Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1846/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1846/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn tại Tờ trình số 78/TTr-BQLKKTCK ngày 18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (có danh mục và quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU ĐỒNG ĐĂNG - LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
07 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
2 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
|||
|
3 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
4 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
5 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
ĐỒNG ĐĂNG - LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập). |
|
|
2 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập). |
|
|
3 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn: Ban Quản lý;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1846/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn tại Tờ trình số 78/TTr-BQLKKTCK ngày 18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (có danh mục và quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU ĐỒNG ĐĂNG - LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
07 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
2 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. - Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ. |
|||
|
3 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn. - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
4 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
5 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc; - Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
ĐỒNG ĐĂNG - LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập). |
|
|
2 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập). |
|
|
3 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn: Ban Quản lý;
- Phòng Quản lý Hạ tầng: Phòng QLHT;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Kiểm tra hồ sơ: Tờ trình, kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đã được hoàn thiện của nhà đầu tư lập quy hoạch; văn bản báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định. - Xem xét, dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
04 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày |
||
2.1. Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Kiểm tra hồ sơ: Tờ trình, kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn đã được hoàn thiện của Nhà đầu tư lập quy hoạch; văn bản báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định quy hoạch. - Xem xét, dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
11 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
01 ngày |
|
B6 |
Phòng QLHT kiểm tra, đóng dấu xác nhận thuyết minh và các bản vẽ trong hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn. |
Phòng QLHT |
01 ngày |
|
B7 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
2.2. Đối với quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn được lập theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Kiểm tra hồ sơ: Văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng; việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư có liên quan (nếu có) của Nhà đầu tư lập quy hoạch tổng mặt bằng về nội dung quy hoạch - Xem xét, dự thảo văn bản chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
12 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký văn bản chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
Trường hợp 1: đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin; tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
Trường hợp 2: đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử; tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
Trường hợp 3: đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax; tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
Trường hợp 3 |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp. + Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đầy đủ một lần để người nộp hoàn thiện hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết: trong thời gian 02 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên báo cáo Lãnh đạo Phòng QLHT và dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, soạn thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày chuyên viên được giao nhiệm vụ. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
07 ngày |
1,5 ngày |
03 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
0,25 ngày |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký văn bản cung cấp thông tin quy hoạch. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
01 ngày |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
0,25 ngày |
0,5 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
03 ngày |
05 ngày |
||
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC QUY
HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ CỬA KHẨU ĐỒNG ĐĂNG - LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
|
|
2 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn: Ban Quản lý;
- Phòng Quản lý Hạ tầng: Phòng QLHT;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ: bảo đảm theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo: + Tham mưu Ban Quản lý thành lập Hội đồng thẩm định. + Dự thảo văn bản xin ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
02 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký ban hành: - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản xin ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho các thành viên Hội đồng thẩm định. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch. |
Ban Quản lý; các cơ quan, đơn vị liên quan |
03 ngày |
|
B8 |
- Tổng hợp ý kiến thẩm định của các thành viên hội đồng thẩm định, của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. - Dự thảo văn bản gửi cơ quan tổ chức lập quy hoạch để nghiên cứu, tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
01 ngày |
|
B9 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B10 |
Duyệt, ký ban hành văn bản gửi cơ quan tổ chức lập quy hoạch để nghiên cứu, tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho cơ quan tổ chức lập quy hoạch. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B12 |
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch phải tiếp thu, giải trình đầy đủ các ý kiến thẩm định do cơ quan thẩm định tổng hợp; hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn, gửi lại để cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra. |
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch |
04 ngày |
|
B13 |
- Kiểm tra hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn đã được hoàn thiện. - Dự thảo báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
01 ngày |
|
B14 |
Xem xét, ký ban hành báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B15 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
|
B16 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ cho phòng QLHT. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ: bảo đảm theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo: + Tham mưu Ban Quản lý thành lập Hội đồng thẩm định. + Dự thảo văn bản xin ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
02 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B5 |
Duyệt hồ sơ, ký ban hành: - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản xin ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho các thành viên Hội đồng thẩm định |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định quy hoạch. |
Ban Quản lý; các cơ quan, đơn vị liên quan |
06 ngày |
|
B8 |
- Tổng hợp ý kiến thẩm định của các thành viên hội đồng thẩm định, của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. - Dự thảo văn bản gửi cơ quan tổ chức lập quy hoạch để nghiên cứu, tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ quy hoạch. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
03 ngày |
|
B9 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B10 |
Duyệt, ký ban hành văn bản gửi cơ quan tổ chức lập quy hoạch để nghiên cứu, tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ quy hoạch. |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho cơ quan tổ chức lập quy hoạch. |
Văn thư Ban Quản lý |
0,25 ngày |
|
B12 |
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch phải tiếp thu, giải trình đầy đủ các ý kiến thẩm định do cơ quan thẩm định tổng hợp; hoàn thiện hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn, gửi lại để cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra. |
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch |
10 ngày |
|
B13 |
- Kiểm tra hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn đã được hoàn thiện. - Dự thảo báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng QLHT |
05 ngày |
|
B14 |
Xem xét, ký ban hành báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng QLHT |
0,5 ngày |
|
B15 |
Đóng dấu, chuyển văn bản, hồ sơ cho NVBĐ tại TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý |
0,5 ngày |
|
B16 |
- Trả kết quả giải quyết. - Thống kê, theo dõi. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh