Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1855/QĐ-BCT năm 2024 về Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 của Bộ Công Thương

Số hiệu 1855/QĐ-BCT
Ngày ban hành 12/07/2024
Ngày có hiệu lực 12/07/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Phan Thị Thắng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1855/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỐNG KÊ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 1271/QĐ-BKHĐT ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 của Bộ Công Thương.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì và là đầu mối phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ triển khai thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 của Bộ Công Thương; định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước, Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Cục trưởng Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số, Cục trưởng Cục Công Thương địa phương; Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các doanh nghiệp thuộc Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Tổng cục Thống kê (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử BCT;
- Lưu: VT, KHTC (05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phan Thị Thắng

 

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỐNG KÊ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-BCT ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

Nội dung công việc

Mã số

Cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Sản phẩm

Chủ trì

Phối hợp

Bắt đầu

Hoàn thành

I

NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP

1

Hoàn thiện thể chế, đổi mới mô hình tổ chức, phát triển nguồn nhân lực

01

 

 

 

 

 

1.1

Hoàn thiện thể chế

011

 

 

 

 

 

1.1.2

Xây dựng, sửa đổi các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13 và Luật số 01/2021/QH15

0112

 

 

 

 

 

1.1.2.6

Xây dựng, sửa đổi Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương

01126

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương được ban hành và đưa vào áp dụng

1.1.2.7

Xây dựng, sửa đổi các Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác

01127

Các đơn vị thuộc Bộ

Vụ KHTC

2024

2030

Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác được ban hành và đưa vào áp dụng

1.1.2.8

Triển khai áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Thống kê

01128

Vụ KHTC

 

2024

2030

Các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13, Luật số 01/2021/QH15 được triển khai, áp dụng thống nhất

1.1.3

Xây dựng, hoàn thiện các văn bản pháp lý phục vụ công tác thống kê

0113

 

 

 

 

 

1.1.3.1

Xây dựng, sửa đổi, hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê ngành Công Thương

01131

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Chế độ báo cáo thống kê được ban hành và áp dụng

1.1.3.2

Sửa đổi, bổ sung quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thống kê Bộ Công Thương

01132

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Quy chế tổ chức và hoạt động của thống kê Bộ Công Thương được ban hành

1.1.3.3

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành

01133

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành

1.1.3.4

Cập nhật, hoàn thiện Quy chế phối hợp giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê trong công tác thống kê, chia sẻ dữ liệu và thông tin thống kê

01134

Vụ KHTC

Tổng cục Thống kê

2025

2030

Quy chế phối hợp thực hiện công tác thống kê giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê được cập nhật, hoàn thiện

1.2

Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức

012

 

 

 

 

 

1.2.3

Kiện toàn mô hình tổ chức thống kê Bộ Công Thương

0123

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Mô hình tổ chức thống kê ngành Công Thương được hoàn thiện

1.3

Phát triển nguồn nhân lực

013

 

 

 

 

 

1.3.1

Thu hút, trọng dụng nhân lực trình độ cao, chuyên nghiệp

0131

 

 

 

 

 

1.3.1.1

Xây dựng tiêu chí, tiêu chuẩn nhân lực chất lượng cao

01311

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn

1.3.1.2

Nghiên cứu cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cáo

01312

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cao

1.3.1.3

Xây dựng và triển khai kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao

01313

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao

1.3.2

Tăng cường huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin

0132

 

 

 

 

 

1.3.2.1

Xây dựng chính sách, chế độ huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin

01321

Vụ KHTC

Vụ TCCB; Vụ KHCN

2024

2030

Chính sách, chế độ huy động được ban hành

1.3.2.2

Huy động các chuyên gia, nhà khoa học trong các nhóm lĩnh vực tham gia một số hoạt động trong công tác thống kê

01322

Vụ KHTC

Vụ TCCB; Vụ KHCN

2024

2030

Danh sách chuyên gia, nhà khoa học được huy động

1.3.2.3

Đề nghị hỗ trợ kỹ thuật từ các Tổ chức Quốc tế về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho công tác thống kê Bộ Công Thương

01323

Vụ KHTC

Các Vụ: CSTM Đa biên; Thị trường Châu Á Châu Phi; Thị trường Châu Âu - Châu Mỹ

Hàng năm

Chủ động đề nghị hỗ trợ hoặc phối hợp với các tổ chức quốc tế xây dựng, lồng ghép các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật vào các chương trình hỗ trợ có sẵn

1.3.2.4

Tổ chức các khóa học, lớp bồi dưỡng về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho cán bộ làm công tác thống kê ngành Công Thương

013241

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

- Số lượng khóa học

- Số lượt công chức, viên chức tham dự các khóa học, lớp bồi dưỡng

1.3.3

Ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ đối với các vùng khó khăn

0133

 

 

 

 

 

1.3.3.1

Nghiên cứu tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ trong kế hoạch tuyển dụng người làm công tác thống kê

01331

Vụ KHTC

Vụ TCCB

2022

2030

Các tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực trong Bộ Công Thương

1.4

Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

014

 

 

 

 

 

1.4.5

Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho những người làm công tác thống kê Bộ, ngành và địa phương

0145

 

 

 

 

 

1.4.5.1

Rà soát, đánh giá hiện trạng nhân lực làm công tác thống kê ngành Công Thương và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng

01451

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

Báo cáo rà soát, đánh giá hiện trạng và nhu cầu đào tạo nhân lực thống kê

1.4.5.3

Xây dựng Kế hoạch và bố trí kinh phí ngân sách hàng năm, 5 năm cho đào tạo, đào tạo lại cán bộ thống kê

01453

Vụ KHTC

Vụ TCCB

Hàng năm

Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, 5 năm

1.4.5.4

Tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ thống kê của Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị HCSN thuộc Bộ, các doanh nghiệp thuộc Bộ

01454

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ; SCT các tỉnh, thành phố;các doanh nghiệp thuộc Bộ

Hàng năm

- Số lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức

- Số lượng học viên tham dự khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức

- Số lượng học viên tham dự các khóa đào tạo, bồi dưỡng do Tổng cục Thống kê tổ chức

1.4.6

Hợp tác, liên kết với các tổ chức trong nước và quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng

0146

Bộ Công Thương

Các đơn vị có liên quan

Hàng năm

Số lượng khóa đào tạo, số lượng công chức, viên chức được đào tạo

2

Xây dựng, hoàn thiện, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, mô hình thống kê

02

 

 

 

 

 

2.2

Triển khai áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê

022

 

 

 

 

 

2.2.3

Áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê

0223

 

 

 

 

 

2.2.3.1

Rà soát lại tiêu chuẩn thống kê đang sử dụng

02231

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2026

Tiêu chuẩn thống kê được rà soát

2.2.3.3

Triển khai áp dụng tiêu chuẩn thống kê do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

02233

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2026

2030

Số tiêu chuẩn thống kê ban hành được triển khai áp dụng

2.4

Triển khai áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê

024

 

 

 

 

 

2.4.1

Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp tập huấn về các quy trình sản xuất thông tin thống kê

0241

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2030

- Kế hoạch áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê

- Số lớp tập huấn quy trình sản xuất thông tin thống kê

2.4.2

Triển khai các hoạt động thống kê đảm bảo đúng các bước của quy trình sản xuất thông tin thống kê

0242

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2030

Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất

2.4.2.1

Cụ thể hóa các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê

02421

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Số lượng văn bản hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê

2.4.2.3

Áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê tiên tiến trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành

02423

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2023

2030

Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành

3

Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý và quản trị dữ liệu

03

 

 

 

 

 

3.1

Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu

031

 

 

 

 

 

3.1.1

Đa dạng hóa hình thức và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu thống kê

0311

 

 

 

 

 

3.1.1.1

Đa dạng hoá hình thức thu thập thông tin thống kê

03111

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

- Xây dựng các phần mềm phục vụ thu thập thông tin thống kê;

- Số lượng các cuộc điều tra và tổng điều tra thống kê sử dụng phiếu điều tra điện tử thay cho phiếu giấy

