Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2015 về đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 183/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Lê Viết Chữ |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 183/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 02 năm 2015 |
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2017/QĐ-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức đơn giá tối đa đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Trung ương năm 2014;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3684/STNMT ngày 16/12/2014 và đề xuất của Sở Tài chính tại Công văn số 242/STC-QLGCS ngày 26/01/2015 về việc đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đơn giá quan trắc phân tích môi trường đối với hoạt động quan trắc phân tích môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, không khí xung quanh và nước mặt lục địa, nước biển, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (kèm theo Phụ lục: 01, 02 và 03).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí - Đơn giá này không
tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông số
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp thử nghiệm |
Đơn giá hiện trường |
Đơn giá phòng thí nghiệm |
Đơn giá tổng |
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất |
||||||
|
1 |
Đ1a |
Cl- |
APHA 4500-Cl |
60.602 |
153.440 |
214.000 |
|
2 |
Đ1b |
SO42- |
APHA 4500-S04 |
60.602 |
136.160 |
197.000 |
|
3 |
Đ1c |
HCO3- |
(APHA 4500) |
60.602 |
123.076 |
184.000 |
|
4 |
Đ1đ |
Tổng K2O |
TCVN 4053:1985 |
60.602 |
288.354 |
349.000 |
|
5 |
Đ1h |
Tổng N |
TCVN 6498:1999 |
60.602 |
344.482 |
405.000 |
|
6 |
Đ1k |
Tổng P |
TCVN 8661:2011 |
60.602 |
252.964 |
314.000 |
|
7 |
Đ1m |
Tổng hữu cơ |
TCVN 6644:2000 |
60.602 |
440.200 |
501.000 |
|
8 |
Đ2a |
Ca2+ |
|
60.602 |
446.248 |
507.000 |
|
9 |
Đ2b |
Mg2+ |
|
60.602 |
455.808 |
516.000 |
|
10 |
Đ2c |
K+ |
TCVN 5254-1990 |
60.602 |
536.968 |
598.000 |
|
11 |
Đ2d |
Na+ |
|
60.602 |
412.480 |
473.000 |
|
12 |
Đ2đ |
Al3+ |
|
60.602 |
479.933 |
541.000 |
|
13 |
Đ2e |
Fe3+ |
TCVN 4618-1988 |
60.602 |
421.926 |
483.000 |
|
14 |
Đ2g |
Mn2+ |
APHA 3113 .B |
60.602 |
466.142 |
527.000 |
|
15 |
Đ2h1 |
Pb |
TCVN 5989-1995 |
60.602 |
467.424 |
528.000 |
|
16 |
Đ2h2 |
Cd |
TCVN 5990-1995 |
60.602 |
414.912 |
476.000 |
|
17 |
Đ2k1 |
Hg |
TCVN 7877:2008 |
60.602 |
474.845 |
535.000 |
|
18 |
Đ2K2 |
As |
TCVN 6626 : 2000 |
60.602 |
482.645 |
543.000 |
|
19 |
Đ2l1 |
Fe |
TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 |
60.602 |
361.897 |
422.000 |
|
20 |
Đ2l2 |
Cu |
|
60.602 |
381.817 |
442.000 |
|
21 |
Đ2l3 |
Zn |
|
60.602 |
352.417 |
413.000 |
|
22 |
Đ2l4 |
Cr |
|
60.602 |
346.357 |
407.000 |
|
23 |
Đ2l5 |
Mn |
|
60.602 |
375.817 |
436.000 |
|
24 |
Đ3 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
|
79.212 |
938.318 |
1.018.000 |
|
25 |
Đ4 |
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid |
|
209.882 |
933.424 |
1.143.000 |
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất |
||||||
|
1 |
NN1 |
Nhiệt độ, pH |
TCVN 4557-1998 |
167.381 |
0 |
167.000 |
|
2 |
NN2 |
Oxy hòa tan(DO) |
TCVN 7325:2004 |
373.620 |
0 |
374.000 |
|
3 |
NN3 |
Độ đục, Độ dẫn điện (EC) |
APHA2130.B |
53.734 |
0 |
54.000 |
|
4 |
NN4 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC) |
|
511.438 |
0 |
511.000 |
|
5 |
NN5 |
Chất rắn lơ lửng (SS) |
TCVN 4559-1988 |
86.280 |
124.654 |
211.000 |
|
6 |
NN6 |
Độ cứng theo CaCO3 |
APHA 2340.C |
353.808 |
204.057 |
558.000 |
|
7 |
NN7a |
Nitơ amôn (NH4+) |
TCVN 6179-1996 |
92.351 |
241.264 |
334.000 |
|
8 |
NN7b |
Nitrit (NO2-) |
TCVN 6178-1996 |
92.351 |
288.868 |
381.000 |
|
9 |
NN7c |
Nitrat (NO3-) |
TCVN 6180-1996 |
92.351 |
212.517 |
305.000 |
|
10 |
NN7d |
Sulphat (SO42-) |
TCVN 6200-1996 |
92.351 |
371.897 |
464.000 |
|
11 |
NN7e |
Photphat (PO43-) |
TCVN 6202-1996 |
92.351 |
221.010 |
313.000 |
|
12 |
NN7g |
Oxyt Silic (SiO3) |
APHA 4500- SiO3 |
92.351 |
211.582 |
304.000 |
|
13 |
NN7h |
Tổng N |
APHA 4500-N |
92.351 |
298.658 |
391.000 |
|
14 |
NN7k |
Tổng P |
APHA 4500-P |
92.351 |
333.926 |
426.000 |
|
15 |
NN7l |
Clorua (Cl-) |
TCVN 6194-1 - 1996 |
92.351 |
253.212 |
346.000 |
|
16 |
NN7m |
Kim loại nặng Pd, Cd |
TCVN 6193-1996 và TCVN 6197- 2008 |
92.351 |
546.332 |
639.000 |
|
17 |
NN7n1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626 : 2000 |
92.351 |
600.281 |
693.000 |
|
18 |
NN7n2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877 : 2008 |
92.351 |
660.518 |
753.000 |
|
19 |
NN7p |
Fe, Cu, Zn, Cr, Mn |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
92.351 |
403.519 |
496.000 |
|
20 |
NN7q |
Phenol |
TCVN 6216-1996 |
92.351 |
710.359 |
803.000 |
|
21 |
NN8 |
Cyanua (CN-) |
APHA 4500- CN.C |
92.184 |
461.159 |
553.000 |
|
22 |
NN9 |
Coliform |
TCVN 6167-2-.1996 |
92.184 |
901.526 |
994.000 |
|
23 |
NN10 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA 8270D |
92.184 |
2.320.145 |
2.412.000 |
|
24 |
NN11 |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
92.184 |
2.426.134 |
2.518.000 |
|
25 |
NN12 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665: 2011 |
0 |
1.107.939 |
1.108.000 |
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit |
||||||
|
1 |
MA1 |
Nhiệt độ, pH |
TCVN 4559-1988 |
229.139 |
0 |
229.000 |
|
2 |
MA2 |
Độ dẫn điện (EC) |
APPHA 2510.B |
239.466 |
0 |
239.000 |
|
3 |
MA3 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC) |
APPHA 2510.B |
261.768 |
0 |
262.000 |
|
4 |
MA4a |
Clorua (Cl-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
434.077 |
515.000 |
|
5 |
MA4b |
Florua (F-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
371.384 |
452.000 |
|
6 |
MA4c |
Nitrit (NO2-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
348.869 |
430.000 |
|
7 |
MA4d |
Nitrat (NO3-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
273.249 |
354.000 |
|
8 |
MA4e |
Sulphat (SO42-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
406.208 |
487.000 |
|
9 |
MA5a |
Na+ |
APPHA 3500-Na |
144.720 |
441.015 |
586.000 |
|
10 |
MA5b |
NH4+ |
TCVN 5899-1995 |
144.720 |
360.322 |
505.000 |
|
11 |
MA5c |
K+ |
APPHA 3500-K |
144.720 |
353.379 |
498.000 |
|
12 |
MA5d |
Mg2+ |
TCVN 6196-1996 |
144.720 |
351.471 |
496.000 |
|
13 |
MA5e |
Ca2+ |
TCVN 6196-1996 |
144.720 |
345.112 |
490.000 |
|
14 |
MA6 |
Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- |
APPHA 4500 |
0 |
6.837.910 |
6.838.000 |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông số
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp thử nghiệm |
Đơn giá hiện trường |
Đơn giá phòng thí nghiệm |
Đơn giá tổng |
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích không khí xung quanh |
||||||
|
1 |
KK1 |
Nhiệt độ, độ ẩm |
QCVN 46-2012 |
51.973 |
0 |
52.000 |
|
2 |
KK2 |
Vận tốc gió, hướng gió |
QCVN 46-2012 |
50.640 |
0 |
51.000 |
|
3 |
KK3 |
Áp suất khí quyển |
QCVN 46-2012 |
50.640 |
0 |
51.000 |
|
4 |
KK4a |
TSP |
TCVN 5067- 1995 |
105.403 |
61.145 |
167.000 |
|
5 |
KK4b |
Pb |
TCVN 6152- 1996 |
105.403 |
317.402 |
423.000 |
|
6 |
KK5 |
CO |
TCVN 5972- 1995 |
82.752 |
554.182 |
637.000 |
|
7 |
KK6 |
NO2 |
TCVN 6137- 1996 |
185.602 |
247.396 |
433.000 |
|
8 |
KK7 |
SO2 |
TCVN 5971- 1995 |
187.731 |
273.834 |
462.000 |
|
9 |
KK8 |
O3 |
TCVN 7171- 2002 |
259.834 |
248.573 |
508.000 |
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích tiếng ồn |
||||||
|
Tiếng ồn giao thông |
||||||
|
1 |
TO1 |
Mức ồn trung bình (Laeq) Mức độ ồn cực đại (Lamax) |
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982) |
73.404 |
78.507 |
152.000 |
|
2 |
TO2 |
Cường độ dòng xe |
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982) |
207.233 |
112.018 |
319.000 |
|
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị |
||||||
|
3 |
TO3 |
Mức ồn trung bình (Laeq) Mức ồn cực đại (Lamax) Mức ồn phân vị (LA50) |
TCVN 5964 - 1995 ISO 1996/1 - 1982 |
83.483 |
78.507 |
162.000 |
|
4 |
TO4 |
Mức ồn theo tầng số (dải Octa) |
TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 |
161.378 |
112.018 |
273.000 |
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích nước mặt lục địa |
||||||
|
1 |
NM1 |
Nhiệt độ nước, pH |
TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 |
165.390 |
0 |
165.000 |
|
2 |
NM2 |
Oxy hòa tan (DO) |
TCVN 7325:2004 |
157.190 |
0 |
157.000 |
|
3 |
NM3 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) |
Đo bằng máy |
179.409 |
0 |
179.000 |
|
4 |
NM4 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) |
|
531.354 |
0 |
531.000 |
|
5 |
NM5 |
Chất rắn lơ lửng(SS) |
APHA 2540.D |
75.919 |
150.673 |
227.000 |
|
6 |
NM6a |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
APHA.5210.B |
75.919 |
199.391 |
275.000 |
|
7 |
NM6b |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
APHA - 5220 |
75.919 |
249.369 |
325.000 |
|
8 |
NM7a |
Nitơ amôn(NH4+) |
ISO 7150/1- 1984 |
97.369 |
235.264 |
333.000 |
|
9 |
NM7b |
Nitrite (NO2-) |
TCVN 6178 - 1996 |
97.369 |
289.294 |
387.000 |
|
10 |
NM7c |
Nitrate (NO3-) |
ISO 7890:1988 |
97.369 |
213.248 |
311.000 |
|
11 |
NM7d |
Tổng P |
ALPHA 4500- P.B.E |
97.369 |
291.341 |
389.000 |
|
12 |
NM7đ |
Tổng N |
ALPHA 4500-N |
97.369 |
341.243 |
439.000 |
|
13 |
NM7e |
Kim loại nặng Pb, Cd |
TCVN 6193- 1996 và TCVN 6197- 2008 |
97.369 |
516.452 |
614.000 |
|
14 |
NM7g1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626 : 2000 |
97.369 |
615.958 |
713.000 |
|
15 |
NM7g2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877 : 2008 |
97.369 |
664.770 |
762.000 |
|
16 |
NM7h |
Kim loại Fe, Cu, Zn, Cr, Mn |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
97.369 |
352.991 |
450.000 |
|
17 |
NM7i |
Sulphat (SO42-) |
TCVN 6200 - 1996 |
97.369 |
386.321 |
484.000 |
|
18 |
NM7k |
Photphat (PO43- ) |
ALPHA 4500- P.E |
97.369 |
236.406 |
334.000 |
|
19 |
NM7l |
Clorua (Cl-) |
TCVN 6194-1 1996 |
97.369 |
245.046 |
342.000 |
|
20 |
NM8 |
Dầu mỡ |
ASTM D3650 - 1993 |
82.966 |
832.189 |
915.000 |
|
21 |
NM9 |
Coliform |
TCVN 6167 - 1 1996, TCVN 6167-2- 1996 |
59.645 |
817.272 |
877.000 |
|
22 |
NM10 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA 8270D |
91.439 |
2.474.105 |
2.566.000 |
|
23 |
NM11 |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
91.439 |
2.678.105 |
2.770.000 |
|
24 |
NM12 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665:2011 |
0 |
1.108.246 |
1.108.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 183/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 02 năm 2015 |
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2017/QĐ-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức đơn giá tối đa đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Trung ương năm 2014;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 3684/STNMT ngày 16/12/2014 và đề xuất của Sở Tài chính tại Công văn số 242/STC-QLGCS ngày 26/01/2015 về việc đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đơn giá quan trắc phân tích môi trường đối với hoạt động quan trắc phân tích môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, không khí xung quanh và nước mặt lục địa, nước biển, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (kèm theo Phụ lục: 01, 02 và 03).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí - Đơn giá này không
tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông số
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp thử nghiệm |
Đơn giá hiện trường |
Đơn giá phòng thí nghiệm |
Đơn giá tổng |
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất |
||||||
|
1 |
Đ1a |
Cl- |
APHA 4500-Cl |
60.602 |
153.440 |
214.000 |
|
2 |
Đ1b |
SO42- |
APHA 4500-S04 |
60.602 |
136.160 |
197.000 |
|
3 |
Đ1c |
HCO3- |
(APHA 4500) |
60.602 |
123.076 |
184.000 |
|
4 |
Đ1đ |
Tổng K2O |
TCVN 4053:1985 |
60.602 |
288.354 |
349.000 |
|
5 |
Đ1h |
Tổng N |
TCVN 6498:1999 |
60.602 |
344.482 |
405.000 |
|
6 |
Đ1k |
Tổng P |
TCVN 8661:2011 |
60.602 |
252.964 |
314.000 |
|
7 |
Đ1m |
Tổng hữu cơ |
TCVN 6644:2000 |
60.602 |
440.200 |
501.000 |
|
8 |
Đ2a |
Ca2+ |
|
60.602 |
446.248 |
507.000 |
|
9 |
Đ2b |
Mg2+ |
|
60.602 |
455.808 |
516.000 |
|
10 |
Đ2c |
K+ |
TCVN 5254-1990 |
60.602 |
536.968 |
598.000 |
|
11 |
Đ2d |
Na+ |
|
60.602 |
412.480 |
473.000 |
|
12 |
Đ2đ |
Al3+ |
|
60.602 |
479.933 |
541.000 |
|
13 |
Đ2e |
Fe3+ |
TCVN 4618-1988 |
60.602 |
421.926 |
483.000 |
|
14 |
Đ2g |
Mn2+ |
APHA 3113 .B |
60.602 |
466.142 |
527.000 |
|
15 |
Đ2h1 |
Pb |
TCVN 5989-1995 |
60.602 |
467.424 |
528.000 |
|
16 |
Đ2h2 |
Cd |
TCVN 5990-1995 |
60.602 |
414.912 |
476.000 |
|
17 |
Đ2k1 |
Hg |
TCVN 7877:2008 |
60.602 |
474.845 |
535.000 |
|
18 |
Đ2K2 |
As |
TCVN 6626 : 2000 |
60.602 |
482.645 |
543.000 |
|
19 |
Đ2l1 |
Fe |
TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 |
60.602 |
361.897 |
422.000 |
|
20 |
Đ2l2 |
Cu |
|
60.602 |
381.817 |
442.000 |
|
21 |
Đ2l3 |
Zn |
|
60.602 |
352.417 |
413.000 |
|
22 |
Đ2l4 |
Cr |
|
60.602 |
346.357 |
407.000 |
|
23 |
Đ2l5 |
Mn |
|
60.602 |
375.817 |
436.000 |
|
24 |
Đ3 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
|
79.212 |
938.318 |
1.018.000 |
|
25 |
Đ4 |
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid |
|
209.882 |
933.424 |
1.143.000 |
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất |
||||||
|
1 |
NN1 |
Nhiệt độ, pH |
TCVN 4557-1998 |
167.381 |
0 |
167.000 |
|
2 |
NN2 |
Oxy hòa tan(DO) |
TCVN 7325:2004 |
373.620 |
0 |
374.000 |
|
3 |
NN3 |
Độ đục, Độ dẫn điện (EC) |
APHA2130.B |
53.734 |
0 |
54.000 |
|
4 |
NN4 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC) |
|
511.438 |
0 |
511.000 |
|
5 |
NN5 |
Chất rắn lơ lửng (SS) |
TCVN 4559-1988 |
86.280 |
124.654 |
211.000 |
|
6 |
NN6 |
Độ cứng theo CaCO3 |
APHA 2340.C |
353.808 |
204.057 |
558.000 |
|
7 |
NN7a |
Nitơ amôn (NH4+) |
TCVN 6179-1996 |
92.351 |
241.264 |
334.000 |
|
8 |
NN7b |
Nitrit (NO2-) |
TCVN 6178-1996 |
92.351 |
288.868 |
381.000 |
|
9 |
NN7c |
Nitrat (NO3-) |
TCVN 6180-1996 |
92.351 |
212.517 |
305.000 |
|
10 |
NN7d |
Sulphat (SO42-) |
TCVN 6200-1996 |
92.351 |
371.897 |
464.000 |
|
11 |
NN7e |
Photphat (PO43-) |
TCVN 6202-1996 |
92.351 |
221.010 |
313.000 |
|
12 |
NN7g |
Oxyt Silic (SiO3) |
APHA 4500- SiO3 |
92.351 |
211.582 |
304.000 |
|
13 |
NN7h |
Tổng N |
APHA 4500-N |
92.351 |
298.658 |
391.000 |
|
14 |
NN7k |
Tổng P |
APHA 4500-P |
92.351 |
333.926 |
426.000 |
|
15 |
NN7l |
Clorua (Cl-) |
TCVN 6194-1 - 1996 |
92.351 |
253.212 |
346.000 |
|
16 |
NN7m |
Kim loại nặng Pd, Cd |
TCVN 6193-1996 và TCVN 6197- 2008 |
92.351 |
546.332 |
639.000 |
|
17 |
NN7n1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626 : 2000 |
92.351 |
600.281 |
693.000 |
|
18 |
NN7n2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877 : 2008 |
92.351 |
660.518 |
753.000 |
|
19 |
NN7p |
Fe, Cu, Zn, Cr, Mn |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
92.351 |
403.519 |
496.000 |
|
20 |
NN7q |
Phenol |
TCVN 6216-1996 |
92.351 |
710.359 |
803.000 |
|
21 |
NN8 |
Cyanua (CN-) |
APHA 4500- CN.C |
92.184 |
461.159 |
553.000 |
|
22 |
NN9 |
Coliform |
TCVN 6167-2-.1996 |
92.184 |
901.526 |
994.000 |
|
23 |
NN10 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA 8270D |
92.184 |
2.320.145 |
2.412.000 |
|
24 |
NN11 |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
92.184 |
2.426.134 |
2.518.000 |
|
25 |
NN12 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665: 2011 |
0 |
1.107.939 |
1.108.000 |
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit |
||||||
|
1 |
MA1 |
Nhiệt độ, pH |
TCVN 4559-1988 |
229.139 |
0 |
229.000 |
|
2 |
MA2 |
Độ dẫn điện (EC) |
APPHA 2510.B |
239.466 |
0 |
239.000 |
|
3 |
MA3 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC) |
APPHA 2510.B |
261.768 |
0 |
262.000 |
|
4 |
MA4a |
Clorua (Cl-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
434.077 |
515.000 |
|
5 |
MA4b |
Florua (F-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
371.384 |
452.000 |
|
6 |
MA4c |
Nitrit (NO2-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
348.869 |
430.000 |
|
7 |
MA4d |
Nitrat (NO3-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
273.249 |
354.000 |
|
8 |
MA4e |
Sulphat (SO42-) |
APPHA 4500 |
80.700 |
406.208 |
487.000 |
|
9 |
MA5a |
Na+ |
APPHA 3500-Na |
144.720 |
441.015 |
586.000 |
|
10 |
MA5b |
NH4+ |
TCVN 5899-1995 |
144.720 |
360.322 |
505.000 |
|
11 |
MA5c |
K+ |
APPHA 3500-K |
144.720 |
353.379 |
498.000 |
|
12 |
MA5d |
Mg2+ |
TCVN 6196-1996 |
144.720 |
351.471 |
496.000 |
|
13 |
MA5e |
Ca2+ |
TCVN 6196-1996 |
144.720 |
345.112 |
490.000 |
|
14 |
MA6 |
Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- |
APPHA 4500 |
0 |
6.837.910 |
6.838.000 |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông số
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp thử nghiệm |
Đơn giá hiện trường |
Đơn giá phòng thí nghiệm |
Đơn giá tổng |
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích không khí xung quanh |
||||||
|
1 |
KK1 |
Nhiệt độ, độ ẩm |
QCVN 46-2012 |
51.973 |
0 |
52.000 |
|
2 |
KK2 |
Vận tốc gió, hướng gió |
QCVN 46-2012 |
50.640 |
0 |
51.000 |
|
3 |
KK3 |
Áp suất khí quyển |
QCVN 46-2012 |
50.640 |
0 |
51.000 |
|
4 |
KK4a |
TSP |
TCVN 5067- 1995 |
105.403 |
61.145 |
167.000 |
|
5 |
KK4b |
Pb |
TCVN 6152- 1996 |
105.403 |
317.402 |
423.000 |
|
6 |
KK5 |
CO |
TCVN 5972- 1995 |
82.752 |
554.182 |
637.000 |
|
7 |
KK6 |
NO2 |
TCVN 6137- 1996 |
185.602 |
247.396 |
433.000 |
|
8 |
KK7 |
SO2 |
TCVN 5971- 1995 |
187.731 |
273.834 |
462.000 |
|
9 |
KK8 |
O3 |
TCVN 7171- 2002 |
259.834 |
248.573 |
508.000 |
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích tiếng ồn |
||||||
|
Tiếng ồn giao thông |
||||||
|
1 |
TO1 |
Mức ồn trung bình (Laeq) Mức độ ồn cực đại (Lamax) |
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982) |
73.404 |
78.507 |
152.000 |
|
2 |
TO2 |
Cường độ dòng xe |
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982) |
207.233 |
112.018 |
319.000 |
|
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị |
||||||
|
3 |
TO3 |
Mức ồn trung bình (Laeq) Mức ồn cực đại (Lamax) Mức ồn phân vị (LA50) |
TCVN 5964 - 1995 ISO 1996/1 - 1982 |
83.483 |
78.507 |
162.000 |
|
4 |
TO4 |
Mức ồn theo tầng số (dải Octa) |
TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 |
161.378 |
112.018 |
273.000 |
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích nước mặt lục địa |
||||||
|
1 |
NM1 |
Nhiệt độ nước, pH |
TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 |
165.390 |
0 |
165.000 |
|
2 |
NM2 |
Oxy hòa tan (DO) |
TCVN 7325:2004 |
157.190 |
0 |
157.000 |
|
3 |
NM3 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) |
Đo bằng máy |
179.409 |
0 |
179.000 |
|
4 |
NM4 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) |
|
531.354 |
0 |
531.000 |
|
5 |
NM5 |
Chất rắn lơ lửng(SS) |
APHA 2540.D |
75.919 |
150.673 |
227.000 |
|
6 |
NM6a |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
APHA.5210.B |
75.919 |
199.391 |
275.000 |
|
7 |
NM6b |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
APHA - 5220 |
75.919 |
249.369 |
325.000 |
|
8 |
NM7a |
Nitơ amôn(NH4+) |
ISO 7150/1- 1984 |
97.369 |
235.264 |
333.000 |
|
9 |
NM7b |
Nitrite (NO2-) |
TCVN 6178 - 1996 |
97.369 |
289.294 |
387.000 |
|
10 |
NM7c |
Nitrate (NO3-) |
ISO 7890:1988 |
97.369 |
213.248 |
311.000 |
|
11 |
NM7d |
Tổng P |
ALPHA 4500- P.B.E |
97.369 |
291.341 |
389.000 |
|
12 |
NM7đ |
Tổng N |
ALPHA 4500-N |
97.369 |
341.243 |
439.000 |
|
13 |
NM7e |
Kim loại nặng Pb, Cd |
TCVN 6193- 1996 và TCVN 6197- 2008 |
97.369 |
516.452 |
614.000 |
|
14 |
NM7g1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626 : 2000 |
97.369 |
615.958 |
713.000 |
|
15 |
NM7g2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877 : 2008 |
97.369 |
664.770 |
762.000 |
|
16 |
NM7h |
Kim loại Fe, Cu, Zn, Cr, Mn |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
97.369 |
352.991 |
450.000 |
|
17 |
NM7i |
Sulphat (SO42-) |
TCVN 6200 - 1996 |
97.369 |
386.321 |
484.000 |
|
18 |
NM7k |
Photphat (PO43- ) |
ALPHA 4500- P.E |
97.369 |
236.406 |
334.000 |
|
19 |
NM7l |
Clorua (Cl-) |
TCVN 6194-1 1996 |
97.369 |
245.046 |
342.000 |
|
20 |
NM8 |
Dầu mỡ |
ASTM D3650 - 1993 |
82.966 |
832.189 |
915.000 |
|
21 |
NM9 |
Coliform |
TCVN 6167 - 1 1996, TCVN 6167-2- 1996 |
59.645 |
817.272 |
877.000 |
|
22 |
NM10 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA 8270D |
91.439 |
2.474.105 |
2.566.000 |
|
23 |
NM11 |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
91.439 |
2.678.105 |
2.770.000 |
|
24 |
NM12 |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665:2011 |
0 |
1.108.246 |
1.108.000 |
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VÀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
- Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/ thông số
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp thử nghiệm |
Đơn giá hiện trường |
Đơn giá phòng thí nghiệm |
Đơn giá tổng |
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích nước biển ven bờ |
||||||
|
1 |
NB1 |
Nhiệt độ, độ ẩm không khí |
94TCN6-2001 |
67.700 |
0 |
68.000 |
|
2 |
NB2 |
Tốc độ gió |
94TCN6-2001 |
67.700 |
0 |
68.000 |
|
3 |
NB3 |
Sóng |
94TCN6-2001 |
64.026 |
0 |
64.000 |
|
4 |
NB4 |
Tốc độ dòng chảy tầng mặt |
94TCN6-2001 |
241.354 |
0 |
241.000 |
|
5 |
NB5 |
Nhiệt độ nước biển |
TCVN 4559- 1988 |
195.325 |
0 |
195.000 |
|
6 |
NB6 |
Độ muối |
APHA 2520 B,C,D |
280.062 |
0 |
280.000 |
|
7 |
NB7 |
Độ đục |
TCVN 6184:2008 |
323.437 |
0 |
323.000 |
|
8 |
NB8 |
Độ trong suốt |
TCVN 5501- 1991 |
328.717 |
0 |
329.000 |
|
9 |
NB9 |
Độ màu |
APHA 2120 |
357.517 |
0 |
358.000 |
|
10 |
NB10 |
pH |
TCVN 6492:2011 |
371.742 |
0 |
372.000 |
|
11 |
NB11 |
DO |
TCVN 7325:2004 |
266.532 |
0 |
267.000 |
|
12 |
NB12 |
EC |
|
274.902 |
0 |
275.000 |
|
13 |
NB13 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC |
TCVN 6492:2011, TCVN 7325:2004 |
1.115.041 |
0 |
1.115.000 |
|
14 |
NB14a |
NH4+ |
TCVN 6179- 1996 |
128.917 |
319.061 |
448.000 |
|
15 |
NB14b |
NO2- |
TCVN 6178- 1996 |
128.917 |
329.379 |
458.000 |
|
16 |
NB14c |
NO3- |
TCVN 6180- 1996 |
128.917 |
297.768 |
427.000 |
|
17 |
NB14d |
SO42- |
TCVN 6200- 1996 |
128.917 |
387.440 |
516.000 |
|
18 |
NB14đ |
PO43- |
TCVN 6202- 1996 |
128.917 |
256.668 |
386.000 |
|
19 |
NB14e |
SiO32- |
APHA 4500- SiO32- |
128.917 |
258.570 |
387.000 |
|
20 |
NB14f |
Tổng N |
ALPHA 4500-N |
128.917 |
355.015 |
484.000 |
|
21 |
NB14g |
Tổng P |
ALPHA 4500-P |
128.917 |
352.249 |
481.000 |
|
22 |
NB15a |
COD |
APHA-5220 |
149.444 |
358.047 |
507.000 |
|
23 |
NB15b |
BOD5 |
TCVN 6001- 1995 |
149.444 |
286.733 |
436.000 |
|
24 |
NB16 |
SS |
TCVN 4559- 1988 |
139.804 |
135.738 |
276.000 |
|
25 |
NB17 |
Coliform, Fecal Coliform |
TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996 |
128.917 |
531.052 |
660.000 |
|
26 |
NB18 |
Chlorophyll a, b, c |
|
135.138 |
210.926 |
346.000 |
|
27 |
NB19 |
CN- |
APHA 4500- CN,C |
135.138 |
608.574 |
744.000 |
|
28 |
NB20a |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990-1995 |
135.138 |
547.841 |
683.000 |
|
29 |
NB20b1 |
As |
TCVN 6626 : 2000 |
135.138 |
699.456 |
835.000 |
|
30 |
NB20b2 |
Hg |
TCVN 7877:2008 |
135.138 |
720.543 |
856.000 |
|
31 |
NB20c |
Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI |
TCVN 6193 và TCVN 6222- 1996 |
135.138 |
463.495 |
599.000 |
|
32 |
NB21 |
Hàm lượng dầu mỡ trong tầng nước mặt |
ASTM D3650- 1993 |
151.825 |
1.050.378 |
1.202.000 |
|
33 |
NB22 |
Phenol |
TCVN 6216- 1996 |
135.138 |
453.662 |
589.000 |
|
34 |
NB23a |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
135.138 |
2.407.124 |
2.542.000 |
|
35 |
NB23b |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
EPA 614 |
135.138 |
2.309.595 |
2.445.000 |
|
36 |
NB23c |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665 : 2011 |
0 |
1.120.916 |
1.121.000 |
|
37 |
NB24a |
N-NO2 |
APHA 4500 |
274.944 |
328.170 |
603.000 |
|
38 |
NB24b |
N-NO3 |
TCVN 6180- 1996 |
274.944 |
298.095 |
573.000 |
|
39 |
NB24c |
N-NH3 |
TCVN 6179 - 1996 |
0 |
324.658 |
325.000 |
|
40 |
NB24d |
P-PO4 |
TCVN 6202 - 1996 |
274.944 |
255.456 |
530.000 |
|
41 |
NB24đ |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990-1995 |
274.944 |
601.272 |
876.000 |
|
42 |
NB24e |
Hg, As |
TCVN 6222- 1996 |
274.944 |
814.432 |
1.089.000 |
|
43 |
NB24f |
Cu, Zn |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
274.944 |
477.247 |
752.000 |
|
44 |
NB24g |
CN- |
APHA 4500- CN,C |
274.944 |
638.315 |
913.000 |
|
45 |
NB24h |
Độ ẩm |
TCVN 5963- 1995 |
274.944 |
122.487 |
397.000 |
|
46 |
NB24i |
Tỷ trọng |
|
274.944 |
70.551 |
345.000 |
|
47 |
NB24j |
Chất hữu cơ |
|
274.944 |
579.803 |
855.000 |
|
48 |
NB24k |
Tổng N |
ALPHA 4500-N |
274.944 |
330.247 |
605.000 |
|
49 |
NB24l |
Tổng P |
ALPHA 4500-P |
274.944 |
350.519 |
625.000 |
|
50 |
NB24m |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
274.944 |
2.344.354 |
2.619.000 |
|
51 |
NB24n |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
274.944 |
2.548.267 |
2.823.000 |
|
52 |
NB24o |
Dầu mỡ |
ASTM D3650-1993 |
274.944 |
1.048.713 |
1.324.000 |
|
53 |
NB25a |
Thực vật phù du, Tảo độc |
|
430.874 |
242.639 |
674.000 |
|
54 |
NB25b |
Động vật phù du, Động vật đáy |
|
430.874 |
290.705 |
722.000 |
|
55 |
NB25c |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
430.874 |
2.345.544 |
2.776.000 |
|
56 |
NB25d |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
EPA 614 |
430.874 |
2.031.094 |
2.462.000 |
|
57 |
NB25đ |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990- 1995 |
430.874 |
601.227 |
1.032.000 |
|
58 |
NB25e |
Hg, As |
TCVN 6222- 1996 |
430.874 |
837.239 |
1.268.000 |
|
59 |
NB25f |
Cu, Zn, Mg |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
430.874 |
478.523 |
909.000 |
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích nước biển xa bờ |
||||||
|
1 |
NB1 |
Nhiệt độ, độ ẩm không khí |
94TCN6-2001 |
102.786 |
0 |
103.000 |
|
2 |
NB2 |
Tốc độ gió |
94TCN6-2001 |
102.786 |
0 |
103.000 |
|
3 |
NB3 |
Sóng |
94TCN6-2001 |
95.136 |
0 |
95.000 |
|
4 |
NB4 |
Tốc độ dòng chảy tầng mặt |
94TCN6-2001 |
280.938 |
0 |
281.000 |
|
5 |
NB5 |
Nhiệt độ nước biển |
TCVN 4559- 1988 |
252.878 |
0 |
253.000 |
|
6 |
NB6 |
Độ muối |
APHA 2520 B,C,D |
476.861 |
0 |
477.000 |
|
7 |
NB7 |
Độ đục |
TCVN 6184:2008 |
447.725 |
0 |
448.000 |
|
8 |
NB8 |
Độ trong suốt |
TCVN 5501- 1991 |
531.706 |
0 |
532.000 |
|
9 |
NB9 |
Độ màu |
APHA 2120 |
531.706 |
0 |
532.000 |
|
10 |
NB10 |
pH |
TCVN 6492:2011 |
541.031 |
0 |
541.000 |
|
11 |
NB11 |
DO |
TCVN 7325:2004 |
544.399 |
0 |
544.000 |
|
12 |
NB12 |
EC |
|
395.861 |
0 |
396.000 |
|
13 |
NB13 |
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO,EC |
TCVN 6492:2011, TCVN 7325:2004 |
995.159 |
0 |
995.000 |
|
14 |
NB14a |
NH4+ |
TCVN 6179- 1996 |
172.480 |
319.061 |
492.000 |
|
15 |
NB14b |
NO2- |
TCVN 6178- 1996 |
172.480 |
329.379 |
502.000 |
|
16 |
NB14c |
NO3- |
TCVN 6180- 1996 |
172.480 |
297.768 |
470.000 |
|
17 |
NB14d |
SO42- |
TCVN 6200- 1996 |
172.480 |
387.440 |
560.000 |
|
18 |
NB14đ |
PO43- |
TCVN 6202- 1996 |
172.480 |
256.668 |
429.000 |
|
19 |
NB14e |
SiO32- |
APHA 4500- SiO32- |
172.480 |
258.570 |
431.000 |
|
20 |
NB14f |
Tổng N |
ALPHA 4500- N |
172.480 |
355.015 |
527.000 |
|
21 |
NB14g |
Tổng P |
ALPHA 4500-P |
172.480 |
352.249 |
525.000 |
|
22 |
NB15a |
COD |
APHA-5220 |
198.497 |
358.047 |
557.000 |
|
23 |
NB15b |
BOD5 |
TCVN 6001- 1995 |
198.497 |
286.733 |
485.000 |
|
24 |
NB16 |
SS |
TCVN 4559- 1988 |
282.440 |
135.738 |
418.000 |
|
25 |
NB17 |
Coliform, Fecal Coliform |
TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996 |
275.442 |
531.052 |
806.000 |
|
26 |
NB18 |
Chlorophyll a, b, c |
|
275.442 |
210.926 |
486.000 |
|
27 |
NB19 |
CN- |
APHA 4500- CN,C |
275.442 |
608.574 |
884.000 |
|
28 |
NB20a |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990-1995 |
177.035 |
547.841 |
725.000 |
|
29 |
NB20b1 |
As |
TCVN 6626 : 2000 |
177.035 |
699.456 |
876.000 |
|
30 |
NB20b2 |
Hg |
TCVN 7877:2008 |
177.035 |
720.543 |
898.000 |
|
31 |
NB20c |
Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI |
TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 |
177.035 |
463.495 |
641.000 |
|
32 |
NB21 |
Hàm lượng dầu mỡ trong tầng nước mặt |
ASTM D3650- 1993 |
284.773 |
1.050.378 |
1.335.000 |
|
33 |
NB22 |
Phenol |
TCVN 6216- 1996 |
275.442 |
453.662 |
729.000 |
|
34 |
NB23a |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
284.773 |
2.407.124 |
2.692.000 |
|
35 |
NB23b |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
EPA 614 |
284.773 |
2.309.595 |
2.594.000 |
|
36 |
NB23c |
Phân tích đồng thời các kim loại |
TCVN 6665 : 2011 |
0 |
1.120.916 |
1.121.000 |
|
37 |
NB24a |
N-NO2 |
APHA 4500 |
381.104 |
328.170 |
709.000 |
|
38 |
NB24b |
N-NO3 |
TCVN 6180- 1996 |
381.104 |
298.095 |
679.000 |
|
39 |
NB24c |
N-NH3 |
TCVN 6179 - 1996 |
0 |
324.658 |
325.000 |
|
40 |
NB24d |
P-PO4 |
TCVN 6202 - 1996 |
381.104 |
255.456 |
637.000 |
|
41 |
NB24đ |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990-1995 |
381.104 |
601.272 |
982.000 |
|
42 |
NB24e |
Hg, As |
TCVN 6222- 1996 |
381.104 |
814.432 |
1.196.000 |
|
43 |
NB24f |
Cu, Zn |
TCVN 6193 và TCVN 6222- 1996 |
381.104 |
477.247 |
858.000 |
|
44 |
NB24g |
CN- |
APHA 4500- CN,C |
381.104 |
638.315 |
1.019.000 |
|
45 |
NB24h |
Độ ẩm |
TCVN 5963- 1995 |
381.104 |
122.487 |
504.000 |
|
46 |
NB24i |
Tỷ trọng |
|
381.104 |
70.551 |
452.000 |
|
47 |
NB24j |
Chất hữu cơ |
|
381.104 |
579.803 |
961.000 |
|
48 |
NB24k |
Tổng N |
ALPHA 4500- N |
381.104 |
330.247 |
711.000 |
|
49 |
NB24l |
Tổng P |
ALPHA 4500-P |
381.104 |
350.519 |
732.000 |
|
50 |
NB24m |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
381.104 |
2.344.354 |
2.725.000 |
|
51 |
NB24n |
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid |
EPA 614 |
381.104 |
2.548.267 |
2.929.000 |
|
52 |
NB24o |
Dầu mỡ |
ASTM D3650- 1993 |
381.104 |
1.048.713 |
1.430.000 |
|
53 |
NB25a |
Thực vật phù du, Tảo độc |
|
530.873 |
242.639 |
774.000 |
|
54 |
NB25b |
Động vật phù du, Động vật đáy |
|
530.873 |
290.705 |
822.000 |
|
55 |
NB25c |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA 8270D |
530.873 |
2.345.544 |
2.876.000 |
|
56 |
NB25d |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
EPA 614 |
530.873 |
2.031.094 |
2.562.000 |
|
57 |
NB25đ |
Pb, Cd |
TCVN 5989- 1995 và TCVN 5990-1995 |
530.873 |
601.227 |
1.132.000 |
|
58 |
NB25e |
Hg, As |
TCVN 6222- 1996 |
530.873 |
837.239 |
1.368.000 |
|
59 |
NB25f |
Cu, Zn, Mg |
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 |
530.873 |
478.523 |
1.009.000 |
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp |
||||||
|
1 |
KT1 |
Nhiệt độ, độ ẩm |
QCVN 46-2012 |
66.224 |
0 |
66.000 |
|
2 |
KT2 |
Vận tốc gió, hướng gió |
QCVN 46-2012 |
66.224 |
0 |
66.000 |
|
3 |
KT3 |
Áp suất khí quyển |
QCVN 46-2012 |
66.223 |
0 |
66.000 |
|
4 |
KT4 |
Nhiệt độ khí thải |
|
168.079 |
0 |
168.000 |
|
5 |
KT5 |
Tốc độ khí thải |
|
261.559 |
0 |
262.000 |
|
6 |
KT6 |
Khí oxy (O2) |
|
222.768 |
146.351 |
369.000 |
|
7 |
KT7 |
Khí CO |
|
430.099 |
146.351 |
576.000 |
|
8 |
KT8 |
Khí Cacbon dioxit (CO2) |
|
430.099 |
146.351 |
576.000 |
|
9 |
KT9 |
Khí Nito monoxit NO |
|
438.433 |
146.351 |
585.000 |
|
10 |
KT10 |
Khí Nito dioxit (NO2) |
|
190.770 |
146.351 |
337.000 |
|
11 |
KT11 |
Khí Nito oxit (NOx) |
|
434.921 |
146.351 |
581.000 |
|
12 |
KT12 |
Khí lưu huỳnh dioxit (SO2) |
|
408.798 |
146.351 |
555.000 |
|
13 |
KT13 |
Bụi tổng số |
|
1.202.498 |
168.646 |
1.371.000 |
|
14 |
KT14a |
Cd, Pb |
|
1.340.544 |
446.762 |
1.787.000 |
|
15 |
KT14b |
As, Sb |
|
1.340.544 |
480.144 |
1.821.000 |
|
16 |
KT14c |
Cu, Zn |
|
1.340.544 |
307.242 |
1.648.000 |
|
17 |
KT14d |
Phân tích đồng thời các kim loại |
|
0 |
1.108.224 |
1.108.000 |
|
18 |
KT15 |
Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói |
|
115.813 |
0 |
116.000 |
|
19 |
KT16 |
Lưu lượng khí thải |
|
181.968 |
0 |
182.000 |
|
4. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ |
||||||
|
1 |
PX1a |
Các đồng vị phóng xạ trong Mẫu sol khí: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 |
|
940.033 |
1.134.694 |
2.075.000 |
|
2 |
PX1b |
Gamma trong không khí |
|
51.781 |
0 |
52.000 |
|
3 |
PX1c |
Hàm lượng Randon trong không khí |
|
535.884 |
264.983 |
801.000 |
|
4 |
PX1d |
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha |
|
245.484 |
344.663 |
590.000 |
|
5 |
PX2a |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng: Pb214, Bi214 , TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 |
|
1.254.743 |
1.491.427 |
2.746.000 |
|
6 |
PX2b |
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha |
|
503.594 |
706.205 |
1.210.000 |
|
7 |
PX3 |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 |
|
435.232 |
1.488.407 |
1.924.000 |
|
8 |
PX4a |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 |
|
817.176 |
7.331.411 |
8.149.000 |
|
9 |
PX4b |
Hàm lượng Randon trong nước |
|
536.195 |
623.700 |
1.160.000 |
|
10 |
PX4c |
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha |
|
442.265 |
756.489 |
1.199.000 |
|
11 |
PX5a |
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb214, Bi214, TI208 , Ac228 , Ra226 , Cs137, K40, Be7 |
|
431.545 |
1.493.411 |
1.925.000 |
|
12 |
PX5b |
Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha |
|
431.065 |
708.189 |
1.139.000 |
|
13 |
PX5c |
Hàm lượng Randon trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước |
|
0 |
785.280 |
785.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh