Quyết định 1955/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1955/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1955/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 0140/TTr-SYT ngày 14/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại
|
Cơ quan, đơn vị |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được giao tiếp nhận hồ sơ |
(1) 0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh - Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ (điện tử); phân công chuyên viên giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí. (Nếu Hồ sơ không hợp lệ, Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, nêu rõ lý do). |
Chuyên viên Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
05 |
|
|
Bước 3 |
Ký/duyệt phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
|||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 07 |
|||
|
Cơ quan, đơn vị |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được giao tiếp nhận hồ sơ |
(1) 0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh - Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ (điện tử); phân công cán bộ, nhân viên giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí (Nếu hồ sơ không hợp lệ, Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, nêu rõ lý do). |
Chuyên viên Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Ký/duyệt phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 03 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1955/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 0140/TTr-SYT ngày 14/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại
|
Cơ quan, đơn vị |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được giao tiếp nhận hồ sơ |
(1) 0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh - Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ (điện tử); phân công chuyên viên giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí. (Nếu Hồ sơ không hợp lệ, Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, nêu rõ lý do). |
Chuyên viên Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
05 |
|
|
Bước 3 |
Ký/duyệt phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
|||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 07 |
|||
|
Cơ quan, đơn vị |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được giao tiếp nhận hồ sơ |
(1) 0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Y tế (Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh - Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ (điện tử); phân công cán bộ, nhân viên giải quyết |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí (Nếu hồ sơ không hợp lệ, Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, nêu rõ lý do). |
Chuyên viên Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Ký/duyệt phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí |
Lãnh đạo Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm Bảo trợ xã hội và Trẻ em tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 03 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh