Quyết định 1855/QĐ-BCT năm 2024 về Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 của Bộ Công Thương
| Số hiệu | 1855/QĐ-BCT |
| Ngày ban hành | 12/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 12/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Phan Thị Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1855/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1271/QĐ-BKHĐT ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỰC
HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỐNG KÊ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN
NĂM 2045 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-BCT ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
TT |
Nội dung công việc |
Mã số |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
||
|
Chủ trì |
Phối hợp |
Bắt đầu |
Hoàn thành |
||||
|
1 |
Hoàn thiện thể chế, đổi mới mô hình tổ chức, phát triển nguồn nhân lực |
01 |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoàn thiện thể chế |
011 |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Xây dựng, sửa đổi các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13 và Luật số 01/2021/QH15 |
0112 |
|
|
|
|
|
|
1.1.2.6 |
Xây dựng, sửa đổi Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương |
01126 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương được ban hành và đưa vào áp dụng |
|
1.1.2.7 |
Xây dựng, sửa đổi các Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác |
01127 |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Vụ KHTC |
2024 |
2030 |
Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác được ban hành và đưa vào áp dụng |
|
1.1.2.8 |
Triển khai áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Thống kê |
01128 |
Vụ KHTC |
|
2024 |
2030 |
Các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13, Luật số 01/2021/QH15 được triển khai, áp dụng thống nhất |
|
1.1.3 |
Xây dựng, hoàn thiện các văn bản pháp lý phục vụ công tác thống kê |
0113 |
|
|
|
|
|
|
1.1.3.1 |
Xây dựng, sửa đổi, hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê ngành Công Thương |
01131 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Chế độ báo cáo thống kê được ban hành và áp dụng |
|
1.1.3.2 |
Sửa đổi, bổ sung quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thống kê Bộ Công Thương |
01132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của thống kê Bộ Công Thương được ban hành |
|
1.1.3.3 |
Cập nhật, sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành |
01133 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành |
|
1.1.3.4 |
Cập nhật, hoàn thiện Quy chế phối hợp giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê trong công tác thống kê, chia sẻ dữ liệu và thông tin thống kê |
01134 |
Vụ KHTC |
Tổng cục Thống kê |
2025 |
2030 |
Quy chế phối hợp thực hiện công tác thống kê giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê được cập nhật, hoàn thiện |
|
1.2 |
Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức |
012 |
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Kiện toàn mô hình tổ chức thống kê Bộ Công Thương |
0123 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Mô hình tổ chức thống kê ngành Công Thương được hoàn thiện |
|
1.3 |
Phát triển nguồn nhân lực |
013 |
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Thu hút, trọng dụng nhân lực trình độ cao, chuyên nghiệp |
0131 |
|
|
|
|
|
|
1.3.1.1 |
Xây dựng tiêu chí, tiêu chuẩn nhân lực chất lượng cao |
01311 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn |
|
|
1.3.1.2 |
Nghiên cứu cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cáo |
01312 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cao |
|
|
1.3.1.3 |
Xây dựng và triển khai kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao |
01313 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao |
|
|
1.3.2 |
Tăng cường huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin |
0132 |
|
|
|
|
|
|
1.3.2.1 |
Xây dựng chính sách, chế độ huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin |
01321 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB; Vụ KHCN |
2024 |
2030 |
Chính sách, chế độ huy động được ban hành |
|
1.3.2.2 |
Huy động các chuyên gia, nhà khoa học trong các nhóm lĩnh vực tham gia một số hoạt động trong công tác thống kê |
01322 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB; Vụ KHCN |
2024 |
2030 |
Danh sách chuyên gia, nhà khoa học được huy động |
|
1.3.2.3 |
Đề nghị hỗ trợ kỹ thuật từ các Tổ chức Quốc tế về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho công tác thống kê Bộ Công Thương |
01323 |
Vụ KHTC |
Các Vụ: CSTM Đa biên; Thị trường Châu Á Châu Phi; Thị trường Châu Âu - Châu Mỹ |
Hàng năm |
Chủ động đề nghị hỗ trợ hoặc phối hợp với các tổ chức quốc tế xây dựng, lồng ghép các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật vào các chương trình hỗ trợ có sẵn |
|
|
1.3.2.4 |
Tổ chức các khóa học, lớp bồi dưỡng về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho cán bộ làm công tác thống kê ngành Công Thương |
013241 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
- Số lượng khóa học - Số lượt công chức, viên chức tham dự các khóa học, lớp bồi dưỡng |
|
|
1.3.3 |
Ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ đối với các vùng khó khăn |
0133 |
|
|
|
|
|
|
1.3.3.1 |
Nghiên cứu tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ trong kế hoạch tuyển dụng người làm công tác thống kê |
01331 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
2022 |
2030 |
Các tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực trong Bộ Công Thương |
|
1.4 |
Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực |
014 |
|
|
|
|
|
|
1.4.5 |
Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho những người làm công tác thống kê Bộ, ngành và địa phương |
0145 |
|
|
|
|
|
|
1.4.5.1 |
Rà soát, đánh giá hiện trạng nhân lực làm công tác thống kê ngành Công Thương và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng |
01451 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Báo cáo rà soát, đánh giá hiện trạng và nhu cầu đào tạo nhân lực thống kê |
|
|
1.4.5.3 |
Xây dựng Kế hoạch và bố trí kinh phí ngân sách hàng năm, 5 năm cho đào tạo, đào tạo lại cán bộ thống kê |
01453 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, 5 năm |
|
|
1.4.5.4 |
Tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ thống kê của Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị HCSN thuộc Bộ, các doanh nghiệp thuộc Bộ |
01454 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ; SCT các tỉnh, thành phố;các doanh nghiệp thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Số lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức - Số lượng học viên tham dự khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức - Số lượng học viên tham dự các khóa đào tạo, bồi dưỡng do Tổng cục Thống kê tổ chức |
|
|
1.4.6 |
Hợp tác, liên kết với các tổ chức trong nước và quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng |
0146 |
Bộ Công Thương |
Các đơn vị có liên quan |
Hàng năm |
Số lượng khóa đào tạo, số lượng công chức, viên chức được đào tạo |
|
|
2 |
Xây dựng, hoàn thiện, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, mô hình thống kê |
02 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Triển khai áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê |
022 |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê |
0223 |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.1 |
Rà soát lại tiêu chuẩn thống kê đang sử dụng |
02231 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2026 |
Tiêu chuẩn thống kê được rà soát |
|
2.2.3.3 |
Triển khai áp dụng tiêu chuẩn thống kê do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành |
02233 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
Số tiêu chuẩn thống kê ban hành được triển khai áp dụng |
|
2.4 |
Triển khai áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
024 |
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp tập huấn về các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
0241 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
- Kế hoạch áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê - Số lớp tập huấn quy trình sản xuất thông tin thống kê |
|
2.4.2 |
Triển khai các hoạt động thống kê đảm bảo đúng các bước của quy trình sản xuất thông tin thống kê |
0242 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất |
|
2.4.2.1 |
Cụ thể hóa các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
02421 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng văn bản hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
|
2.4.2.3 |
Áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê tiên tiến trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành |
02423 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2023 |
2030 |
Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành |
|
3 |
Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý và quản trị dữ liệu |
03 |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu |
031 |
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Đa dạng hóa hình thức và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu thống kê |
0311 |
|
|
|
|
|
|
3.1.1.1 |
Đa dạng hoá hình thức thu thập thông tin thống kê |
03111 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Xây dựng các phần mềm phục vụ thu thập thông tin thống kê; - Số lượng các cuộc điều tra và tổng điều tra thống kê sử dụng phiếu điều tra điện tử thay cho phiếu giấy |
|
3.1.1.2 |
Ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại trong xử lý thống kê; ứng dụng công nghệ thông tin trong việc kiểm tra, giám sát, xử lý thông tin thống kê |
03112 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Hệ thống xử lý thông tin thống kê - Các hệ thống công nghệ thông tin (phần cứng, phần mềm) phục vụ thu thập, giám sát, xử lý thông tin thống kê |
|
3.1.2 |
Ưu tiên sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước cho hoạt động thống kê |
0312 |
|
|
|
|
|
|
3.1.2.2 |
Xây dựng và thường xuyên cập nhật cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có giữa các cơ quan quản lý nhà nước với Bộ Kế hoạch Đầu tư và các bộ, ngành liên quan |
03122 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính |
|
3.1.2.3 |
Sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước trong sản xuất thông tin thống kê |
03123 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu hành chính - Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu sẵn có |
|
3.1.3 |
Tích hợp các cuộc điều tra và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong tất cả các bước của quy trình điều tra |
0313 |
|
|
|
|
|
|
3.1.3.1 |
Tích hợp các cuộc điều tra có cùng lĩnh vực và đối tượng |
03131 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng cuộc điều tra được tích hợp |
|
3.1.3.2 |
Tin học hóa toàn bộ quy trình điều tra thống kê |
03132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
Các bước trong quy trình điều tra thống kê được tin học hóa |
|
3.1.3.3 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin |
03133 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
- Báo cáo kết quả nghiên cứu; - Số các giải pháp thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin. |
|
3.1.4 |
Ứng dụng khoa học thống kê, khoa học dữ liệu để khai thác nguồn dữ liệu lớn, dữ liệu mới cho hoạt động thống kê |
0314 |
|
|
|
|
|
|
3.1.4.5 |
Rà soát, đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở; đề xuất giải pháp sử dụng dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê |
03145 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
- Danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê - Giải pháp sử dụng dữ liệu mở của CQ QLNN phục vụ công tác thống kê |
|
3.2 |
Hiện đại hóa hoạt động quản trị dữ liệu |
032 |
|
|
|
|
|
|
3.2.1 |
Quản trị dữ liệu theo hướng tập trung và mở |
0321 |
|
|
|
|
|
|
3.2.1.1 |
Nghiên cứu áp dụng mô hình, công nghệ quản trị dữ liệu tập trung |
03211 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Báo cáo đánh giá, xác định phạm vi, nội dung dữ liệu quản lý tập trung trong hệ thống thống kê nhà nước - Báo cáo đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê... - Hệ thống quản trị dữ liệu hiện đại được thiết lập và đưa vào sử dụng, bảo đảm an toàn, an ninh dữ liệu |
|
3.2.2 |
Xây dựng Đề án Xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0322 |
|
|
|
|
|
|
3.2.2.2 |
Xây dựng và triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu tại Bộ Công Thương |
03222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2022 |
2030 |
- Báo cáo khảo sát, đánh giá thực trạng cơ sở dữ liệu - Cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê - Kế hoạch triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê - Báo cáo kết quả thực hiện Đề án |
|
4 |
Đổi mới hoạt động xác định nhu cầu, phân tích, dự báo, biên soạn, phổ biến thông tin thống kê |
04 |
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Nâng cao chất lượng hoạt động phân tích và dự báo thống kê |
042 |
|
|
|
|
|
|
4.2.1 |
Nghiên cứu khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
0421 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê hiện đại được nghiên cứu và đề xuất áp dụng |
|
4.2.2 |
Áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
0422 |
|
|
|
|
|
|
4.2.2.1 |
Áp dụng khung lý thuyết chung được xây dựng để thực hiện các hoạt động phân tích và dự báo thống kê |
04221 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Số báo cáo/chuyên đề phân tích và dự báo áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
|
4.2.2.2 |
Áp dụng công cụ phần mềm tiên tiến đã nghiên cứu để thực hiện báo cáo phân tích và dự báo thống kê |
04222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Các chuyên đề phân tích và dự báo được áp dụng công cụ hiện đại |
|
4.2.2.3 |
Tổ chức thu thập, sử dụng số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo ngành, lĩnh vực phụ trách |
04223 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Hệ thống số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo kinh tế vĩ mô, kiểm sát |
|
4.3 |
Đổi mới hoạt động biên soạn thông tin thống kê |
043 |
|
|
|
|
|
|
4.3.1 |
Đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê |
0431 |
|
|
|
|
|
|
4.3.1.1 |
Rà soát chỉ tiêu biên soạn trong báo cáo KTXH tháng, quý, năm theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, Hệ thống chỉ tiêu thống kê Bộ, Hệ thống chỉ tiêu thống kê tỉnh, huyện, xã |
04311 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Danh mục chỉ tiêu kinh tế - xã hội được rà soát theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia |
|
4.3.1.2 |
Tăng cường biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế-xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic |
04312 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng báo cáo kinh tế xã hội tháng, quý, năm, các báo cáo phân tích và dự báo thống kê co biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic |
|
4.3.1.10 |
Cập nhật, hoàn thiện, đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê phục vụ công tác quản lý chỉ đạo, điều hành của Bộ, các cuộc họp của Lãnh đạo Bộ |
043110 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Thông tin thống kê được trình bày đa dạng (biểu đồ, đồ thị, lời văn phân tích, âm thanh, hình ảnh,...) dưới dạng số, truy cập thuận lợi qua các thiết bị thông minh |
|
4.3.2 |
Đổi mới hình thức và ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại vào hoạt động biên soạn thông tin thống kê |
0432 |
|
|
|
|
|
|
4.3.3 |
Biên soạn đầy đủ, chi tiết chỉ tiêu thuộc các hệ thống chỉ tiêu thống kê |
0433 |
|
|
|
|
|
|
4.3.3.1 |
Biên soạn đầy đủ, chi tiết các chỉ tiêu thống kê quốc gia, các chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương |
04331 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT& KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Báo cáo hàng năm |
|
4.4 |
Đổi mới hoạt động phổ biến thông tin thống kê |
044 |
|
|
|
|
|
|
4.4.1 |
Đa dạng hóa hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê |
0441 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê được đa dạng hóa |
|
4.4.1.1 |
Sử dụng mạng xã hội (facebook, zalo), phương tiện truyền thông, trang web của các Bộ, ngành để phổ biến thông tin thống kê |
04411 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Thông tin thống kê được phổ biến bằng hình thức mới; - Thông tin thống kê của bộ, ngành được tích hợp, chia sẻ. |
|
|
4.4.1.2 |
Phổ biến các thông tin thống kê theo các chỉ tiêu thống kê mới được quy định trong Nghị định quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (Theo Luật Thống kê năm 2021) |
04412 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Thông tin thống kê các chỉ tiêu mới được phổ biến trong các ấn phẩm thống kê, như: Tài liệu phổ biến thông tin thống kê ngành hàng năm; Niên giám thống kê ngành ... |
|
|
5 |
Đẩy nhanh tư liệu hóa, chuyển đổi số trong công tác thống kê |
05 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng tạo nền tảng chuyển đổi số trong công tác thống kê |
052 |
|
|
|
|
|
|
5.2.3 |
Chuyển đối số trong công tác chỉ đạo điều hành |
0523 |
|
|
|
|
|
|
5.2.3.2 |
Xây dựng, thực hiện Đề án chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Bộ Công Thương |
05232 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quyết định phê duyệt Đề án chuyển đổi số thống kê Bộ Công Thương |
|
5.2.4 |
Chuyển đổi số trong hoạt động thống kê |
0524 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng các hoạt động thống kê được thực hiện chuyển đổi số |
|
5.3 |
Tư liệu hóa công tác thống kê |
053 |
|
|
|
|
|
|
5.3.3 |
Tư liệu hóa các hoạt động thống kê |
0533 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Quy trình tư liệu hóa các hoạt động thống kê được chuẩn hóa - Xây dựng cơ sở dữ liệu để số hóa; đưa thông tin, lưu trữ thông tin - Số lượng các hoạt động thống kê được tư liệu hóa |
|
7 |
Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học, đôi mới sáng tạo |
07 |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học |
071 |
|
|
|
|
|
|
7.1.4 |
Nghiên cứu chính sách, chiến lược, mô hình thống kê hiện đại, thực hành thống kê tốt |
0714 |
|
|
|
|
|
|
7.1.4.5 |
Tăng cường nghiên cứu, ứng dụng phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê phục vụ công tác thống kê |
07145 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng đề tài/chuyên đề về phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê tiên tiến được nghiệm thu và đưa vào ứng dụng trong thực tiễn công tác thống kê |
|
9 |
Tăng cường cơ sở vật chất và huy động nguồn lực tài chính phục vụ công tác thống kê |
09 |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đảm bảo kinh phí thực hiện CLPTTK21-30 |
091 |
|
|
|
|
|
|
9.1.1 |
Dự toán kinh phí thực hiện Chiến lược |
0911 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Dự toán kinh phí thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được duyệt - Kinh phí thực hiện CLPTTK được huy động và duyệt |
|
|
9.1.2 |
Phân bổ kinh phí thực hiện Chiến lược |
0912 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kinh phí thực hiện CLPTTK được phân bổ cho các đơn vị thực hiện |
|
|
9.1.3 |
Huy động nguồn vốn hợp pháp khác bổ sung kinh phí cho hoạt động thống kê |
0912 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kinh phí thực hiện CLPTTK từ các nguồn khác |
|
|
9.2 |
Tập trung xây dựng và phát triển hạ tầng số, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin trong công tác thống kê |
092 |
|
|
|
|
|
|
9.2.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước |
0921 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được Hệ thống thống kê tập trung của Bộ |
|
9.2.2 |
Phân bổ kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước |
0922 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung Bộ |
|
9.3 |
Xây dựng Trung tâm dữ liệu thống kê tập trung từ nguồn vốn đầu tư công |
093 |
|
|
|
|
|
|
9.3.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0931 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được phê duyệt |
|
9.3.2 |
Phân bổ kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0932 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh được phân bổ |
|
9.4 |
Hiện đại hóa cơ sở vật chất, phương tiện và trang thiết bị phục vụ công tác quản lý nhà nước về thống kê |
094 |
|
|
|
|
|
|
9.4.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia (Phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác) |
0941 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được phê duyệt |
|
9.4.2 |
Đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia |
0942 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
- Phương tiện và trang thiết bị làm việc của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được tăng cường - Kế hoạch phân bổ (gồm hoạt động về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: Đào tạo, bồi dưỡng) |
|
CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC |
|||||||
|
10 |
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược và tổ chức Hội nghị triển khai thực hiện chiến lược |
10 |
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
102 |
|
|
|
|
|
|
10.2.2 |
Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
1022 |
|
|
|
|
|
|
10.2.2.1 |
Xây dựng Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
10221 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 6/2024 |
Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 của Bộ |
|
10.2.2.2 |
Cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
10222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
2026 |
Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 được cập nhật |
|
10.3 |
Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược |
103 |
|
|
|
|
|
|
10.3.2 |
Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược |
1032 |
|
|
|
|
|
|
10.3.2.1 |
Hội nghị cấp Bộ |
10321 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
2024 |
01 hội nghị do Bộ Công Thương chủ trì |
|
11 |
Tổ chức theo dõi, đánh giá và tổng kết thực hiện Chiến lược |
11 |
|
|
|
|
|
|
11.3 |
Xây dựng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 |
113 |
|
|
|
|
|
|
11.3.2 |
Áp dụng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 |
1132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kết quả thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được báo cáo trên phần mềm |
|
|
11.4 |
Tổ chức theo dõi, đánh giá thực hiện CLPTTK21-30 |
114 |
|
|
|
|
|
|
11.4.1 |
Theo dõi thường xuyên quá trình thực hiện CLPTTK21-30 |
1141 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Báo cáo theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm |
|
|
11.4.3 |
Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30 |
1143 |
|
|
|
|
|
|
11.4.3.2 |
Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30 |
11431 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9/2025 |
Tháng 12/2025 |
Báo cáo sơ kết của Bộ |
|
11.4.4 |
Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30 |
1144 |
|
|
|
|
|
|
11.4.4.2 |
Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30 |
11442 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 7/2030 |
Tháng 12/2030 |
- Báo cáo tổng kết - Tổ chức Hội nghị tổng kết |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1855/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1271/QĐ-BKHĐT ngày 05 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỰC
HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỐNG KÊ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN
NĂM 2045 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-BCT ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
TT |
Nội dung công việc |
Mã số |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
||
|
Chủ trì |
Phối hợp |
Bắt đầu |
Hoàn thành |
||||
|
1 |
Hoàn thiện thể chế, đổi mới mô hình tổ chức, phát triển nguồn nhân lực |
01 |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoàn thiện thể chế |
011 |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Xây dựng, sửa đổi các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13 và Luật số 01/2021/QH15 |
0112 |
|
|
|
|
|
|
1.1.2.6 |
Xây dựng, sửa đổi Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương |
01126 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương được ban hành và đưa vào áp dụng |
|
1.1.2.7 |
Xây dựng, sửa đổi các Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác |
01127 |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Vụ KHTC |
2024 |
2030 |
Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê chuyên ngành khác được ban hành và đưa vào áp dụng |
|
1.1.2.8 |
Triển khai áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Thống kê |
01128 |
Vụ KHTC |
|
2024 |
2030 |
Các VBQPPL hướng dẫn thi hành Luật Thống kê số 89/2015/QH13, Luật số 01/2021/QH15 được triển khai, áp dụng thống nhất |
|
1.1.3 |
Xây dựng, hoàn thiện các văn bản pháp lý phục vụ công tác thống kê |
0113 |
|
|
|
|
|
|
1.1.3.1 |
Xây dựng, sửa đổi, hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê ngành Công Thương |
01131 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Chế độ báo cáo thống kê được ban hành và áp dụng |
|
1.1.3.2 |
Sửa đổi, bổ sung quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thống kê Bộ Công Thương |
01132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của thống kê Bộ Công Thương được ban hành |
|
1.1.3.3 |
Cập nhật, sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành |
01133 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn công tác thống kê chuyên ngành |
|
1.1.3.4 |
Cập nhật, hoàn thiện Quy chế phối hợp giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê trong công tác thống kê, chia sẻ dữ liệu và thông tin thống kê |
01134 |
Vụ KHTC |
Tổng cục Thống kê |
2025 |
2030 |
Quy chế phối hợp thực hiện công tác thống kê giữa Bộ Công Thương và Tổng cục Thống kê được cập nhật, hoàn thiện |
|
1.2 |
Đổi mới và hoàn thiện mô hình tổ chức |
012 |
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Kiện toàn mô hình tổ chức thống kê Bộ Công Thương |
0123 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Mô hình tổ chức thống kê ngành Công Thương được hoàn thiện |
|
1.3 |
Phát triển nguồn nhân lực |
013 |
|
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Thu hút, trọng dụng nhân lực trình độ cao, chuyên nghiệp |
0131 |
|
|
|
|
|
|
1.3.1.1 |
Xây dựng tiêu chí, tiêu chuẩn nhân lực chất lượng cao |
01311 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn |
|
|
1.3.1.2 |
Nghiên cứu cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cáo |
01312 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách đãi ngộ đối với nguồn nhân lực chất lượng cao |
|
|
1.3.1.3 |
Xây dựng và triển khai kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao |
01313 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhân lực chất lượng cao |
|
|
1.3.2 |
Tăng cường huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin |
0132 |
|
|
|
|
|
|
1.3.2.1 |
Xây dựng chính sách, chế độ huy động và sử dụng các chuyên gia, nhà khoa học về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin |
01321 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB; Vụ KHCN |
2024 |
2030 |
Chính sách, chế độ huy động được ban hành |
|
1.3.2.2 |
Huy động các chuyên gia, nhà khoa học trong các nhóm lĩnh vực tham gia một số hoạt động trong công tác thống kê |
01322 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB; Vụ KHCN |
2024 |
2030 |
Danh sách chuyên gia, nhà khoa học được huy động |
|
1.3.2.3 |
Đề nghị hỗ trợ kỹ thuật từ các Tổ chức Quốc tế về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho công tác thống kê Bộ Công Thương |
01323 |
Vụ KHTC |
Các Vụ: CSTM Đa biên; Thị trường Châu Á Châu Phi; Thị trường Châu Âu - Châu Mỹ |
Hàng năm |
Chủ động đề nghị hỗ trợ hoặc phối hợp với các tổ chức quốc tế xây dựng, lồng ghép các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật vào các chương trình hỗ trợ có sẵn |
|
|
1.3.2.4 |
Tổ chức các khóa học, lớp bồi dưỡng về khoa học thống kê, khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin... cho cán bộ làm công tác thống kê ngành Công Thương |
013241 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
- Số lượng khóa học - Số lượt công chức, viên chức tham dự các khóa học, lớp bồi dưỡng |
|
|
1.3.3 |
Ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ đối với các vùng khó khăn |
0133 |
|
|
|
|
|
|
1.3.3.1 |
Nghiên cứu tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực tại chỗ trong kế hoạch tuyển dụng người làm công tác thống kê |
01331 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
2022 |
2030 |
Các tiêu chí ưu tiên sử dụng nhân lực trong Bộ Công Thương |
|
1.4 |
Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực |
014 |
|
|
|
|
|
|
1.4.5 |
Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho những người làm công tác thống kê Bộ, ngành và địa phương |
0145 |
|
|
|
|
|
|
1.4.5.1 |
Rà soát, đánh giá hiện trạng nhân lực làm công tác thống kê ngành Công Thương và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng |
01451 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Báo cáo rà soát, đánh giá hiện trạng và nhu cầu đào tạo nhân lực thống kê |
|
|
1.4.5.3 |
Xây dựng Kế hoạch và bố trí kinh phí ngân sách hàng năm, 5 năm cho đào tạo, đào tạo lại cán bộ thống kê |
01453 |
Vụ KHTC |
Vụ TCCB |
Hàng năm |
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, 5 năm |
|
|
1.4.5.4 |
Tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ thống kê của Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị HCSN thuộc Bộ, các doanh nghiệp thuộc Bộ |
01454 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ; SCT các tỉnh, thành phố;các doanh nghiệp thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Số lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức - Số lượng học viên tham dự khóa đào tạo, bồi dưỡng do Bộ tổ chức - Số lượng học viên tham dự các khóa đào tạo, bồi dưỡng do Tổng cục Thống kê tổ chức |
|
|
1.4.6 |
Hợp tác, liên kết với các tổ chức trong nước và quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng |
0146 |
Bộ Công Thương |
Các đơn vị có liên quan |
Hàng năm |
Số lượng khóa đào tạo, số lượng công chức, viên chức được đào tạo |
|
|
2 |
Xây dựng, hoàn thiện, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, mô hình thống kê |
02 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Triển khai áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê |
022 |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn thống kê |
0223 |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.1 |
Rà soát lại tiêu chuẩn thống kê đang sử dụng |
02231 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2026 |
Tiêu chuẩn thống kê được rà soát |
|
2.2.3.3 |
Triển khai áp dụng tiêu chuẩn thống kê do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành |
02233 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
Số tiêu chuẩn thống kê ban hành được triển khai áp dụng |
|
2.4 |
Triển khai áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
024 |
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp tập huấn về các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
0241 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
- Kế hoạch áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê - Số lớp tập huấn quy trình sản xuất thông tin thống kê |
|
2.4.2 |
Triển khai các hoạt động thống kê đảm bảo đúng các bước của quy trình sản xuất thông tin thống kê |
0242 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất |
|
2.4.2.1 |
Cụ thể hóa các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
02421 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng văn bản hướng dẫn áp dụng thống nhất các quy trình sản xuất thông tin thống kê |
|
2.4.2.3 |
Áp dụng quy trình sản xuất thông tin thống kê tiên tiến trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành |
02423 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2023 |
2030 |
Các quy trình sản xuất thông tin thống kê được triển khai áp dụng thống nhất trong các nhóm lĩnh vực hoạt động chuyên ngành |
|
3 |
Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý và quản trị dữ liệu |
03 |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Hiện đại hóa hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu |
031 |
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Đa dạng hóa hình thức và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong hoạt động thu thập, xử lý dữ liệu thống kê |
0311 |
|
|
|
|
|
|
3.1.1.1 |
Đa dạng hoá hình thức thu thập thông tin thống kê |
03111 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Xây dựng các phần mềm phục vụ thu thập thông tin thống kê; - Số lượng các cuộc điều tra và tổng điều tra thống kê sử dụng phiếu điều tra điện tử thay cho phiếu giấy |
|
3.1.1.2 |
Ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại trong xử lý thống kê; ứng dụng công nghệ thông tin trong việc kiểm tra, giám sát, xử lý thông tin thống kê |
03112 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Hệ thống xử lý thông tin thống kê - Các hệ thống công nghệ thông tin (phần cứng, phần mềm) phục vụ thu thập, giám sát, xử lý thông tin thống kê |
|
3.1.2 |
Ưu tiên sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước cho hoạt động thống kê |
0312 |
|
|
|
|
|
|
3.1.2.2 |
Xây dựng và thường xuyên cập nhật cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có giữa các cơ quan quản lý nhà nước với Bộ Kế hoạch Đầu tư và các bộ, ngành liên quan |
03122 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế cung cấp, chia sẻ dữ liệu hành chính |
|
3.1.2.3 |
Sử dụng dữ liệu hành chính, dữ liệu sẵn có của các cơ quan quản lý nhà nước trong sản xuất thông tin thống kê |
03123 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu hành chính - Số chỉ tiêu thống kê được sản xuất có sử dụng nguồn dữ liệu sẵn có |
|
3.1.3 |
Tích hợp các cuộc điều tra và ứng dụng tối đa công nghệ thông tin trong tất cả các bước của quy trình điều tra |
0313 |
|
|
|
|
|
|
3.1.3.1 |
Tích hợp các cuộc điều tra có cùng lĩnh vực và đối tượng |
03131 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng cuộc điều tra được tích hợp |
|
3.1.3.2 |
Tin học hóa toàn bộ quy trình điều tra thống kê |
03132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
Các bước trong quy trình điều tra thống kê được tin học hóa |
|
3.1.3.3 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin |
03133 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2026 |
2030 |
- Báo cáo kết quả nghiên cứu; - Số các giải pháp thông minh (AI) hỗ trợ đối tượng cung cấp thông tin. |
|
3.1.4 |
Ứng dụng khoa học thống kê, khoa học dữ liệu để khai thác nguồn dữ liệu lớn, dữ liệu mới cho hoạt động thống kê |
0314 |
|
|
|
|
|
|
3.1.4.5 |
Rà soát, đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở; đề xuất giải pháp sử dụng dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê |
03145 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
- Danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê - Giải pháp sử dụng dữ liệu mở của CQ QLNN phục vụ công tác thống kê |
|
3.2 |
Hiện đại hóa hoạt động quản trị dữ liệu |
032 |
|
|
|
|
|
|
3.2.1 |
Quản trị dữ liệu theo hướng tập trung và mở |
0321 |
|
|
|
|
|
|
3.2.1.1 |
Nghiên cứu áp dụng mô hình, công nghệ quản trị dữ liệu tập trung |
03211 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Báo cáo đánh giá, xác định phạm vi, nội dung dữ liệu quản lý tập trung trong hệ thống thống kê nhà nước - Báo cáo đánh giá và xác định danh mục dữ liệu mở phục vụ công tác thống kê... - Hệ thống quản trị dữ liệu hiện đại được thiết lập và đưa vào sử dụng, bảo đảm an toàn, an ninh dữ liệu |
|
3.2.2 |
Xây dựng Đề án Xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0322 |
|
|
|
|
|
|
3.2.2.2 |
Xây dựng và triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu tại Bộ Công Thương |
03222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2022 |
2030 |
- Báo cáo khảo sát, đánh giá thực trạng cơ sở dữ liệu - Cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê - Kế hoạch triển khai Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê - Báo cáo kết quả thực hiện Đề án |
|
4 |
Đổi mới hoạt động xác định nhu cầu, phân tích, dự báo, biên soạn, phổ biến thông tin thống kê |
04 |
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Nâng cao chất lượng hoạt động phân tích và dự báo thống kê |
042 |
|
|
|
|
|
|
4.2.1 |
Nghiên cứu khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
0421 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê hiện đại được nghiên cứu và đề xuất áp dụng |
|
4.2.2 |
Áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
0422 |
|
|
|
|
|
|
4.2.2.1 |
Áp dụng khung lý thuyết chung được xây dựng để thực hiện các hoạt động phân tích và dự báo thống kê |
04221 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Số báo cáo/chuyên đề phân tích và dự báo áp dụng khung lý thuyết, mô hình, phương pháp, công cụ phân tích và dự báo thống kê tiên tiến, hiện đại |
|
4.2.2.2 |
Áp dụng công cụ phần mềm tiên tiến đã nghiên cứu để thực hiện báo cáo phân tích và dự báo thống kê |
04222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Các chuyên đề phân tích và dự báo được áp dụng công cụ hiện đại |
|
4.2.2.3 |
Tổ chức thu thập, sử dụng số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo ngành, lĩnh vực phụ trách |
04223 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2025 |
2030 |
Hệ thống số liệu thống kê phục vụ công tác phân tích, dự báo kinh tế vĩ mô, kiểm sát |
|
4.3 |
Đổi mới hoạt động biên soạn thông tin thống kê |
043 |
|
|
|
|
|
|
4.3.1 |
Đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê |
0431 |
|
|
|
|
|
|
4.3.1.1 |
Rà soát chỉ tiêu biên soạn trong báo cáo KTXH tháng, quý, năm theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, Hệ thống chỉ tiêu thống kê Bộ, Hệ thống chỉ tiêu thống kê tỉnh, huyện, xã |
04311 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Danh mục chỉ tiêu kinh tế - xã hội được rà soát theo Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia |
|
4.3.1.2 |
Tăng cường biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế-xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic |
04312 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng báo cáo kinh tế xã hội tháng, quý, năm, các báo cáo phân tích và dự báo thống kê co biên soạn thông tin thống kê về vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, các chỉ tiêu kinh tế số, logistic |
|
4.3.1.10 |
Cập nhật, hoàn thiện, đổi mới nội dung biên soạn thông tin thống kê phục vụ công tác quản lý chỉ đạo, điều hành của Bộ, các cuộc họp của Lãnh đạo Bộ |
043110 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Thông tin thống kê được trình bày đa dạng (biểu đồ, đồ thị, lời văn phân tích, âm thanh, hình ảnh,...) dưới dạng số, truy cập thuận lợi qua các thiết bị thông minh |
|
4.3.2 |
Đổi mới hình thức và ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại vào hoạt động biên soạn thông tin thống kê |
0432 |
|
|
|
|
|
|
4.3.3 |
Biên soạn đầy đủ, chi tiết chỉ tiêu thuộc các hệ thống chỉ tiêu thống kê |
0433 |
|
|
|
|
|
|
4.3.3.1 |
Biên soạn đầy đủ, chi tiết các chỉ tiêu thống kê quốc gia, các chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương |
04331 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT& KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Báo cáo hàng năm |
|
4.4 |
Đổi mới hoạt động phổ biến thông tin thống kê |
044 |
|
|
|
|
|
|
4.4.1 |
Đa dạng hóa hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê |
0441 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Hình thức, nội dung công bố, cung cấp và phổ biến thông tin thống kê được đa dạng hóa |
|
4.4.1.1 |
Sử dụng mạng xã hội (facebook, zalo), phương tiện truyền thông, trang web của các Bộ, ngành để phổ biến thông tin thống kê |
04411 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Thông tin thống kê được phổ biến bằng hình thức mới; - Thông tin thống kê của bộ, ngành được tích hợp, chia sẻ. |
|
|
4.4.1.2 |
Phổ biến các thông tin thống kê theo các chỉ tiêu thống kê mới được quy định trong Nghị định quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (Theo Luật Thống kê năm 2021) |
04412 |
Vụ KHTC; Vụ TTTN; Cục TMĐT & KTS; Cục NXK; Cục CTĐP |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Thông tin thống kê các chỉ tiêu mới được phổ biến trong các ấn phẩm thống kê, như: Tài liệu phổ biến thông tin thống kê ngành hàng năm; Niên giám thống kê ngành ... |
|
|
5 |
Đẩy nhanh tư liệu hóa, chuyển đổi số trong công tác thống kê |
05 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng tạo nền tảng chuyển đổi số trong công tác thống kê |
052 |
|
|
|
|
|
|
5.2.3 |
Chuyển đối số trong công tác chỉ đạo điều hành |
0523 |
|
|
|
|
|
|
5.2.3.2 |
Xây dựng, thực hiện Đề án chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Bộ Công Thương |
05232 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Quyết định phê duyệt Đề án chuyển đổi số thống kê Bộ Công Thương |
|
5.2.4 |
Chuyển đổi số trong hoạt động thống kê |
0524 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng các hoạt động thống kê được thực hiện chuyển đổi số |
|
5.3 |
Tư liệu hóa công tác thống kê |
053 |
|
|
|
|
|
|
5.3.3 |
Tư liệu hóa các hoạt động thống kê |
0533 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
- Quy trình tư liệu hóa các hoạt động thống kê được chuẩn hóa - Xây dựng cơ sở dữ liệu để số hóa; đưa thông tin, lưu trữ thông tin - Số lượng các hoạt động thống kê được tư liệu hóa |
|
7 |
Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học, đôi mới sáng tạo |
07 |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học |
071 |
|
|
|
|
|
|
7.1.4 |
Nghiên cứu chính sách, chiến lược, mô hình thống kê hiện đại, thực hành thống kê tốt |
0714 |
|
|
|
|
|
|
7.1.4.5 |
Tăng cường nghiên cứu, ứng dụng phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê phục vụ công tác thống kê |
07145 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Số lượng đề tài/chuyên đề về phương pháp luận, chuẩn mực, quy trình thống kê tiên tiến được nghiệm thu và đưa vào ứng dụng trong thực tiễn công tác thống kê |
|
9 |
Tăng cường cơ sở vật chất và huy động nguồn lực tài chính phục vụ công tác thống kê |
09 |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đảm bảo kinh phí thực hiện CLPTTK21-30 |
091 |
|
|
|
|
|
|
9.1.1 |
Dự toán kinh phí thực hiện Chiến lược |
0911 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
- Dự toán kinh phí thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được duyệt - Kinh phí thực hiện CLPTTK được huy động và duyệt |
|
|
9.1.2 |
Phân bổ kinh phí thực hiện Chiến lược |
0912 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kinh phí thực hiện CLPTTK được phân bổ cho các đơn vị thực hiện |
|
|
9.1.3 |
Huy động nguồn vốn hợp pháp khác bổ sung kinh phí cho hoạt động thống kê |
0912 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kinh phí thực hiện CLPTTK từ các nguồn khác |
|
|
9.2 |
Tập trung xây dựng và phát triển hạ tầng số, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin trong công tác thống kê |
092 |
|
|
|
|
|
|
9.2.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước |
0921 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được Hệ thống thống kê tập trung của Bộ |
|
9.2.2 |
Phân bổ kinh phí Đề án tư liệu hóa và chuyển đổi số trong hệ thống thống kê Nhà nước |
0922 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
2024 |
2030 |
Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung Bộ |
|
9.3 |
Xây dựng Trung tâm dữ liệu thống kê tập trung từ nguồn vốn đầu tư công |
093 |
|
|
|
|
|
|
9.3.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0931 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí hàng năm thực hiện các hoạt động hoặc nội dung của Đề án được phê duyệt |
|
9.3.2 |
Phân bổ kinh phí Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê quốc gia |
0932 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Kinh phí thực hiện Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh được phân bổ |
|
9.4 |
Hiện đại hóa cơ sở vật chất, phương tiện và trang thiết bị phục vụ công tác quản lý nhà nước về thống kê |
094 |
|
|
|
|
|
|
9.4.1 |
Xây dựng dự toán kinh phí Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia (Phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác) |
0941 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
Dự toán kinh phí Đề án hàng năm của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được phê duyệt |
|
9.4.2 |
Đảm bảo kinh phí thực hiện Đề án tăng cường năng lực thống kê quốc gia |
0942 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị có liên quan |
2024 |
2030 |
- Phương tiện và trang thiết bị làm việc của Hệ thống thống kê tập trung, bộ, ngành và UBND cấp tỉnh được tăng cường - Kế hoạch phân bổ (gồm hoạt động về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: Đào tạo, bồi dưỡng) |
|
CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC |
|||||||
|
10 |
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược và tổ chức Hội nghị triển khai thực hiện chiến lược |
10 |
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
102 |
|
|
|
|
|
|
10.2.2 |
Xây dựng, cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
1022 |
|
|
|
|
|
|
10.2.2.1 |
Xây dựng Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
10221 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 6/2024 |
Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 của Bộ |
|
10.2.2.2 |
Cập nhật Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 |
10222 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
2026 |
Kế hoạch thực hiện CLPTTK21-30 được cập nhật |
|
10.3 |
Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược |
103 |
|
|
|
|
|
|
10.3.2 |
Tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch thực hiện Chiến lược |
1032 |
|
|
|
|
|
|
10.3.2.1 |
Hội nghị cấp Bộ |
10321 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
|
2024 |
01 hội nghị do Bộ Công Thương chủ trì |
|
11 |
Tổ chức theo dõi, đánh giá và tổng kết thực hiện Chiến lược |
11 |
|
|
|
|
|
|
11.3 |
Xây dựng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 |
113 |
|
|
|
|
|
|
11.3.2 |
Áp dụng phần mềm theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 |
1132 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Kết quả thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm được báo cáo trên phần mềm |
|
|
11.4 |
Tổ chức theo dõi, đánh giá thực hiện CLPTTK21-30 |
114 |
|
|
|
|
|
|
11.4.1 |
Theo dõi thường xuyên quá trình thực hiện CLPTTK21-30 |
1141 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Hàng năm |
Báo cáo theo dõi thực hiện CLPTTK21-30 hàng năm |
|
|
11.4.3 |
Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30 |
1143 |
|
|
|
|
|
|
11.4.3.2 |
Sơ kết thực hiện CLPTTK21-30 |
11431 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9/2025 |
Tháng 12/2025 |
Báo cáo sơ kết của Bộ |
|
11.4.4 |
Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30 |
1144 |
|
|
|
|
|
|
11.4.4.2 |
Tổng kết thực hiện CLPTTK21-30 |
11442 |
Vụ KHTC |
Các đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 7/2030 |
Tháng 12/2030 |
- Báo cáo tổng kết - Tổ chức Hội nghị tổng kết |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh