Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2015 về đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu 183/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/02/2015
Ngày có hiệu lực 01/01/2015
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Lê Viết Chữ
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 183/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 02 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2017/QĐ-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức đơn giá tối đa đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Trung ương năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3684/STNMT ngày 16/12/2014 và đề xuất của Sở Tài chính tại Công văn số 242/STC-QLGCS ngày 26/01/2015 về việc đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đơn giá quan trắc phân tích môi trường đối với hoạt động quan trắc phân tích môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, không khí xung quanh và nước mặt lục địa, nước biển, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (kèm theo Phụ lục: 01, 02 và 03).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT(NL) UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(TV127).

CHỦ TỊCH




Lê Viết Chữ

 

PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí - Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: VNĐ/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp thử nghiệm

Đơn giá hiện trường

Đơn giá phòng thí nghiệm

Đơn giá tổng

1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất

1

Đ1a

Cl-

APHA 4500-Cl

60.602

153.440

214.000

2

Đ1b

SO42-

APHA 4500-S04

60.602

136.160

197.000

3

Đ1c

HCO3-

(APHA 4500)

60.602

123.076

184.000

4

Đ1đ

Tổng K2O

TCVN 4053:1985

60.602

288.354

349.000

5

Đ1h

Tổng N

TCVN 6498:1999

60.602

344.482

405.000

6

Đ1k

Tổng P

TCVN 8661:2011

60.602

252.964

314.000

7

Đ1m

Tổng hữu cơ

TCVN 6644:2000

60.602

440.200

501.000

8

Đ2a

Ca2+

 

60.602

446.248

507.000

9

Đ2b

Mg2+

 

60.602

455.808

516.000

10

Đ2c

K+

TCVN 5254-1990

60.602

536.968

598.000

11

Đ2d

Na+

 

60.602

412.480

473.000

12

Đ2đ

Al3+

 

60.602

479.933

541.000

13

Đ2e

Fe3+

TCVN 4618-1988

60.602

421.926

483.000

14

Đ2g

Mn2+

APHA 3113 .B

60.602

466.142

527.000

15

Đ2h1

Pb

TCVN 5989-1995

60.602

467.424

528.000

16

Đ2h2

Cd

TCVN 5990-1995

60.602

414.912

476.000

17

Đ2k1

Hg

TCVN 7877:2008

60.602

474.845

535.000

18

Đ2K2

As

TCVN 6626 : 2000

60.602

482.645

543.000

19

Đ2l1

Fe

TCVN 6193 và TCVN 6222-1996

60.602

361.897

422.000

20

Đ2l2

Cu

 

60.602

381.817

442.000

21

Đ2l3

Zn

 

60.602

352.417

413.000

22

Đ2l4

Cr

 

60.602

346.357

407.000

23

Đ2l5

Mn

 

60.602

375.817

436.000

24

Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

79.212

938.318

1.018.000

25

Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

 

209.882

933.424

1.143.000

2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất

1

NN1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4557-1998

167.381

0

167.000

2

NN2

Oxy hòa tan(DO)

TCVN 7325:2004

373.620

0

374.000

3

NN3

Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

APHA2130.B

53.734

0

54.000

4

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

 

511.438

0

511.000

5

NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1988

86.280

124.654

211.000

6

NN6

Độ cứng theo CaCO3

APHA 2340.C

353.808

204.057

558.000

7

NN7a

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179-1996

92.351

241.264

334.000

8

NN7b

Nitrit (NO2-)

TCVN 6178-1996

92.351

288.868

381.000

9

NN7c

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180-1996

92.351

212.517

305.000

10

NN7d

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

92.351

371.897

464.000

11

NN7e

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

92.351

221.010

313.000

12

NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

APHA 4500- SiO3

92.351

211.582

304.000

13

NN7h

Tổng N

APHA 4500-N

92.351

298.658

391.000

14

NN7k

Tổng P

APHA 4500-P

92.351

333.926

426.000

15

NN7l

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1 - 1996

92.351

253.212

346.000

16

NN7m

Kim loại nặng Pd, Cd

TCVN 6193-1996 và TCVN 6197- 2008

92.351

546.332

639.000

17

NN7n1

Kim loại nặng As

TCVN 6626 : 2000

92.351

600.281

693.000

18

NN7n2

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877 : 2008

92.351

660.518

753.000

19

NN7p

Fe, Cu, Zn, Cr, Mn

TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996

92.351

403.519

496.000

20

NN7q

Phenol

TCVN 6216-1996

92.351

710.359

803.000

21

NN8

Cyanua (CN-)

APHA 4500- CN.C

92.184

461.159

553.000

22

NN9

Coliform

TCVN 6167-2-.1996

92.184

901.526

994.000

23

NN10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA 8270D

92.184

2.320.145

2.412.000

24

NN11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid

EPA 614

92.184

2.426.134

2.518.000

25

NN12

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665: 2011

0

1.107.939

1.108.000

3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit

1

MA1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4559-1988

229.139

0

229.000

2

MA2

Độ dẫn điện (EC)

APPHA 2510.B

239.466

0

239.000

3

MA3

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC)

APPHA 2510.B

261.768

0

262.000

4

MA4a

Clorua (Cl-)

APPHA 4500

80.700

434.077

515.000

5

MA4b

Florua (F-)

APPHA 4500

80.700

371.384

452.000

6

MA4c

Nitrit (NO2-)

APPHA 4500

80.700

348.869

430.000

7

MA4d

Nitrat (NO3-)

APPHA 4500

80.700

273.249

354.000

8

MA4e

Sulphat (SO42-)

APPHA 4500

80.700

406.208

487.000

9

MA5a

Na+

APPHA 3500-Na

144.720

441.015

586.000

10

MA5b

NH4+

TCVN 5899-1995

144.720

360.322

505.000

11

MA5c

K+

APPHA 3500-K

144.720

353.379

498.000

12

MA5d

Mg2+

TCVN 6196-1996

144.720

351.471

496.000

13

MA5e

Ca2+

TCVN 6196-1996

144.720

345.112

490.000

14

MA6

Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

APPHA 4500

0

6.837.910

6.838.000

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: VNĐ/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp thử nghiệm

Đơn giá hiện trường

Đơn giá phòng thí nghiệm

Đơn giá tổng

1. Đơn giá quan trắc và phân tích không khí xung quanh

1

KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

QCVN 46-2012

51.973

0

52.000

2

KK2

Vận tốc gió, hướng gió

QCVN 46-2012

50.640

0

51.000

3

KK3

Áp suất khí quyển

QCVN 46-2012

50.640

0

51.000

4

KK4a

TSP

TCVN 5067- 1995

105.403

61.145

167.000

5

KK4b

Pb

TCVN 6152- 1996

105.403

317.402

423.000

6

KK5

CO

TCVN 5972- 1995

82.752

554.182

637.000

7

KK6

NO2

TCVN 6137- 1996

185.602

247.396

433.000

8

KK7

SO2

TCVN 5971- 1995

187.731

273.834

462.000

9

KK8

O3

TCVN 7171- 2002

259.834

248.573

508.000

2. Đơn giá quan trắc và phân tích tiếng ồn

Tiếng ồn giao thông

1

TO1

Mức ồn trung bình (Laeq) Mức độ ồn cực đại (Lamax)

TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

73.404

78.507

152.000

2

TO2

Cường độ dòng xe

TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

207.233

112.018

319.000

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

3

TO3

Mức ồn trung bình (Laeq) Mức ồn cực đại (Lamax) Mức ồn phân vị (LA50)

TCVN 5964 - 1995 ISO 1996/1 - 1982

83.483

78.507

162.000

4

TO4

Mức ồn theo tầng số (dải Octa)

TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982

161.378

112.018

273.000

3. Đơn giá quan trắc và phân tích nước mặt lục địa

1

NM1

Nhiệt độ nước, pH

TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011

165.390

0

165.000

2

NM2

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

157.190

0

157.000

3

NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

Đo bằng máy

179.409

0

179.000

4

NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

 

531.354

0

531.000

5

NM5

Chất rắn lơ lửng(SS)

APHA 2540.D

75.919

150.673

227.000

6

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

APHA.5210.B

75.919

199.391

275.000

7

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

APHA - 5220

75.919

249.369

325.000

8

NM7a

Nitơ amôn(NH4+)

ISO 7150/1- 1984

97.369

235.264

333.000

9

NM7b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178 - 1996

97.369

289.294

387.000

10

NM7c

Nitrate (NO3-)

ISO 7890:1988

97.369

213.248

311.000

11

NM7d

Tổng P

ALPHA 4500- P.B.E

97.369

291.341

389.000

12

NM7đ

Tổng N

ALPHA 4500-N

97.369

341.243

439.000

13

NM7e

Kim loại nặng Pb, Cd

TCVN 6193- 1996 và TCVN 6197- 2008

97.369

516.452

614.000

14

NM7g1

Kim loại nặng As

TCVN 6626 : 2000

97.369

615.958

713.000

15

NM7g2

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877 : 2008

97.369

664.770

762.000

16

NM7h

Kim loại Fe, Cu, Zn, Cr, Mn

TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996

97.369

352.991

450.000

17

NM7i

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200 - 1996

97.369

386.321

484.000

18

NM7k

Photphat (PO43- )

ALPHA 4500- P.E

97.369

236.406

334.000

19

NM7l

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1 1996

97.369

245.046

342.000

20

NM8

Dầu mỡ

ASTM D3650 - 1993

82.966

832.189

915.000

21

NM9

Coliform

TCVN 6167 - 1 1996, TCVN 6167-2- 1996

59.645

817.272

877.000

22

NM10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA 8270D

91.439

2.474.105

2.566.000

23

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid

EPA 614

91.439

2.678.105

2.770.000

24

NM12

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665:2011

0

1.108.246

1.108.000

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...