Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 2001/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2001/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hi ện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 706/TTr-SNV ngày 05/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn (có Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Phần I Phụ lục II kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 03, 04, 05 mục II Phần I Phụ lục III kèm theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Phòng Lao động, Việc làm và Bảo hiểm xã hội: LĐVL-BHXH;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2001/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hi ện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 706/TTr-SNV ngày 05/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn (có Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Phần I Phụ lục II kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính số thứ tự 03, 04, 05 mục II Phần I Phụ lục III kèm theo Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- UBND tỉnh; - Sở Nội vụ. |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Phòng Lao động, Việc làm và Bảo hiểm xã hội: LĐVL-BHXH;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
- Thủ tục hành chính: TTHC.
1.1. Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,25 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,25 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
0,25 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,25 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày |
|
1.2. Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (3 ngày làm việc x 8 giờ/1 ngày làm việc = 24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
01 giờ |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
04 giờ |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
2 giờ |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
2 giờ |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
1 giờ |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 giờ |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (3 ngày làm việc x 8 giờ/1 ngày làm việc = 24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
01giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
01 giờ |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH |
04 giờ |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
02 giờ |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 giờ |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,25 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,25 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL-BHXH |
0,25 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,25 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày |
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
03 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,5 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
|
4.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (3 ngày làm việc x 8 giờ/1 ngày làm việc = 24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
02 giờ |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
04 giờ |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
01 giờ |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 giờ |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ |
|
5. Thủ tục cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (3 ngày làm việc x 8 giờ/1 ngày làm việc = 24 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
02 giờ |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
04 giờ |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
01 giờ |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 giờ |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
01 giờ |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 giờ |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ |
|
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nội vụ. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết. |
Chuyên viên Phòng LĐVL- BHXH |
03 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng LĐVL-BHXH |
0,5 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh