Quyết định 1948/QĐ-UBND năm 2025 bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1948/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1948/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Nội vụ; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Ngoại vụ và Thanh tra tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể:
1. Tại cấp tỉnh: 300 thủ tục hành chính.
2. Tại cấp xã: 109 thủ tục hành chính.
3. Tại cấp tỉnh, cấp xã, cơ quan khác: 92 thủ tục hành chính.
(có Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Cách thức thực hiện
Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và đặc khu của tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành rà soát, tham mưu và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Thời gian hoàn thành trước ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương:
a) Thực hiện nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đáp ứng yêu cầu, tiêu chí kỹ thuật, các điều kiện có liên quan và cập nhật, phân quyền tài khoản sử dụng để triển khai thực hiện tiếp nhận, chuyển hồ sơ, số hóa, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được thuận lợi theo quy định.
b) Xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan. Thời gian hoàn thành trước ngày 28 tháng 02 năm 2026.
3. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Thực hiện niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương.
b) Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận, chuyển hồ sơ, số hóa, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Quán triệt, chỉ đạo, cử cán bộ, công chức, viên chức đủ tiêu chuẩn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, đăng ký tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
c) Tổ chức việc tuyên truyền, hướng dẫn cá nhân, tổ chức biết, thực hiện việc nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.
d) Các sở, ban, ngành chủ động xây dựng, cung cấp bộ hồ sơ điền mẫu, video hướng dẫn mẫu, ban hành văn bản, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tập huấn, hướng dẫn cách thức tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1948/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Nội vụ; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Ngoại vụ và Thanh tra tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể:
1. Tại cấp tỉnh: 300 thủ tục hành chính.
2. Tại cấp xã: 109 thủ tục hành chính.
3. Tại cấp tỉnh, cấp xã, cơ quan khác: 92 thủ tục hành chính.
(có Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Cách thức thực hiện
Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và đặc khu của tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành rà soát, tham mưu và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Thời gian hoàn thành trước ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương:
a) Thực hiện nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đáp ứng yêu cầu, tiêu chí kỹ thuật, các điều kiện có liên quan và cập nhật, phân quyền tài khoản sử dụng để triển khai thực hiện tiếp nhận, chuyển hồ sơ, số hóa, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được thuận lợi theo quy định.
b) Xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan. Thời gian hoàn thành trước ngày 28 tháng 02 năm 2026.
3. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Thực hiện niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương.
b) Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận, chuyển hồ sơ, số hóa, xử lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Quán triệt, chỉ đạo, cử cán bộ, công chức, viên chức đủ tiêu chuẩn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, đăng ký tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
c) Tổ chức việc tuyên truyền, hướng dẫn cá nhân, tổ chức biết, thực hiện việc nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.
d) Các sở, ban, ngành chủ động xây dựng, cung cấp bộ hồ sơ điền mẫu, video hướng dẫn mẫu, ban hành văn bản, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tập huấn, hướng dẫn cách thức tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
4. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí để thực hiện hoạt động liên quan đến tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành.
5. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) căn cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp với sở, ban, ngành, địa phương hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, địa phương thực hiện hiệu quả việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính; thường xuyên rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung phù hợp quy định pháp luật và tình hình thực tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ngành dọc đóng trên địa bàn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
CẤP THỰC HIỆN |
|
I |
THANH TRA TỈNH (13 TTHC) |
||
|
1 |
2.002499.000.00.00.H48 |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
2 |
2.002501.000.00.00.H48 |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã |
Cấp xã |
|
3 |
1.010943.000.00.00.H48 |
Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.010945.000.00.00.H48 |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã |
Cấp xã |
|
5 |
2.002394.000.00.00.H48 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
6 |
2.002396.000.00.00.H48 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã |
Cấp xã |
|
7 |
2.002407.000.00.00.H48 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
8 |
2.002411.000.00.00.H48 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
9 |
2.002409.000.00.00.H48 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
Cấp xã |
|
10 |
2.002400.000.00.00.H48 |
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
11 |
2.002403.000.00.00.H48 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình |
Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
12 |
2.002402.000.00.00.H48 |
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình |
Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
13 |
2.002401.000.00.00.H48 |
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập |
Cấp bộ, Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
II |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (32 TTHC) |
||
|
1 |
1.013833.H48 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.013947.H48 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.013988.H48 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cấp tỉnh |
|
4 |
2.002750.H48 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.012821.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.012805.H48 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
7 |
2.000746.H48 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.004237.000.00.00.H48 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.012996.H48 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
10 |
1.012995.H48 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
11 |
1.014275.H48 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
Cấp xã |
|
12 |
1.014284.H48 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. |
Cấp xã |
|
13 |
1.013979.H48 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Cấp xã |
|
14 |
1.013978.H48 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Cấp xã |
|
15 |
1.013967.H48 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp xã |
Cấp xã |
|
16 |
1.012817.H48 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
Cấp xã |
|
17 |
1.012818.H48 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Cấp xã |
|
18 |
1.012812.H48 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
Cấp xã |
|
19 |
1.012796.H48 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
Cấp xã |
|
20 |
1.012753.H48 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
Cấp xã |
|
21 |
3.000412.H48 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Cấp xã |
|
22 |
1.011608.000.00.00.H48 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Cấp xã |
|
23 |
1.011607.000.00.00.H48 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Cấp xã |
|
24 |
1.011606.000.00.00.H48 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Cấp xã |
|
25 |
1.011609.000.00.00.H48 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Cấp xã |
|
26 |
1.014291.H48 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
27 |
1.013997.H48 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
Cấp xã |
|
28 |
1.013809.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.011869.H48 |
Lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với Chương trình mục tiêu quốc gia cấp huyện |
Cấp xã |
|
30 |
1.011870.H48 |
Hỗ trợ dự án, phương án phát triển sản xuất cộng đồng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện |
Cấp xã |
|
31 |
1.008129.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp tỉnh |
|
32 |
1.003524.000.00.00.H48 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
III |
SỞ NỘI VỤ (97 TTHC) |
||
|
1 |
1.001257.000.00.00.H48 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.004964.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.010802.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.010803.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.010804.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp tỉnh |
|
7 |
1.010808.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.010809.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.010814.000.00.00.H48 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
10 |
1.010816.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp tỉnh |
|
11 |
1.010817.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp tỉnh |
|
12 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Cấp tỉnh |
|
13 |
1.010821.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cấp tỉnh |
|
14 |
1.010824.000.00.00.H48 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Cấp tỉnh |
|
15 |
1.010825.000.00.00.H48 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.010826.000.00.00.H48 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.010827.000.00.00.H48 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Cấp tỉnh |
|
18 |
2.001157.000.00.00.H48 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Cấp tỉnh |
|
19 |
2.002308.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Cấp tỉnh |
|
20 |
2.002307.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Cấp tỉnh |
|
21 |
1.010831.000.00.00.H48 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Cấp tỉnh |
|
22 |
1.014359.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.010774.H48 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
Cấp tỉnh |
|
24 |
1.010811.000.00.00.H48 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Cấp tỉnh |
|
25 |
1.010829.000.00.00.H48 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
26 |
1.013748.H48 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Cấp tỉnh |
|
27 |
1.013749.H48 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Cấp tỉnh |
|
28 |
1.013750.H48 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.010810.000.00.00.H48 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Cấp tỉnh |
|
30 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.010830.000.00.00.H48 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
32 |
2.001396.000.00.00.H48 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.010806.000.00.00.H48 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.012927.H48 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
Cấp tỉnh |
|
36 |
1.012929.H48 |
Thành lập hội |
Cấp tỉnh |
|
37 |
1.012942.H48 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Cấp tỉnh |
|
38 |
1.012943.H48 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Cấp tỉnh |
|
39 |
1.012945.H48 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
Cấp tỉnh |
|
40 |
1.012946.H48 |
Hội tự giải thể |
Cấp tỉnh |
|
41 |
1.012947.H48 |
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
Cấp tỉnh |
|
42 |
1.012948.H48 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Cấp tỉnh |
|
43 |
1.000105.000.00.00.H48 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
44 |
2.000219.000.00.00.H48 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
Cấp tỉnh |
|
45 |
1.004964.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu- chia |
Cấp xã |
|
46 |
1.010833.000.00.00.H48 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Cấp xã |
|
47 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp xã |
|
48 |
1.010802.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Cấp xã |
|
49 |
1.010804.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp xã |
|
50 |
1.010811.000.00.00.H48 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Cấp xã |
|
51 |
1.010814.000.00.00.H48 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Cấp xã |
|
52 |
1.010816.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp xã |
|
53 |
1.010817.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp xã |
|
54 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Cấp xã |
|
55 |
1.010820.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Cấp xã |
|
56 |
1.010824.000.00.00.H48 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Cấp xã |
|
57 |
2.002307.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Cấp xã |
|
58 |
2.002308.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Cấp xã |
|
59 |
1.001257.000.00.00.H48 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp xã |
|
60 |
1.014352.H48 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã; Cơ quan khác |
|
61 |
1.014319.H48 |
Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
62 |
1.014323.H48 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
63 |
1.014321.H48 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
64 |
1.014322.H48 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
65 |
1.014326.H48 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
66 |
1.014320.H48 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
67 |
1.014327.H48 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
68 |
1.014199.H48 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
69 |
1.014150.H48 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
70 |
1.014149.H48 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
71 |
1.014113.H48 |
Xét tuyển công chức |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
72 |
1.014116.H48 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
73 |
1.014111.H48 |
Thi tuyển công chức |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
74 |
2.002342.H48 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Cấp tỉnh |
|
75 |
1.013746.H48 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Cấp tỉnh |
|
76 |
1.013932.H48 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
77 |
1.013937.H48 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
78 |
1.013934.H48 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Cấp tỉnh |
|
79 |
1.013710.H48 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Cấp xã |
|
80 |
1.013716.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Cấp xã |
|
81 |
1.013747.H48 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Cấp tỉnh |
|
82 |
1.013732.H48 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
83 |
1.013730.H48 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
Cấp tỉnh |
|
84 |
1.013337.H48 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Cấp tỉnh |
|
85 |
1.013022.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Cấp tỉnh |
|
86 |
1.012301.H48 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
87 |
1.012300.H48 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
88 |
1.012299.H48 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
89 |
1.012091.H48 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Cấp tỉnh |
|
90 |
1.010807.000.00.00.H48 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Cấp tỉnh |
|
91 |
1.010823.000.00.00.H48 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Cấp tỉnh |
|
92 |
2.002341.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
Cấp tỉnh |
|
93 |
2.002343.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
94 |
1.000502.000.00.00.H48 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Cấp tỉnh |
|
95 |
1.001881.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Cấp tỉnh |
|
96 |
2.000148.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Cấp tỉnh |
|
97 |
2.000839.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Cấp tỉnh |
|
IV |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (37 TTHC) |
||
|
1 |
1.014438.H48 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.014439.H48 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.014440.H48 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.014431.H48 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.014432.H48 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.014433.H48 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
7 |
1.014435.H48 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.014435.H48 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.014437.H48 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo Cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
10 |
1.014445.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
11 |
1.014446.H48 |
Thủ tục cấp Thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
12 |
1.014444.H48 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
13 |
1.014451.H48 |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
14 |
1.014452.H48 |
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
15 |
1.014388.H48 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.014389.H48 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.014390.H48 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
18 |
1.014391.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
19 |
1.014392.H48 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
20 |
1.014393.H48 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
Cấp tỉnh |
|
21 |
1.014394.H48 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
22 |
1.014383.H48 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.014525.H48 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
24 |
1.014526.H48 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
25 |
1.014547.H48 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
26 |
1.014538.H48 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
27 |
1.014537.H48 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
28 |
1.014553.H48 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.014551.H48 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
30 |
1.014544.H48 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.014542.H48 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
32 |
1.014541.H48 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.014539.H48 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.014549.H48 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.014436.H48 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
36 |
2.002784.H48 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Cấp tỉnh Cấp tỉnh |
|
37 |
2.002609.H48 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
|
|
V |
SỞ NGOẠI VỤ (04 TTHC) |
||
|
1 |
2.002311.000.00.00.H48 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
2 |
2.002312.000.00.00.H48 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
3 |
2.002313.000.00.00.H48 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
4 |
2.002314.000.00.00.H48 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
VI |
BAN QUẢN LÝ KKT DUNG QUẤT VÀ CÁC KCN QUẢNG NGÃI (13 TTHC) |
||
|
1 |
1.009645.000.00.00.H48 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.009646.000.00.00.H48 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.009748.000.00.00.H48 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.009756.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.009759.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.009760.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
7 |
2.002725.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
8 |
2.002726.H48 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
9 |
2.002727.H48 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
10 |
2.002728.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Cấp tỉnh |
|
11 |
2.002731.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Cấp tỉnh |
|
12 |
2.002729.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Cấp tỉnh |
|
13 |
2.002732.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Cấp tỉnh |
|
VII |
SỞ Y TẾ (120 TTHC) |
||
|
1 |
1.014527.H48 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Cơ quan khác |
|
2 |
3.000449.H48 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.014332.H48 |
Cấp lại Giấy chứng sinh |
Cơ quan khác |
|
4 |
1.014331.H48 |
Cấp Giấy chứng sinh |
Cơ quan khác |
|
5 |
1.003068.H48 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.014203.H48 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Cấp tỉnh |
|
7 |
1.014193.H48 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cấp tỉnh; Cấp xã; Cơ quan khác |
|
8 |
1.002238.H48 |
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.014138.H48 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
10 |
1.014137.H48 |
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
11 |
1.014128.H48 |
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
Cơ quan khác |
|
12 |
1.014140.H48 |
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
13 |
3.000499.H48 |
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
14 |
1.014139.H48 |
Ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
15 |
1.014069.H48 |
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.014105.H48 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.014100.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
Cấp tỉnh |
|
18 |
1.014090.H48 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
Cấp tỉnh |
|
19 |
1.014104.H48 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Cấp tỉnh |
|
20 |
1.014101.H48 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Cấp tỉnh |
|
21 |
1.014092.H48 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
Cấp tỉnh |
|
22 |
1.014076.H48 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.014102.H48 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
Cấp tỉnh |
|
24 |
1.014099.H48 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
Cấp tỉnh |
|
25 |
1.014087.H48 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
26 |
1.014078.H48 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định |
Cấp tỉnh |
|
27 |
1.014027.H48 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Cấp xã |
|
28 |
1.014011.H48 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.014010.H48 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Cấp tỉnh |
|
30 |
1.013841.H48 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.013844.H48 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
Cấp tỉnh |
|
32 |
1.013898.H48 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.013876.H48 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.013871.H48 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.013820.H48 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
36 |
1.013815.H48 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
Cấp tỉnh |
|
37 |
1.013857.H48 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
38 |
1.013854.H48 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
39 |
1.013851.H48 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Cấp tỉnh |
|
40 |
1.013847.H48 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) |
Cấp tỉnh |
|
41 |
1.013894.H48 |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
42 |
1.013896.H48 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
43 |
1.013824.H48 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh |
Cấp tỉnh |
|
44 |
1.013817.H48 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
Cấp tỉnh |
|
45 |
1.013814.H48 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
Cấp tỉnh |
|
46 |
1.013889.H48 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
47 |
1.013872.H48 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
48 |
1.013865.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm |
Cấp tỉnh |
|
49 |
1.013864.H48 |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
50 |
3.000448.H48 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B |
Cấp tỉnh |
|
51 |
1.013850.H48 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
52 |
1.013829.H48 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
53 |
1.013855.H48 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
Cấp tỉnh |
|
54 |
1.013868.H48 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất |
Cấp tỉnh |
|
55 |
1.013867.H48 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
56 |
1.013895.H48 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
57 |
1.013891.H48 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
58 |
1.013874.H48 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
59 |
1.013890.H48 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động |
Cấp tỉnh |
|
60 |
1.013879.H48 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
61 |
1.013873.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
62 |
1.013878.H48 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III |
Cấp tỉnh |
|
63 |
1.013880.H48 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ |
Cấp tỉnh |
|
64 |
1.013875.H48 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu |
Cấp tỉnh |
|
65 |
1.013866.H48 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
66 |
1.013884.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
Cấp tỉnh |
|
67 |
1.013862.H48 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Cấp tỉnh |
|
68 |
1.013858.H48 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Cấp tỉnh |
|
69 |
1.013838.H48 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
Cấp tỉnh |
|
70 |
1.013886.H48 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
71 |
1.013883.H48 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu |
Cấp tỉnh |
|
72 |
1.013881.H48 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng |
Cấp tỉnh |
|
73 |
1.013870.H48 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
74 |
1.013887.H48 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Cấp tỉnh |
|
75 |
1.013869.H48 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
76 |
1.013893.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất |
Cấp tỉnh |
|
77 |
1.013860.H48 |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
78 |
1.001178.H48 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT |
Cấp tỉnh |
|
79 |
1.001114.H48 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo |
Cấp tỉnh |
|
80 |
1.001189.H48 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
81 |
1.013035.H48 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
Cấp tỉnh |
|
82 |
1.013037.H48 |
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Cấp tỉnh |
|
83 |
1.013036.H48 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Cấp tỉnh |
|
84 |
1.013034.H48 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
Cấp tỉnh |
|
85 |
1.012993.H48 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
86 |
1.012990.H48 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
Cấp tỉnh |
|
87 |
1.012749.H48 |
Hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng |
Cấp xã |
|
88 |
1.012417.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
Cấp tỉnh |
|
89 |
1.012416.H48 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
Cấp tỉnh |
|
90 |
1.012415.H48 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
Cấp tỉnh |
|
91 |
1.012295.H48 |
Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
92 |
1.012290.H48 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
93 |
1.012289.H48 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
94 |
1.012294.H48 |
Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh |
Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
95 |
1.001386.000.00.00.H48 |
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng |
Cấp tỉnh |
|
96 |
2.000993.000.00.00.H48 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
97 |
2.000981.000.00.00.H48 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa |
Cấp tỉnh |
|
98 |
1.004539.000.00.00.H48 |
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố |
Cấp tỉnh |
|
99 |
2.000997.000.00.00.H48 |
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng |
Cấp tỉnh |
|
100 |
1.002204.000.00.00.H48 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
Cơ quan khác |
|
101 |
2.000355.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Cấp xã |
|
102 |
1.010937.000.00.00.H48 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy trong trường hợp cơ sở cai nghiện có văn bản đề nghị dừng hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
Cấp tỉnh |
|
103 |
1.010941.000.00.00.H48 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
Cấp xã |
|
104 |
1.010938.000.00.00.H48 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
Cấp xã |
|
105 |
1.010939.000.00.00.H48 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
Cấp xã |
|
106 |
1.010940.000.00.00.H48 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
Cấp xã |
|
107 |
1.010936.000.00.00.H48 |
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
Cấp tỉnh |
|
108 |
1.010935.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện. |
Cấp tỉnh |
|
109 |
2.001944.000.00.00.H48 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
Cấp xã |
|
110 |
2.001942.000.00.00.H48 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Cấp xã |
|
111 |
2.001947.000.00.00.H48 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
Cấp xã |
|
112 |
1.004941.000.00.00.H48 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
Cấp xã |
|
113 |
1.003055.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
Cấp tỉnh |
|
114 |
1.000091.000.00.00.H48 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Cấp tỉnh |
|
115 |
2.000027.000.00.00.H48 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Cấp tỉnh |
|
116 |
2.000025.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Cấp tỉnh |
|
117 |
1.001776.000.00.00.H48 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ Cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
Cấp xã |
|
118 |
2.001661.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
119 |
1.001653.000.00.00.H48 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
Cấp xã |
|
120 |
1.001699.000.00.00.H48 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
Cấp xã |
|
VIII |
SỞ TÀI CHÍNH (37 TTHC) |
||
|
1 |
1.010060.H48 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.007623.H48 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.014371.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
Cấp xã |
|
4 |
2.002004.H48 |
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
5 |
2.000024.H48 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.000016.H48 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
7 |
2.002005.H48 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
8 |
2.000005.H48 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.005412.H48 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Cấp xã |
|
10 |
3.000425.H48 |
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
11 |
3.000432.H48 |
Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
12 |
3.000428.H48 |
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
13 |
3.000433.H48 |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
14 |
3.000431.H48 |
Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
15 |
3.000434.H48 |
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
16 |
3.000429.H48 |
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
17 |
3.000424.H48 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
18 |
3.000430.H48 |
Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
19 |
3.000426.H48 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
20 |
1.008323.H48 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
21 |
3.000325.H48 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
22 |
3.000257.H48 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
23 |
3.000291.H48 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Cấp tỉnh |
|
24 |
3.000251.H48 |
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp |
Cấp tỉnh |
|
25 |
2.000693.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng chế độ thai sản |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
26 |
1.002179.000.00.00.H48 |
Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
27 |
1.002759.000.00.00.H48 |
Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
28 |
2.000762.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
29 |
2.000809.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
30 |
1.002051.000.00.00.H48 |
Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
31 |
1.001939.000.00.00.H48 |
Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
32 |
1.009776.000.00.00.H48 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.009775.000.00.00.H48 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.009774.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.009770.000.00.00.H48 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
36 |
2.002058.000.00.00.H48 |
Xác nhận chuyên gia (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
37 |
2.000765.000.00.00.H48 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
IX |
SỞ TƯ PHÁP (78 TTHC) |
||
|
1 |
1.002211.H48 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (Cấp xã) |
Cấp xã |
|
2 |
2.000950.H48 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (Cấp xã) |
Cấp xã |
|
3 |
1.008907.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.008910.H48 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.008909.H48 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.008911.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
7 |
2.000424.H48 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Cấp xã |
|
8 |
1.003915.H48 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.000802.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Cấp tỉnh |
|
10 |
2.001117.H48 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
|
11 |
1.008885.H48 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
Cấp tỉnh |
|
12 |
1.008887.H48 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
13 |
1.013816.H48 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Cấp tỉnh |
|
14 |
1.003005.H48 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Cấp xã |
|
15 |
1.000094.H48 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Cấp xã |
|
16 |
2.002165.H48 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (Cấp xã) |
Cấp xã |
|
17 |
2.001225.H48 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Cấp tỉnh |
|
18 |
1.013635.H48 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
|
19 |
1.008913.H48 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Cấp tỉnh |
|
20 |
1.009284.H48 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Cấp tỉnh |
|
21 |
2.002363.H48 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Cấp xã |
|
22 |
1.011443.000.00.00.H48 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.011444.000.00.00.H48 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Cấp tỉnh |
|
24 |
1.011442.000.00.00.H48 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Cấp tỉnh |
|
25 |
1.011441.000.00.00.H48 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Cấp tỉnh |
|
26 |
1.011445.000.00.00.H48 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Cấp tỉnh |
|
27 |
2.001023.000.00.00.H48 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Cấp xã |
|
28 |
2.000986.000.00.00.H48 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Cấp xã |
|
29 |
1.008904.000.00.00.H48 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
30 |
1.008905.000.00.00.H48 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.008890.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Cấp tỉnh |
|
32 |
1.002943.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
Cấp Bộ, Cấp tỉnh |
|
33 |
1.004878.000.00.00.H48 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.003976.000.00.00.H48 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.001122.000.00.00.H48 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
36 |
2.002080.000.00.00.H48 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Cấp xã |
|
37 |
2.000930.000.00.00.H48 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (Cấp xã) |
Cấp xã |
|
38 |
1.003160.000.00.00.H48 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Cấp tỉnh |
|
39 |
2.001895.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
40 |
2.002192.000.00.00.H48 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
41 |
2.002193.000.00.00.H48 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
42 |
2.002191.000.00.00.H48 |
Phục hồi danh dự (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
43 |
2.002139.000.00.00.H48 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
|
44 |
2.001395.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
|
45 |
1.005136.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Cấp tỉnh |
|
46 |
2.002036.000.00.00.H48 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Cấp tỉnh |
|
47 |
2.002038.000.00.00.H48 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Cấp tỉnh |
|
48 |
2.002039.000.00.00.H48 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Cấp tỉnh |
|
49 |
1.002626.000.00.00.H48 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Cấp tỉnh |
|
50 |
2.000555.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
|
51 |
1.001216.000.00.00.H48 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
52 |
2.000568.000.00.00.H48 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
|
53 |
2.000823.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
|
54 |
2.000890.000.00.00.H48 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
|
55 |
2.000581.000.00.00.H48 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Cấp Bộ, Cấp tỉnh |
|
56 |
1.001248.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
57 |
2.001263.000.00.00.H48 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Cấp xã |
|
58 |
2.001406.000.00.00.H48 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Cấp xã |
|
59 |
2.001016.000.00.00.H48 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Cấp xã |
|
60 |
2.001019.000.00.00.H48 |
Chứng thực di chúc |
Cấp xã |
|
61 |
2.001035.000.00.00.H48 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Cấp xã |
|
62 |
1.004746.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Cấp xã |
|
63 |
1.000419.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Cấp xã |
|
64 |
1.000593.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Cấp xã |
|
65 |
1.003583.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Cấp xã |
|
66 |
1.000689.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Cấp xã |
|
67 |
1.000894.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Cấp xã |
|
68 |
2.000513.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Cấp xã |
|
69 |
1.001695.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Cấp xã |
|
70 |
2.000806.000.00.00.H48 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Cấp xã |
|
71 |
2.001008.000.00.00.H48 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân Cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cấp xã; Cơ quan khác |
|
72 |
2.000992.000.00.00.H48 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân Cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Cấp xã; Cơ quan khác |
|
73 |
2.000942.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Cấp xã |
|
74 |
2.000927.000.00.00.H48 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
Cấp xã |
|
75 |
2.000913.000.00.00.H48 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
Cấp xã |
|
76 |
2.000884.000.00.00.H48 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Cấp xã; Cơ quan khác |
|
77 |
2.000815.000.00.00.H48 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Cấp xã; Cơ quan khác |
|
78 |
2.000908.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã; Cơ quan khác |
|
X |
SỞ XÂY DỰNG (44 TTHC) |
||
|
1 |
1.009479.H48 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
2 |
1.005123.H48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
3 |
1.005134.H48 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
4 |
1.003897.H48 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
5 |
1.005071.H48 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
6 |
1.012888.H48 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
Cấp xã |
|
7 |
1.013697.H48 |
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.013696.H48 |
Cấp phép thi công công trình thiết yếu trên các tuyến đường bộ địa phương xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.013695.H48 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thác |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
10 |
1.013694.H48 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối đường nhánh vào đường chính đang khai thác |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
11 |
1.013227.H48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
12 |
1.013229.H48 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
13 |
1.002551.H48 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
14 |
1.013228.H48 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
15 |
1.002636.H48 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
16 |
1.013225.H48 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
17 |
1.013232.H48 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
18 |
1.002650.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt; hệ thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp; máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm, ngầm; hệ giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
19 |
1.013226.H48 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Cấp xã |
|
20 |
1.013097.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Cơ quan khác |
|
21 |
1.013206.H48 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Cơ quan khác |
|
22 |
1.013205.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Cơ quan khác |
|
23 |
1.013101.H48 |
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Cơ quan khác |
|
24 |
1.013092.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
Cơ quan khác |
|
25 |
1.013089.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
Cơ quan khác |
|
26 |
1.012875.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cơ quan khác |
|
27 |
2.001218.H48 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Cấp xã |
|
28 |
2.001217.H48 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
Cấp xã |
|
29 |
1.009453.H48 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Cấp xã |
|
30 |
1.011673.H48 |
Thủ tục chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ địa phương |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.003592.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
32 |
1.003614.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
33 |
1.009452.000.00.00.H48 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
Cấp xã |
|
34 |
2.001214.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Cấp xã |
|
35 |
2.001211.000.00.00.H48 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Cấp xã |
|
36 |
2.001215.000.00.00.H48 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
Cấp xã |
|
37 |
2.001212.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
Cấp xã |
|
38 |
1.009454.000.00.00.H48 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
Cấp xã |
|
39 |
1.009455.000.00.00.H48 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
Cấp xã |
|
40 |
1.009791.000.00.00.H48 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Cấp tỉnh |
|
41 |
1.009788.000.00.00.H48 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
Cấp tỉnh |
|
42 |
1.002693.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
43 |
1.005103.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
Cơ quan khác |
|
44 |
1.003658.000.00.00.H48 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
Cấp xã |
|
XI |
CÔNG AN TỈNH (20 TTHC) |
||
|
1 |
1.013313.H48 |
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
Cấp xã |
|
2 |
3.000527.H48 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
Cấp xã |
|
3 |
1.012537.H48 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ |
Cấp xã |
|
4 |
1.012538.H48 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ |
Cấp xã |
|
5 |
3.000510.H48 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
Cấp xã |
|
6 |
3.000509.H48 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
Cấp xã |
|
7 |
3.000494.H48 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
8 |
1.013314.H48 |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
Cấp xã |
|
9 |
3.000335.H48 |
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) |
Cấp tỉnh |
|
10 |
3.000334.H48 |
Cấp Phiếu Lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) |
Cấp tỉnh |
|
11 |
3.000333.H48 |
Cấp Phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
12 |
3.000242.000.00.00.H48 |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
Cấp tỉnh |
|
13 |
2.001551.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
14 |
2.001402.000.00.00.H48 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
15 |
2.001478.000.00.00.H48 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
16 |
2.001160.000.00.00.H48 |
Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
17 |
2.001329.000.00.00.H48 |
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
18 |
2.001410.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại mẫu con dấu (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
19 |
2.001428.000.00.00.H48 |
Đăng ký mẫu con dấu mới (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
20 |
2.001397.000.00.00.H48 |
Đăng ký thêm con dấu (thực hiện tại Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
XII |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (05 TTHC) |
||
|
1 |
1.014190.H48 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.014191.H48 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.014192.H48 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Cấp tỉnh |
|
4 |
2.001509.000.00.00.H48 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
5 |
1.004235.000.00.00.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cấp Bộ, Cấp tỉnh |
|
XIII |
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (01 TTHC) |
||
|
1 |
1.012585.H48 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh