Quyết định 1904/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 1904/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1904/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khen thưởng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364 /TTr-SNV ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH
VỰC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
1. Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
32 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
28 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 120 giờ |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
06 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 240 giờ (tương đương 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
|
2. Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 80 giờ làm việc |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
- Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
6 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ làm việc (tương đương 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
|
3. Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 80 giờ làm việc |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
- Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
6 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ làm việc (tương đương 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1904/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khen thưởng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364 /TTr-SNV ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH
VỰC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
1. Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
32 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
28 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 120 giờ |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
06 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 240 giờ (tương đương 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
|
2. Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 80 giờ làm việc |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
- Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
6 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ làm việc (tương đương 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
|
3. Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
||||
|
Bước 1 |
Cán bộ, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa Xã hội phụ trách |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định theo quy định; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra nội dung và ký xác nhận vào kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư phát hành. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cấp xã: 80 giờ làm việc |
|||
|
Bước 7 |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ, nhập thông tin, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý và trực tiếp chỉ đạo giải quyết; - Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy; |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Phòng. |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Thi đua khen thưởng |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt hồ sơ đề: Trình Chủ tịch UBND tỉnh trong trường hợp đủ điều kiện xét tặng hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xét tặng. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Thực hiện thủ tục phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC trình Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Nội vụ); - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu và phát hành văn bản. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả (bản điện tử) về Sở Nội vụ. - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đến Sở Nội vụ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức được phân công xử lý |
- Sau khi có Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, công chức Phòng Thi đua - Khen thưởng gửi hồ sơ về Bộ Nội vụ. - Chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ. |
6 giờ làm việc |
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC cấp tỉnh: 120 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ làm việc (tương đương 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh