Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 417-QĐ/VPTW năm 2026 về Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ, nguyên tắc kết nối và đặc tả giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng do Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương ban hành

Số hiệu 417-QĐ/VPTW
Ngày ban hành 15/07/2026
Ngày có hiệu lực 15/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương
Người ký Võ Thành Hưng
Lĩnh vực Công nghệ thông tin

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
VĂN PHÒNG
*

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
---------------

Số 417-QĐ/VPTW

Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHIA SẺ, NGUYÊN TẮC KẾT NỐI VÀ ĐẶC TẢ GIAO DIỆN API KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG

- Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023; Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024; Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025; Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;

- Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

- Căn cứ Quyết định số 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư phê duyệt Đề án Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Nghị định số 13/2023/NĐ-CP, ngày 17/4/2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân;

- Căn cứ Quyết định số 333-QĐ/TW, ngày 24/6/2025 của Ban Bí thư về ban hành Kiến trúc chuyển đổi số trong các cơ quan đảng, phiên bản 3.0;

- Căn cứ Quy định số 384-QĐ/TW, ngày 19/11/2025 của Ban Bí thư về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đảng với các cơ quan, tổ chức khác trong hệ thống chính trị;

- Căn cứ Quy chế số 07-QC/TW, ngày 31/10/2025 của Ban Bí thư về tổ chức, quản lý, sử dụng và bảo vệ hệ thống mạng máy tính của đảng;

- Căn cứ Quyết định số 16-QĐ/BCĐ, ngày 28/12/2025 của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng phê duyệt Kiến trúc dữ liệu phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Hướng dẫn số 07-HD/VPTW, ngày 29/5/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong các cơ quan đảng;

- Xét đề nghị của Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu.

CHÁNH VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục I về Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ và Phụ lục II về nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu và đặc tả chi tiết giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng.

Điều 2. Các cơ quan đảng ở Trung ương, các đảng uỷ trực thuộc Trung ương, các tỉnh uỷ, thành uỷ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Đồng chí Chánh Văn phòng
Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Các đồng chí lãnh đạo Văn phòng Trung ương Đảng;
- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.

K/T CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG




Võ Thành Hưng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHIA SẺ TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP

STT

Trường dữ liệu

I

Thông tin xác thực hệ thống

1

Access Token (JWT)

2

Thời điểm hết hạn token (expireToken)

II

Thông tin dự thảo văn bản

3

Mã định danh văn bản (textId)

4

Tiêu đề/trích yếu nội dung (title)

5

Nội dung văn bản (content)

6

Người tạo văn bản (creator)

7

Ngày tạo văn bản (createDate)

8

Ngày gửi trình ký (sendDate)

9

Đơn vị trình ký (departSentSign)

10

Trạng thái văn bản (state)

11

Mã và tên độ khẩn (urgencyCode/Name)

12

Mã và tên độ mật (securityCode/Name)

13

Mã và tên loại văn bản (typeId/typeName)

14

Số/ký hiệu văn bản (code)

15

Mức trình ký hiện tại (signLevel)

16

Danh sách file chính trình ký (fileMainSign[])

17

Danh sách file đính kèm (fileAttachFromSign[])

18

Danh sách người tham gia ký (listSubmitter[])

III

Thông tin văn bản đi

19

ID văn bản (documentId)

20

Số đăng ký (registerNumber)

21

Đơn vị gửi (officeSender)

22

Số, ký hiệu văn bản (code)

23

Trích yếu nội dung văn bản (title)

24

Ngày ban hành (promulgateDate)

25

Hạn xử lý (deadlineDate)

26

Người ký (signer)

27

ID và tên độ khẩn (priorityId, priority)

28

ID và tên thể loại văn bản (typeId, type)

29

ID và tên độ mật (stypeId, stype)

30

Trạng thái văn bản (statusNumber)

31

Số bản (numberOfCopy)

32

ID và tên văn thư ban hành

33

Số điện thoại, email người ban hành

34

Ngày đến (toDate)

35

ID và tên đơn vị ban hành

36

Danh sách file đính kèm (listAttachment)

37

Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)

IV

Thông tin văn bản đến

38

ID sổ văn bản (textBookId)

39

Tên sổ văn bản (textBookName)

40

ID và tên đơn vị sở hữu sổ

41

Loại văn bản áp dụng (typeId)

42

Số đăng ký hiện tại (currentRegisterNumber)

43

Trạng thái sổ (isActive)

44

ID nhóm (groupId)

45

Tên nhóm (groupName)

46

ID tổ chức sở hữu nhóm (orgId)

47

ID văn bản (documentId)

48

Số, ký hiệu văn bản (code)

49

Trích yếu nội dung văn bản (title)

50

Ngày ban hành (promulgateDate)

51

Thể loại văn bản (type)

52

Danh sách file đính kèm (listAttachment)

53

Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)

54

Danh sách người đang xử lý phiếu trình

55

Trạng thái chuyển tiếp (status)

VI

Thông tin nhiệm vụ

56

ID nhiệm vụ (missionId)

57

Tên nhiệm vụ (missionName)

58

Đường dẫn phân cấp nhiệm vụ (missionPath)

59

Nội dung/yêu cầu nhiệm vụ (content)

60

Mục tiêu cần đạt được (target)