3.1.1.2

Ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại trong xử lý thống kê; ứng dụng công nghệ thông tin trong việc kiểm tra, giám sát, xử lý thông tin thống kê

03112

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

- Hệ thống xử lý thông tin thống kê

- Các hệ thống công nghệ thông tin (phần cứng, phần mềm) phục vụ thu thập, giám sát, xử lý thông tin thống kê

3.1.2

Ưu tiên sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước cho hoạt động thống kê

0312

 

 

 

 

 

3.1.2.2

Xây dựng và thường xuyên cập nhật cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có giữa các cơ quan quản lý nhà nước với Bộ Kế hoạch Đầu tư và các bộ, ngành liên quan

03122

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính

3.1.2.3

Sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước trong sản xuất thông tin thống kê

03123

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

- Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu hành chính

- Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu sẵn có

3.1.3

Tích hợp các cuộc điều tra và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong tất cả các bước của quy trình điều tra

0313

 

 

 

 

 

3.1.3.1

Tích hợp các cuộc điều tra có cùng lĩnh vực và đối tượng

03131

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Số lượng cuộc điều tra được tích hợp

3.1.3.2

Tin học hóa toàn bộ quy trình điều tra thống kê

03132

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2026

2030

Các bước trong quy trình điều tra thống kê được tin học hóa

3.1.3.3

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin

03133

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2026

2030

- Báo cáo kết quả nghiên cứu;

- Số các giải pháp thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin.

3.1.4

Ứng dụng khoa học thống kê, khoa học dữ liệu để khai thác nguồn dữ liệu lớn, dữ liệu mới cho hoạt động thống kê

0314

 

 

 

 

 

3.1.4.5

Rà soát, đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở; đề xuất giải pháp sử dụng dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê

03145

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

- Danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê

- Giải pháp sử dụng dữ liệu mở của CQ QLNN phục vụ công tác thống kê

3.2

Hiện đại hóa hoạt động quản trị dữ liệu

032

 

 

 

 

 

3.2.1

Quản trị dữ liệu theo hướng tập trung và mở

0321

 

 

 

 

 

3.2.1.1

Nghiên cứu áp dụng mô hình, công nghệ quản trị dữ liệu tập trung

03211

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

- Báo cáo đánh giá, xác định phạm vi, nội dung dữ liệu quản lý tập trung trong hệ thống thống kê nhà nước

- Báo cáo đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê...

- Hệ thống quản trị dữ liệu hiện đại được thiết lập và đưa vào sử dụng, bảo đảm an toàn, an ninh dữ liệu

3.2.2

Xây dựng Đề án Xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia

0322

 

 

 

 

 

3.2.2.2

Xây dựng và triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu tại Bộ Công Thương

03222

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2022

2030

- Báo cáo khảo sát, đánh giá thực trạng cơ sở dữ liệu

- Cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê

- Kế hoạch triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê

- Báo cáo kết quả thực hiện Đề án

4

Đổi mới hoạt động xác định nhu cầu, phân tích, dự báo, biên soạn, phổ biến thông tin thống kê

04

 

 

 

 

 

4.2

Nâng cao chất lượng hoạt động phân tích và dự báo thống kê

042

 

 

 

 

 

4.2.1

Nghiên cứu khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại

0421

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

Khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê hiện đại được nghiên cứu và đề xuất áp dụng

4.2.2

Áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại

0422

 

 

 

 

 

4.2.2.1

Áp dụng khung lý thuyết chung được xây dựng để thực hiện các hoạt động phân tích và dự báo thống kê

04221

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2030

Số báo cáo/chuyên đề phân tích và dự báo áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại

4.2.2.2

Áp dụng công cụ phần mềm tiên tiến đã nghiên cứu để thực hiện báo cáo phân tích và dự báo thống kê

04222

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2030

Các chuyên đề phân tích và dự báo được áp dụng công cụ hiện đại

4.2.2.3

Tổ chức thu thập, sử dụng số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo ngành, lĩnh vực phụ trách

04223

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2025

2030

Hệ thống số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo kinh tế vĩ mô, kiểm sát

4.3

Đổi mới hoạt động biên soạn thông tin thống kê

043

 

 

 

 

 

4.3.1

Đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê

0431

 

 

 

 

 

4.3.1.1

Rà soát chỉ tiêu biên soạn trong báo cáo KTXH tháng, quý, năm theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, Hệ thống chỉ tiêu thống kê Bộ, Hệ thống chỉ tiêu thống kê tỉnh, huyện, xã

04311

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Danh mục chỉ tiêu kinh tế - xã hội được rà soát theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

4.3.1.2

Tăng cường biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế-xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic

04312

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Số lượng báo cáo kinh tế xã hội tháng, quý, năm, các báo cáo phân tích và dự báo thống kê co biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic

4.3.1.10

Cập nhật, hoàn thiện, đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê phục vụ công tác quản lý chỉ đạo, điều hành của Bộ, các cuộc họp của Lãnh đạo Bộ

043110

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Thông tin thống kê được trình bày đa dạng (biểu đồ, đồ thị, lời văn phân tích, âm thanh, hình ảnh,...) dưới dạng số, truy cập thuận lợi qua các thiết bị thông minh

4.3.2

Đổi mới hình thức và ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại vào hoạt động biên soạn thông tin thống kê

0432

 

 

 

 

 

4.3.3

Biên soạn đầy đủ, chi tiết chỉ tiêu thuộc các hệ thống chỉ tiêu thống kê

0433

 

 

 

 

 

4.3.3.1

Biên soạn đầy đủ, chi tiết các chỉ tiêu thống kê quốc gia, các chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương

04331

Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT& KTS; Cục NXK; Cục CTĐP

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Báo cáo hàng năm

4.4

Đổi mới hoạt động phổ biến thông tin thống kê

044

 

 

 

 

 

4.4.1

Đa dạng hóa hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê

0441

Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê được đa dạng hóa

4.4.1.1

Sử dụng mạng xã hội (facebook, zalo), phương tiện truyền thông, trang web của các Bộ, ngành để phổ biến thông tin thống kê

04411

Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

- Thông tin thống kê được phổ biến bằng hình thức mới;

- Thông tin thống kê của bộ, ngành được tích hợp, chia sẻ.

4.4.1.2

Phổ biến các thông tin thống kê theo các chỉ tiêu thống kê mới được quy định trong Nghị định quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (Theo Luật Thống kê năm 2021)

04412

Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

Thông tin thống kê các chỉ tiêu mới được phổ biến trong các ấn phẩm thống kê, như: Tài liệu phổ biến thông tin thống kê ngành hàng năm; Niên giám thống kê ngành ...

5

Đẩy nhanh tư liệu hóa, chuyển đổi số trong công tác thống kê

05

 

 

 

 

 

5.2

Xây dựng cơ sở hạ tầng tạo nền tảng chuyển đổi số trong công tác thống kê

052

 

 

 

 

 

5.2.3

Chuyển đối số trong công tác chỉ đạo điều hành

0523

 

 

 

 

 

5.2.3.2

Xây dựng, thực hiện Đề án chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Bộ Công Thương

05232

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Quyết định phê duyệt Đề án chuyển đổi số thống kê Bộ Công Thương

5.2.4

Chuyển đổi số trong hoạt động thống kê

0524

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Số lượng các hoạt động thống kê được thực hiện chuyển đổi số

5.3

Tư liệu hóa công tác thống kê

053

 

 

 

 

 

5.3.3

Tư liệu hóa các hoạt động thống kê

0533

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

- Quy trình tư liệu hóa các hoạt động thống kê được chuẩn hóa

- Xây dựng cơ sở dữ liệu để số hóa; đưa thông tin, lưu trữ thông tin

- Số lượng các hoạt động thống kê được tư liệu hóa

7

Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học, đôi mới sáng tạo

07

 

 

 

 

 

7.1

Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học

071

 

 

 

 

 

7.1.4

Nghiên cứu chính sách, chiến lược, mô hình thống kê hiện đại, thực hành thống kê tốt

0714

 

 

 

 

 

7.1.4.5

Tăng cường nghiên cứu, ứng dụng phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê phục vụ công tác thống kê

07145

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Số lượng đề tài/chuyên đề về phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê tiên tiến được nghiệm thu và đưa vào ứng dụng trong thực tiễn công tác thống kê

9

Tăng cường cơ sở vật chất và huy động nguồn lực tài chính phục vụ công tác thống kê

09

 

 

 

 

 

9.1

Đảm bảo kinh phí thực hiện CLPTTK21-30

091

 

 

 

 

 

9.1.1

Dự toán kinh phí thực hiện Chiến lược

0911

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

- Dự toán kinh phí thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được duyệt

- Kinh phí thực hiện CLPTTK được huy động và duyệt

9.1.2

Phân bổ kinh phí thực hiện Chiến lược

0912

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

Kinh phí thực hiện CLPTTK được phân bổ cho các đơn vị thực hiện

9.1.3

Huy động nguồn vốn hợp pháp khác bổ sung kinh phí cho hoạt động thống kê

0912

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

Kinh phí thực hiện CLPTTK từ các nguồn khác

9.2

Tập trung xây dựng và phát triển hạ tầng số, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin trong công tác thống kê

092

 

 

 

 

 

9.2.1

Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước

0921

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được Hệ thống thống kê tập trung của Bộ

9.2.2

Phân bổ kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước

0922

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

2024

2030

Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung Bộ

9.3

Xây dựng Trung tâm dữ liệu thống kê tập trung từ nguồn vốn đầu tư công

093

 

 

 

 

 

9.3.1

Xây dựng dự toán kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia

0931

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được phê duyệt

9.3.2

Phân bổ kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia

0932

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh được phân bổ

9.4

Hiện đại hóa cơ sở vật chất, phương tiện và trang thiết bị phục vụ công tác quản lý nhà nước về thống kê

094

 

 

 

 

 

9.4.1

Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia (Phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác)

0941

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

Dự toán kinh phí Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được phê duyệt

9.4.2

Đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia

0942

Vụ KHTC

Các đơn vị có liên quan

2024

2030

- Phương tiện và trang thiết bị làm việc của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được tăng cường

- Kế hoạch phân bổ (gồm hoạt động về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: Đào tạo, bồi dưỡng)

II

CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC

10

Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược và tổ chức Hội nghị triển khai thực hiện chiến lược

10

 

 

 

 

 

10.2

Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30

102

 

 

 

 

 

10.2.2

Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30

1022

 

 

 

 

 

10.2.2.1

Xây dựng Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30

10221

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

 

Tháng 6/2024

Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 của Bộ

10.2.2.2

Cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30

10222

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

 

2026

Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 được cập nhật

10.3

Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược

103

 

 

 

 

 

10.3.2

Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược

1032

 

 

 

 

 

10.3.2.1

Hội nghị cấp Bộ

10321

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

 

2024

01 hội nghị do Bộ Công Thương chủ trì

11

Tổ chức theo dõi, đánh giá và tổng kết thực hiện Chiến lược

11

 

 

 

 

 

11.3

Xây dựng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30

113

 

 

 

 

 

11.3.2

Áp dụng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30

1132

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

Kết quả thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được báo cáo trên phần mềm

11.4

Tổ chức theo dõi, đánh giá thực hiện CLPTTK21-30

114

 

 

 

 

 

11.4.1

Theo dõi thường xuyên quá trình thực hiện CLPTTK21-30

1141

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Hàng năm

Báo cáo theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm

11.4.3

Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30

1143

 

 

 

 

 

11.4.3.2

Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30

11431

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Tháng 9/2025

Tháng 12/2025

Báo cáo sơ kết của Bộ

11.4.4

Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30

1144

 

 

 

 

 

11.4.4.2

Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30

11442

Vụ KHTC

Các đơn vị thuộc Bộ

Tháng 7/2030

Tháng 12/2030

- Báo cáo tổng kết

- Tổ chức Hội nghị tổng kết

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...