Quyết định 1829/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 1829/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1829/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 153/TTr-SVHTTDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND xã, phường có trách nhiệm công khai các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
1 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||
|
1 |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
2 |
2.001740 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
2.001737 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
1 |
3.000569 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
3.000570 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
III. DANH MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH BỊ BÃI BỎ
(Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
1.000922 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ |
|||
|
5 |
1.014475 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1829/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 153/TTr-SVHTTDL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND xã, phường có trách nhiệm công khai các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
1 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Tên VBQPPL quy định |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||
|
1 |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
2 |
2.001740 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
2.001737 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
1 |
3.000569 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
3.000570 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: Số 136, đường Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
x |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
III. DANH MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH BỊ BÃI BỎ
(Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
1.000922 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ |
|||
|
5 |
1.014475 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.013786 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.013787 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.013783 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
2.001171 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
2.001173 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
1.003725 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
1.003114 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
1.008201 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
1.014861 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh