Quyết định 1918/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 20 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại; Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1918/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1918/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1608/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI; QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ
TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
I. LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC) |
|||
|
1 |
1.008921.H61 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008922.H61 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
|
3 |
1.008923.H61 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
4 |
1.008924.H61 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
|
5 |
1.008925.000.00.00.H61 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
6 |
1.008926.000.00.00.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
7 |
1.008927.000.00.00.H61 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
|
8 |
1.008928.000.00.00.H61 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
|
9 |
1.008929.000.00.00.H61 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
10 |
1.008930.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
11 |
1.008931.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
12 |
1.008932.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
13 |
1.008933.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
14 |
1.008934.000.00.00.H61 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
15 |
1.008935.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
16 |
1.008936.000.00.00.H61 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
17 |
1.008937.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
II. LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (03) |
|||
|
1 |
2.001130.H61 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo t 05 năm trở lên |
Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.002681.H61 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
|
|
3 |
2.001117.H61 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề quản tài viên |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI (17)
1. Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008921.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1918/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1608/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI; QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ
TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
I. LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI (17 TTHC) |
|||
|
1 |
1.008921.H61 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.008922.H61 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
|
|
3 |
1.008923.H61 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
4 |
1.008924.H61 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
|
|
5 |
1.008925.000.00.00.H61 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
6 |
1.008926.000.00.00.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
7 |
1.008927.000.00.00.H61 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
|
8 |
1.008928.000.00.00.H61 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
|
9 |
1.008929.000.00.00.H61 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
10 |
1.008930.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
11 |
1.008931.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
12 |
1.008932.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
13 |
1.008933.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
14 |
1.008934.000.00.00.H61 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
15 |
1.008935.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
16 |
1.008936.000.00.00.H61 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
17 |
1.008937.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
II. LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (03) |
|||
|
1 |
2.001130.H61 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo t 05 năm trở lên |
Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.002681.H61 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
|
|
3 |
2.001117.H61 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề quản tài viên |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI (17)
1. Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008921.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài/Văn bản từ chối giải quyết), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu kết quả, chuyển hồ sơ Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc |
||||
2. Bổ nhiệm Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008922.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
18 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc |
||||
3. Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (Mã TTHC: 1.008923.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, Quyết định dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc |
||||
4. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008924.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm lại Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, Quyết định dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
18 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc |
||||
5. Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008925.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản Thông báo cho người tập sự và Văn phòng Thừa phát lại nhận tập sự về việc đăng ký tập sự/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
6. Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008926.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
7. Thủ tục Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008927.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản thông báo ghi tên người được đăng ký hành nghề vào Danh sách Thừa phát lại hành nghề tại địa phương và Thẻ Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo Sở. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
8. Thủ tục cấp lại Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008928.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (thẻ Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
9. Thủ tục thành lập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008929.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
14 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
18 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
10. Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008930.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
11.1 Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
11.2 Đối với các trường hợp thay đổi khác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
12. Thủ tục chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008932.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, lãnh đạo Sở ký Tờ trình. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
13 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
14. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC 1.008934.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cho phép hợp nhất/ Quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư . |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
13 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
16. Thủ tục chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC 1.008936.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại/văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
13 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ. -Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại/Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
II. LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (03)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả, thu phí và lệ phí.. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra hồ sơ. -Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên/Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
03 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả, thu phí và lệ phí.. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra hồ sơ. -Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên/Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
03 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề quản tài viên (Mã TTHC 2.001117.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả, thu phí và lệ phí.. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên, trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
03 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh