĐT/HTQT Phụ lục II” |
Khoản 4 Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
32. |
Thông tư |
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 |
Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông |
- Điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 25; - Điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 26; |
Điều 5 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
33. |
Thông tư |
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 |
Quy định về đánh giá, công nhận "cộng đồng học tập" cấp xã, huyện, tỉnh |
Chương III |
Điều 9 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
34. |
Thông tư |
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 |
Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Điều 7 và Điều 8 |
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
35. |
Thông tư |
24/2023/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
Quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh |
- Chương II; - Cụm từ “Bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu” tại điểm b khoản 1 Điều 16 |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
Tổng số: 36 văn bản |
|
|
|
||
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
Ghi chú |
|
|
|
|||||
|
1. |
Nghị định |
127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 |
Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2025 |
|
|
2. |
Nghị định |
86/2022/NĐ-CP ngày 24/10/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/03/2025 |
|
|
3. |
Nghị định |
116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 |
Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn |
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách |
01/5/2025 |
|
|
4. |
Nghị định |
186/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 |
Về Đại học quốc gia |
Nghị định số 201/2025/NĐ-CP ngày 11/07/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đại học quốc gia |
01/9/2025 |
|
|
5. |
Nghị định |
81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 |
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
03/9/2025 |
|
|
6. |
Nghị định |
97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
03/9/2025 |
|
|
7. |
Quyết định |
72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 |
Quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác |
Nghị định số số 222/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục |
25/9/2025 |
|
|
Văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành |
|
|
||||
|
8. |
Thông tư liên Bộ |
35-TT/LB ngày 21/4/1994 |
Hướng dẫn quản lý ngân sách giáo dục và đào tạo |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
9. |
Thông tư liên tịch |
13/1999/TTLT- BGD&ĐT-BTC- BYT ngày 16/3/1999 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phục vụ y tế cho học sinh nước ngoài học tại Việt Nam |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
10. |
Thông tư liên tịch |
13/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC-BNV-UBDT ngày 07/4/2008 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
11. |
Thông tư liên tịch |
109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29/5/2009 |
Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc |
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đào và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách |
01/5/2025 |
|
|
12. |
Thông tư liên tịch |
07/2013/TTLT- BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/03/2013 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập |
Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT ngày 23/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập. |
23/9/2025 |
|
|
13. |
Thông tư |
08/TT ngày 21/3/1988 |
Về việc khen thưởng và thi hành kỷ luật học sinh các nhà trường phổ thông |
Thông tư số 19/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ Giáo dục hướng dẫn Quy định về khen thưởng và kỷ luật học sinh |
31/10/2025 |
|
|
14. |
Quyết định |
28/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 30/8/2005 |
Ban hành tạm thời Chương trình Tiếng Khmer ở trường tiểu học và trung học cơ sở |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
15. |
Quyết định |
49/2007/QĐ-BGDĐT ngày 29/8/2007 |
Ban hành Chương trình Bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý về giáo dục hòa nhập học sinh tàn tật, khuyết tật cấp trung học cơ sở |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
16. |
Thông tư |
05/2009/TT-BGDĐT ngày 24/3/2009 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý giáo dục hòa nhập |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
17. |
Thông tư |
23/2010/TT-BGDĐT ngày 22/7/2010 |
Ban hành Quy định về Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
18. |
Thông tư |
22/2011/TT-BGDĐT ngày 30/5/2011 |
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học. |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
19. |
Thông tư |
12/2013/TT-BGDĐT ngày 12/4/2013 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
20. |
Thông tư |
16/2016/TT-BGDĐT ngày 18/5/2016 |
Hướng dẫn Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày 25/8/2025 của Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục |
25/9/2025 |
|
|
21. |
Thông tư |
26/2010/QĐ- BGD&ĐT ngày 27/10/2010 |
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên đáp ứng yêu cầu của người học, cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ. |
Thông tư số 18/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình Giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ |
14/01/2025 |
|
|
22. |
Thông tư |
41/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 |
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, Tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương |
Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương |
14/01/2025 |
|
|
23. |
Thông tư |
10/2019/TT-BGDĐT ngày 09/8/2019 |
Quy định tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
24. |
Thông tư |
13/2019/TT-BGDĐT ngày 30/8/2019 |
Quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc sở giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
25. |
Thông tư |
15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
26. |
Thông tư |
05/2021/TT-BGDĐT ngày 12/03/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
27. |
Thông tư |
06/2023/TT-BGDĐT ngày 24/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
28. |
Thông tư |
02/2024/TT-BGDĐT ngày 06/03/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
29. |
Thông tư |
24/2018/TT-BGDĐT ngày 28/9/2018 |
Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục |
Thông tư số 25/2024/TT-BGDĐT ngày 25/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục |
09/02/2025 |
|
|
30. |
Thông tư |
39/2013/TT-BGDĐT ngày 04/12/2013 |
Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
31. |
Thông tư |
54/2012/TT-BGDĐT ngày 21/12/2012 |
Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
32. |
Thông tư |
31/2014/TT-BGDĐT ngày 16/9/2014 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
33. |
Thông tư |
51/2012/TT-BGDĐT ngày 18/12/2012 |
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
34. |
Thông tư |
23/2016/TT-BGDĐT ngày 13/10/2016 |
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
35. |
Thông tư |
24/2016/TT-BGDĐT ngày 14/11/2016 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục. |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
36. |
Thông tư |
11/2014/TT-BGDĐT ngày 18/4/2014 |
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
37. |
Thông tư |
18/2014/TT-BGDĐT ngày 26/5/2014 |
Bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
38. |
Thông tư |
05/2018/TT-BGDĐT ngày 28/02/2018 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
39. |
Thông tư |
37/2014/TT-BGDĐT ngày 02/12/2014 |
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 01/2025/TT-BGDĐT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
25/02/2025 |
|
|
40. |
Thông tư |
38/2013/TT-BGDĐT ngày 29/11/2013 |
Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
41. |
Thông tư |
04/2016/TT-BGDĐT ngày 14/3/2016 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
42. |
Thông tư |
39/2020/TT-BGDĐT ngày 09/10/2020 |
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
43. |
Thông tư |
33/2014/TT-BGDĐT ngày 02/10/2014 |
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo điều dưỡng trình độ đại học, cao đẳng (nội dung liên quan đến trình độ đại học) |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
44. |
Thông tư |
49/2012/TT-BGDĐT ngày 12/12/2012 |
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
45. |
Thông tư |
23/2011/TT-BGDĐT ngày 06/6/2011 |
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình giáo dục sư phạm kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
46. |
Thông tư |
28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 |
Ban hành quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
|
47. |
Thông tư |
15/2017/TT-BGDĐT ngày 09/6/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
|
48. |
Thông tư |
38/2020/TT-BGDĐT ngày 06/10/2020 |
Quy định về liên kết đào tạo với nước ngoài trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo hình thức trực tuyến và hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến. |
Thông tư số 07/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ |
05/05/2025 |
|
|
49. |
Thông tư |
27/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 |
Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục |
Thông tư số 08/2025/TT-BGDĐT ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
01/7/2025 |
|
|
50. |
Thông tư |
12/2020/TT-BGDĐT ngày 22/5/2020 |
Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. |
24/07/2025 |
|
|
51. |
Thông tư |
31/2017/TT-BGDĐT ngày 18/12/2017 |
Hướng dẫn thực hiện công tác tư vấn tâm lý cho học sinh trong trường phổ thông |
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
31/10/2025 |
|
|
52. |
Thông tư |
33/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 |
Hướng dẫn công tác xã hội trong trường học |
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
31/10/2025 |
|
|
53. |
Thông tư |
11/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Thông tư số 16/2025/TT-BGDĐT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết Tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
12/10/2025 |
|
|
54. |
Thông tư |
48/2012/TT-BGDĐT ngày 11/12/2012 |
Ban hành Đề cương chi tiết 11 môn học dự bị đại học |
Thông tư số 20/2025/TT-BGDĐT ngày 19/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình các môn học bồi dưỡng dự bị đại học. |
04/11/2025 |
|
|
55. |
Thông tư |
42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 |
Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
56. |
Thông tư |
45/2014/TT-BGDĐT ngày 17/12/2014 |
Quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
|
Tổng số: 56 văn bản |
|||||
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 204/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực toàn bộ năm 2025.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực một phần năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Nội dung hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
||||||
|
1. |
Nghị định |
116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/202 |
Quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm |
Cụm từ “hoặc đấu thầu” tại khoản 3, 4, 5 Điều 7, khoản 4 Điều 12 |
Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm |
20/4/2025 |
|
Văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành |
|
|||||
|
1. |
Quyết định |
17/2008/QĐ-BGDĐT ngày 17/4/2008 |
Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp trung học cơ sở và mẫu bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. |
Cụm từ: “Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo” tại Phụ lục I và Phụ lục II |
Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
2. |
Thông tư |
48/2008/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2008 |
Hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường xuyên |
Mục B.3, B.4 và D.1 của Phụ lục I và Phụ lục II |
Điểm e khoản 2 Điều 2 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
3. |
Thông tư |
17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học |
Khoản 5 Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 13, điểm a khoản 2 Điều 18, Điều 40 |
Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
4. |
Thông tư |
18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
Khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 11; khoản 5 Điều 12; điểm a khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 17; Điều 40 |
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
5. |
Thông tư |
19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non |
Điểm a khoản 2 Điều 13, khoản 4 Điều 17, điểm a khoản 2 Điều 18, Điều 40 |
Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
25/01/2025 |
|
6. |
Thông tư |
16/2017/TT-BGDĐT ngày 12/7/2017 |
Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập |
Điều 9 |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
7. |
Thông tư |
13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
- Điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 7. - Điểm b khoản 1 và điểm a khoản 4 Điều 11. - Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều 15. - Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều 19. |
Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
31/01/2025 |
|
8. |
Thông tư |
49/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
Quy chế tổ chức và hoạt động nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập loại hình dân lập và tư thục |
Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại khoản 8 Điều 22 |
Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 ban hành Thông tư quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục mầm non. |
1/7/2025 |
|
9. |
Thông tư |
09/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 3 năm 2021 |
Quy định về quản lý và tổ chức dạy học trực tuyến trong cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên |
Khoản 1 Điều 13, Điều 14 |
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
10. |
Thông tư |
29/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm |
Điều 11, Điều 12 |
Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
11. |
Thông tư |
39/2009/TT-BGDĐT ngày 29/12/2009 |
Ban hành Quy định giáo dục hòa nhập cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn |
Điều 25 |
Điểm d khoản 1 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
12. |
Thông tư |
23/2023/TT-BGDĐT ngày 08/12/2023 |
Quy định về việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một |
Khoản 2 và khoản 3 Điều 22 |
Điểm đ khoản 8 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
13. |
Thông tư |
27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 |
Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
- Cụm từ “Thanh tra” tại điểm b khoản 1 Điều 13 Khoản 4 Điều 13, Điều 14 |
Điểm i, k khoản 9 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
14. |
Thông tư |
31/2023/TT- BGDĐT ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở |
Điều 13 |
Điểm h khoản 10 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư |
27/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường, lớp dành cho người khuyết tật |
Điều 29 |
Điểm k khoản 11 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư |
30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
Điều 20 |
Điểm đ khoản 12 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
17. |
Thông tư |
03/2018/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
Quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật |
Khoản 2 Điều 16, Điều 18 |
Điểm d khoản 14 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư |
32/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2021 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/7/2010 của Chính phủ quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên. |
Điều 3 |
Khoản 15 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư |
20/2022/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2022 |
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
Khoản 2 Điều 34 |
Khoản 17 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư |
14/2018/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 7 năm 2018 |
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư |
20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 |
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
22. |
Thông tư |
25/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 |
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
23. |
Thông tư |
26/2018/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 10 năm 2018 |
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non |
Điều 15 |
Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
24. |
Thông tư |
19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 |
Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên |
- Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo”. - Điểm c khoản 3 Điều 8, Điều 16. |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
25. |
Thông tư |
24/2020/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2020 |
Quy định việc sử dụng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đáp ứng trình độ chuẩn được đào tạo |
- Cụm từ: “Phòng Giáo dục và Đào tạo” và “Phòng Nội vụ” tại khoản 3, khoản 4 Điều 6. - Khoản 1 Điều 5 |
Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục |
01/7/2025 |
|
26. |
Thông tư |
17/2023/TT-BGDĐT ngày 10/10/2023 |
Ban hành Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia |
Cụm từ “Thanh tra” tại khoản 1 Điều 1, tên chương VIII Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia |
Điều 1 và Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-BGDĐT ngày 24/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
09/12/2025 |
|
27. |
Thông tư |
15/2022/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 11 năm 2022 |
Quy định việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cụm từ “Huyện (Quận/Thị xã/TP thuộc tỉnh)” tại Mặt sau Mẫu Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông - Phụ lục II. - Các cụm từ: “Huyện/ quận/ thị xã” và “Huyện (quận, TX, TP thuộc tỉnh)” tại Mẫu sổ theo dõi và đánh giá người học - Phụ lục III, Phụ lục IV. - Các cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”, “Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” và “Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” tại Điều 14, Điều 15 và Điều 18 |
Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
28. |
Thông tư |
10/2022/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2022 |
Ban hành quy định về đánh giá học viên học chương trình xóa mù chữ |
Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo” tại tên điều và khoản 3 Điều 14 |
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
29. |
Thông tư |
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 |
Ban hành quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Khoản 2 Điều 11 |
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
30. |
Thông tư |
24/2023/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
Ban hành quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh.” |
Khoản 3 Điều 2, Điều 19, Điều 20 |
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
31. |
Thông tư |
19/2020/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 6 năm 2020 |
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Các cụm từ: “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)” và “Phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Phòng GDĐT)” tại điểm a khoản 1 Điều 5; cụm từ “UBND cấp huyện” tại Phụ lục I; cụm từ “Tổng số cán bộ công chức và nhân viên của Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện/TP/TX” tại Mẫu số 05 Phụ lục II; từ “huyện” tại phần Ghi chú “- Cột số 3” của Biểu số I.17a/BGDĐT/HTQT Phụ lục II” |
Khoản 4 Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục |
25/12/2025 |
|
32. |
Thông tư |
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 |
Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông |
- Điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 25; - Điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 26; |
Điều 5 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
33. |
Thông tư |
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 |
Quy định về đánh giá, công nhận "cộng đồng học tập" cấp xã, huyện, tỉnh |
Chương III |
Điều 9 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
34. |
Thông tư |
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 |
Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
Điều 7 và Điều 8 |
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
35. |
Thông tư |
24/2023/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 12 năm 2023 |
Quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh |
- Chương II; - Cụm từ “Bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu” tại điểm b khoản 1 Điều 16 |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
Tổng số: 36 văn bản |
|
|
|
||
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
Ghi chú |
|
|
|
|||||
|
1. |
Nghị định |
127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 |
Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2025 |
|
|
2. |
Nghị định |
86/2022/NĐ-CP ngày 24/10/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/03/2025 |
|
|
3. |
Nghị định |
116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 |
Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn |
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách |
01/5/2025 |
|
|
4. |
Nghị định |
186/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 |
Về Đại học quốc gia |
Nghị định số 201/2025/NĐ-CP ngày 11/07/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đại học quốc gia |
01/9/2025 |
|
|
5. |
Nghị định |
81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 |
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
03/9/2025 |
|
|
6. |
Nghị định |
97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. |
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
03/9/2025 |
|
|
7. |
Quyết định |
72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 |
Quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác |
Nghị định số số 222/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục |
25/9/2025 |
|
|
Văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành |
|
|
||||
|
8. |
Thông tư liên Bộ |
35-TT/LB ngày 21/4/1994 |
Hướng dẫn quản lý ngân sách giáo dục và đào tạo |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
9. |
Thông tư liên tịch |
13/1999/TTLT- BGD&ĐT-BTC- BYT ngày 16/3/1999 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ phục vụ y tế cho học sinh nước ngoài học tại Việt Nam |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
10. |
Thông tư liên tịch |
13/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC-BNV-UBDT ngày 07/4/2008 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
11. |
Thông tư liên tịch |
109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29/5/2009 |
Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc |
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đào và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách |
01/5/2025 |
|
|
12. |
Thông tư liên tịch |
07/2013/TTLT- BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/03/2013 |
Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập |
Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT ngày 23/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập. |
23/9/2025 |
|
|
13. |
Thông tư |
08/TT ngày 21/3/1988 |
Về việc khen thưởng và thi hành kỷ luật học sinh các nhà trường phổ thông |
Thông tư số 19/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ Giáo dục hướng dẫn Quy định về khen thưởng và kỷ luật học sinh |
31/10/2025 |
|
|
14. |
Quyết định |
28/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 30/8/2005 |
Ban hành tạm thời Chương trình Tiếng Khmer ở trường tiểu học và trung học cơ sở |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
15. |
Quyết định |
49/2007/QĐ-BGDĐT ngày 29/8/2007 |
Ban hành Chương trình Bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý về giáo dục hòa nhập học sinh tàn tật, khuyết tật cấp trung học cơ sở |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
16. |
Thông tư |
05/2009/TT-BGDĐT ngày 24/3/2009 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý giáo dục hòa nhập |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
17. |
Thông tư |
23/2010/TT-BGDĐT ngày 22/7/2010 |
Ban hành Quy định về Bộ chuẩn phát triển trẻ em năm tuổi |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
18. |
Thông tư |
22/2011/TT-BGDĐT ngày 30/5/2011 |
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học. |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
19. |
Thông tư |
12/2013/TT-BGDĐT ngày 12/4/2013 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
20. |
Thông tư |
16/2016/TT-BGDĐT ngày 18/5/2016 |
Hướng dẫn Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác |
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày 25/8/2025 của Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục |
25/9/2025 |
|
|
21. |
Thông tư |
26/2010/QĐ- BGD&ĐT ngày 27/10/2010 |
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên đáp ứng yêu cầu của người học, cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ. |
Thông tư số 18/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình Giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ |
14/01/2025 |
|
|
22. |
Thông tư |
41/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 |
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các cơ quan, Tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại chính quyền địa phương |
Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương |
14/01/2025 |
|
|
23. |
Thông tư |
10/2019/TT-BGDĐT ngày 09/8/2019 |
Quy định tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
24. |
Thông tư |
13/2019/TT-BGDĐT ngày 30/8/2019 |
Quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc sở giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực giáo dục |
14/01/2025 |
|
|
25. |
Thông tư |
15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
26. |
Thông tư |
05/2021/TT-BGDĐT ngày 12/03/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
27. |
Thông tư |
06/2023/TT-BGDĐT ngày 24/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
28. |
Thông tư |
02/2024/TT-BGDĐT ngày 06/03/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
08/02/2025 |
|
|
29. |
Thông tư |
24/2018/TT-BGDĐT ngày 28/9/2018 |
Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục |
Thông tư số 25/2024/TT-BGDĐT ngày 25/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục |
09/02/2025 |
|
|
30. |
Thông tư |
39/2013/TT-BGDĐT ngày 04/12/2013 |
Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
31. |
Thông tư |
54/2012/TT-BGDĐT ngày 21/12/2012 |
Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
32. |
Thông tư |
31/2014/TT-BGDĐT ngày 16/9/2014 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
33. |
Thông tư |
51/2012/TT-BGDĐT ngày 18/12/2012 |
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
34. |
Thông tư |
23/2016/TT-BGDĐT ngày 13/10/2016 |
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
35. |
Thông tư |
24/2016/TT-BGDĐT ngày 14/11/2016 |
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục. |
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
10/02/2025 |
|
|
36. |
Thông tư |
11/2014/TT-BGDĐT ngày 18/4/2014 |
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
37. |
Thông tư |
18/2014/TT-BGDĐT ngày 26/5/2014 |
Bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
38. |
Thông tư |
05/2018/TT-BGDĐT ngày 28/02/2018 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông |
14/02/2025 |
|
|
39. |
Thông tư |
37/2014/TT-BGDĐT ngày 02/12/2014 |
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông |
Thông tư số 01/2025/TT-BGDĐT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
25/02/2025 |
|
|
40. |
Thông tư |
38/2013/TT-BGDĐT ngày 29/11/2013 |
Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
41. |
Thông tư |
04/2016/TT-BGDĐT ngày 14/3/2016 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
42. |
Thông tư |
39/2020/TT-BGDĐT ngày 09/10/2020 |
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
43. |
Thông tư |
33/2014/TT-BGDĐT ngày 02/10/2014 |
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo điều dưỡng trình độ đại học, cao đẳng (nội dung liên quan đến trình độ đại học) |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
44. |
Thông tư |
49/2012/TT-BGDĐT ngày 12/12/2012 |
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
45. |
Thông tư |
23/2011/TT-BGDĐT ngày 06/6/2011 |
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình giáo dục sư phạm kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học |
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học |
04/4/2025 |
|
|
46. |
Thông tư |
28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 |
Ban hành quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
|
47. |
Thông tư |
15/2017/TT-BGDĐT ngày 09/6/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học |
22/4/2025 |
|
|
48. |
Thông tư |
38/2020/TT-BGDĐT ngày 06/10/2020 |
Quy định về liên kết đào tạo với nước ngoài trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo hình thức trực tuyến và hình thức trực tiếp kết hợp trực tuyến. |
Thông tư số 07/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ |
05/05/2025 |
|
|
49. |
Thông tư |
27/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 |
Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn nghiệp vụ của ngành Giáo dục |
Thông tư số 08/2025/TT-BGDĐT ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
01/7/2025 |
|
|
50. |
Thông tư |
12/2020/TT-BGDĐT ngày 22/5/2020 |
Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. |
24/07/2025 |
|
|
51. |
Thông tư |
31/2017/TT-BGDĐT ngày 18/12/2017 |
Hướng dẫn thực hiện công tác tư vấn tâm lý cho học sinh trong trường phổ thông |
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
31/10/2025 |
|
|
52. |
Thông tư |
33/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 |
Hướng dẫn công tác xã hội trong trường học |
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
31/10/2025 |
|
|
53. |
Thông tư |
11/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Thông tư số 16/2025/TT-BGDĐT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết Tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
12/10/2025 |
|
|
54. |
Thông tư |
48/2012/TT-BGDĐT ngày 11/12/2012 |
Ban hành Đề cương chi tiết 11 môn học dự bị đại học |
Thông tư số 20/2025/TT-BGDĐT ngày 19/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình các môn học bồi dưỡng dự bị đại học. |
04/11/2025 |
|
|
55. |
Thông tư |
42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 |
Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
56. |
Thông tư |
45/2014/TT-BGDĐT ngày 17/12/2014 |
Quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
31/12/2025 |
|
|
|
Tổng số: 56 văn bản |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh