Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 19/2026/QĐ-UBND quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân và khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 19/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/03/2026
Ngày có hiệu lực 10/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Hồ Huy Thành
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2026/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI, NHÀ LƯU TRÚ CHO CÔNG NHÂN VÀ KHUNG GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19/02/2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27/11/2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BXD ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng; Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6323/TTr-SXD ngày 26/11/2025 và Tờ trình số 520/TTr-SXD ngày 28/01/2026 (kèm theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 1706/BC-STP ngày 27/6/2025 và góp ý bổ sung tại các Văn bản: số 1805/STP-XDKT&TDTHPL ngày 05/7/2025, số 110/STP-XDPL ngày 21/01/2026 ); ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (phiếu biểu quyết);

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú cho công nhân và khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định:

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn theo khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở.

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở.

3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật Nhà ở.

4. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư theo khoản 7 Điều 151 Luật Nhà ở, áp dụng cho các trường hợp:

a) Thu kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh.

b) Làm cơ sở để các bên tham khảo khi thỏa thuận giá dịch vụ quản lý, vận hành đối với nhà ở không thuộc tài sản công hoặc khi phát sinh tranh chấp về giá dịch vụ giữa đơn vị quản lý, vận hành nhà chung cư với chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.

c) Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ban hành tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: nhà chung cư cũ thuộc sở hữu Nhà nước mà chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà chung cư xã hội chỉ để học sinh, sinh viên và công nhân ở theo hình thức tập thể nhiều người trong một phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân, nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; chủ sở hữu nhà chung cư; Ban quản trị nhà chung cư.

2. Các đối tượng thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân, người sử dụng nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở.

3. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp, quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sàn sử dụng/tháng

Stt

Loại nhà

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

1

Chung cư (số tầng ≤ 5 không có tầng hầm)

22.900

86.900

2

Chung cư (số tầng ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm)

26.800

101.600

3

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm)

29.500

112.100

4

Chung cư (5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm)

31.600

119.800

5

Chung cư (7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm)

30.400

116.600

6

Chung cư (7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm)

31.800

122.100

7

Chung cư (10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm)

31.900

122.200

8

Chung cư (10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm)

32.800

125.700

9

Chung cư (số tầng > 15 tầng không có tầng hầm)

35.500

136.200

10

Chung cư (số tầng >15 tầng có 1 tầng hầm)

36.000

138.100

2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng do chủ đầu tư thỏa thuận với bên thuê theo khung giá dưới đây:

Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...