61

Ngày bắt đầu (dateStart)

62

Ngày hoàn thành dự kiến (dateComplete)

63

Trọng số nhiệm vụ (weight)

64

ID và tên đơn vị giao nhiệm vụ

65

ID và tên người giao nhiệm vụ

66

Số điện thoại, mã đăng nhập người giao

67

Chức vụ người giao (assignPosition)

68

ID và tên đơn vị thực hiện

69

Tần suất cập nhật tiến độ (frequenceUpdate)

70

ID và tên lĩnh vực nhiệm vụ

71

Trạng thái và tên trạng thái nhiệm vụ

72

Ngày tạo và người tạo nhiệm vụ

73

Loại và nhóm nhiệm vụ

74

Mức độ công khai, nội bộ (isPublic)

75

Mức độ quan trọng (levelImportance)

76

Trạng thái hạn (deadlineStatus)

77

Số ngày quá hạn (overDate)

78

Mã màu hiển thị trạng thái hạn

79

Danh sách tài liệu nguồn liên kết

80

Danh sách văn bản tham chiếu

81

Số nhiệm vụ con (count)

82

Quyền của đơn vị giao/thực hiện/phối hợp

VII

Thông tin hồ sơ

83

ID hồ sơ (briefId)

84

Tên hồ sơ (name)

85

Số hồ sơ (registerNumber)

86

Mã hồ sơ (code)

87

ID và tên đơn vị quản lý hồ sơ

88

Độ mật hồ sơ (stype)

89

Ngày tạo hồ sơ (createDateStr)

90

Trạng thái hồ sơ (status, briefStatus)

91

Tổng số trang (numPaper)

92

Tổng số tài liệu trong hồ sơ (totalDoc)

VIII

Thông tin lịch họp

93

Mã định danh cuộc họp (meetingId)

94

Tiêu đề cuộc họp (title)

95

Nội dung cuộc họp (content)

96

Thời gian bắt đầu và kết thúc

97

Tên phòng họp (roomName)

98

Người chủ trì cuộc họp (chairman)

99

Đơn vị tổ chức (orgName)

100

Loại lịch họp (meetingType)

101

Trạng thái cuộc họp (status)

IX

Thông tin báo cáo tổng hợp

102

Loại đối tượng thống kê (objectType)

103

Tên loại đối tượng (objectName)

104

Tổng số văn bản (countAll)

105

Số văn bản đang xử lý đúng hạn

106

Số văn bản đang xử lý quá hạn

107

Số văn bản hoàn thành đúng hạn

108

Số văn bản hoàn thành quá hạn

109

Dữ liệu biểu đồ theo đơn vị (dataBarChart)

X

Thông tin danh mục dùng chung

X.1

Thông tin thể loại văn bản

110

ID thể loại văn bản (id)

111

Tên thể loại văn bản (title)

112

Ký hiệu/tên viết tắt (abbreviate)

113

Phân loại nhóm thể loại (type)

X.2

Thông tin độ mật

114

ID độ mật (id)

115

Tên độ mật (title)

X.3

Thông tin độ khẩn

116

ID độ khẩn (id)

117

Tên độ khẩn (title)

X.4

Thông tin cây đơn vị

118

Đường dẫn vị trí đơn vị trong cây (path)

119

ID đơn vị cha trực tiếp (orgParentId)

120

Cấp độ đơn vị trong cây (orgLevel)

121

Trạng thái cấu hình đơn vị (isConfigured)

122

Có phải đơn vị gốc không (isRoot)

123

Có phải đơn vị lá không (isLeaf)

124

ID đơn vị (orgId)

125

Mã đơn vị (orgCode)

126

Tên đơn vị (orgName)

127

Tên đầy đủ theo đường dẫn cây (pathName)

128

Tên viết tắt đơn vị (abbreviation)

129

Tên đơn vị cha (orgParentName)

X.5

Thông tin người dùng (Yêu cầu hệ thống nhận đảm bảo quy định theo luật bảo vệ dữ liệu cá nhân)

130

ID nhân sự (employeeId)

131

Tên đơn vị (orgName)

132

ID đơn vị (sysOrganizationId)

133

Đường dẫn phân cấp đơn vị (pathName)

134

Tên hiển thị (displayName)

135

Họ và tên đầy đủ (fullName)

136

Tên chức vụ (position)

137

ID chức vụ (positionId)

138

Mã nhân sự (employeeCode)

139

Số điện thoại (mobilePhone)

140

Email

 

PHỤ LỤC II

NGUYÊN TẮC KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VÀ ĐẶC TẢ CHI TIẾT GIAO DIỆN API KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 417-QĐ/VPTW, ngày 15/7/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)

1. PHẠM VI, PHÂN LOẠI DỮ LIỆU CHIA SẺ VÀ BASE URL

Hệ thống điều hành tác nghiệp cung cấp 17 API kết nối thuộc 10 module nghiệp vụ: Xác thực; Dự thảo văn bản; Văn bản đi; Phiếu trình; Văn bản đến; Lịch họp; Nhiệm vụ; Danh mục dùng chung; Hồ sơ; Báo cáo tổng hợp.

Base URL: {domain}/ServiceMobile_V02/resources (trong đó {domain} là địa chỉ Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của Đảng do Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu cung cấp).

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...