Quyết định 1892/QĐ-KTNN năm 2025 về Danh mục các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được Kiểm toán Nhà nước gửi báo cáo kiểm toán do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành
| Số hiệu | 1892/QĐ-KTNN |
| Ngày ban hành | 29/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Kiểm toán Nhà nước |
| Người ký | Ngô Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Kế toán - Kiểm toán |
|
KIỂM TOÁN NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1892/QĐ-KTNN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 55/2019/QH14;
Căn cứ Quyết định số 220/QĐ-KTNN ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản quản lý của Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trường hợp báo cáo kiểm toán được phát hành theo chế độ mật, thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
2. Trường hợp phát sinh nhu cầu tăng thêm hoặc giảm bớt cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được Kiểm toán nhà nước gửi báo cáo kiểm toán, Vụ Tổng hợp trình Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét, quyết định.
|
|
TỔNG KIỂM TOÁN
NHÀ NƯỚC |
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TOÁN NHÀ
NƯỚC GỬI BÁO CÁO KIỂM TOÁN
(kèm theo Quyết định số 1892/QĐ-KTNN ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Tổng Kiểm
toán nhà nước)
|
I. Báo cáo kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm...; Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách năm ... của các Bộ, cơ quan trung ương (trừ Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và Ngân hàng Nhà nước) |
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Cục Tài chính - Bộ Quốc phòng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Cục Kế hoạch và Tài chính - Bộ Công an; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Công an; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng trực thuộc Trung ương |
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng thuộc địa phương |
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm toán giới hạn trong 01 Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán (nếu đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán là đơn vị trực thuộc bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế); |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm toán gồm nhiều Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
2.1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại mỗi Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán tại Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán tại Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2.2. Đối với Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán cho cả chủ đề kiểm toán |
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương quản lý nhà nước chuyên ngành; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc, chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội liên quan đến chủ đề kiểm toán (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì tổ chức kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì tổ chức kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT. |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
VII. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư |
|
|
1. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Thủ tướng Chính phủ, người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư |
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có); |
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đầu tư hoặc ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư |
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có); |
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án; |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty; |
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của ngân hàng ... (trừ Ngân hàng Nhà nước) |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý; |
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
3. Các đơn vị quản lý quỹ tài chính ngoài ngân sách (BHXH, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, Quỹ Đầu tư phát triển...) |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý; |
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước/cơ quan quản lý trực tiếp; cơ quan được giao quản lý trực tiếp (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm ... tại Bộ Tài chính |
|
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Kho bạc nhà nước; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước trình Quốc hội |
|
|
|
- Quốc hội; |
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; |
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch nước; |
|
|
- Thủ tướng Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Lãnh đạo KTNN; |
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN; |
|
|
- Lưu: VT, TH. |
|
|
- Quốc hội; |
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; |
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch nước; |
|
|
- Thủ tướng Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Lãnh đạo KTNN; |
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN; |
|
|
- Lưu: VT, TH. |
|
KIỂM TOÁN NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1892/QĐ-KTNN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 55/2019/QH14;
Căn cứ Quyết định số 220/QĐ-KTNN ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản quản lý của Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trường hợp báo cáo kiểm toán được phát hành theo chế độ mật, thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.
2. Trường hợp phát sinh nhu cầu tăng thêm hoặc giảm bớt cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được Kiểm toán nhà nước gửi báo cáo kiểm toán, Vụ Tổng hợp trình Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét, quyết định.
|
|
TỔNG KIỂM TOÁN
NHÀ NƯỚC |
CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TOÁN NHÀ
NƯỚC GỬI BÁO CÁO KIỂM TOÁN
(kèm theo Quyết định số 1892/QĐ-KTNN ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Tổng Kiểm
toán nhà nước)
|
I. Báo cáo kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm...; Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách năm ... của các Bộ, cơ quan trung ương (trừ Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và Ngân hàng Nhà nước) |
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Cục Tài chính - Bộ Quốc phòng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Cục Kế hoạch và Tài chính - Bộ Công an; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Công an; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng trực thuộc Trung ương |
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Đối với Báo cáo kiểm toán tại các cơ quan Đảng thuộc địa phương |
|
|
|
- Thủ trưởng đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm toán giới hạn trong 01 Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán (nếu đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán là đơn vị trực thuộc bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế); |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Đối với các chủ đề kiểm toán mà phạm vi kiểm toán gồm nhiều Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
2.1. Đối với Báo cáo kiểm toán tại mỗi Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... |
|
|
|
- Đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán tại Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Đơn vị cấp trên của đơn vị chủ trì chủ đề kiểm toán tại Bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, ngân hàng - tổ chức tài chính... được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (nếu có); |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2.2. Đối với Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán cho cả chủ đề kiểm toán |
|
|
|
- Bộ, cơ quan trung ương quản lý nhà nước chuyên ngành; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc, chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội liên quan đến chủ đề kiểm toán (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì tổ chức kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì tổ chức kiểm toán đối với chủ đề kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT. |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được kiểm toán; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
VII. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư |
|
|
1. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Thủ tướng Chính phủ, người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư |
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có); |
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán hoạt động xây dựng và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư đối với dự án do: Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đầu tư hoặc ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư |
|
|
|
- Đơn vị đại diện chủ đầu tư dự án (nếu có); |
|
|
- Đơn vị chủ đầu tư dự án; |
|
|
- Đơn vị cấp trên của chủ đầu tư dự án; |
|
|
- HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty; |
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước năm ... của ngân hàng ... (trừ Ngân hàng Nhà nước) |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý; |
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
3. Các đơn vị quản lý quỹ tài chính ngoài ngân sách (BHXH, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, Quỹ Đầu tư phát triển...) |
|
|
|
- Đơn vị được kiểm toán (theo Quyết định kiểm toán); |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản lý; |
|
|
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước/cơ quan quản lý trực tiếp; cơ quan được giao quản lý trực tiếp (nếu có); |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
|
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
1. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm ... tại Bộ Tài chính |
|
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Kho bạc nhà nước; |
|
|
- Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; |
|
|
- Tổng Kiểm toán nhà nước; |
|
|
- Phó Tổng KTNN phụ trách đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán; |
|
|
- Vụ Pháp chế; |
|
|
- Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; |
|
|
- Vụ Tổng hợp; |
|
|
- Thanh tra KTNN; |
|
|
- Văn phòng KTNN (TK-TH); |
|
|
- Lưu: VT, ĐKT (HSKT). |
|
2. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước trình Quốc hội |
|
|
|
- Quốc hội; |
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; |
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch nước; |
|
|
- Thủ tướng Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Lãnh đạo KTNN; |
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN; |
|
|
- Lưu: VT, TH. |
|
|
- Quốc hội; |
|
|
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; |
|
|
- Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch nước; |
|
|
- Thủ tướng Chính phủ; |
|
|
- Chủ tịch Hội đồng dân tộc và Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội; |
|
|
- Bộ Tài chính; |
|
|
- Lãnh đạo KTNN; |
|
|
- Các đơn vị trực thuộc KTNN; |
|
|
- Lưu: VT, TH. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh