Quyết định 1827/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1827/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1827/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Xét đề nghị Ủy ban nhân dân các xã, phường và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3344/TTr-SNV ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Hải Châu |
I |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
I |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
I |
|
4 |
Phường An Khê |
I |
|
5 |
Phường An Hải |
I |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
I |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
I |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
I |
|
9 |
Phường Liên Chiểu |
I |
|
10 |
Phường Hải Vân |
I |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
I |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
I |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
I |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
I |
|
15 |
Phường Bàn Thạch |
I |
|
16 |
Phường Hương Trà |
II |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
I |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
I |
|
19 |
Phường An Thắng |
II |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
I |
|
21 |
Phường Hội An |
I |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
I |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
I |
|
24 |
Xã Hòa Vang |
I |
|
25 |
Xã Hòa Tiến |
I |
|
26 |
Xã Bà Nà |
I |
|
27 |
Xã Núi Thành |
I |
|
28 |
Xã Tam Mỹ |
II |
|
29 |
Xã Tam Anh |
II |
|
30 |
Xã Đức Phú |
II |
|
31 |
Xã Tam Xuân |
I |
|
32 |
Xã Tam Hải |
III |
|
33 |
Xã Tây Hồ |
II |
|
34 |
Xã Chiên Đàn |
II |
|
35 |
Xã Phú Ninh |
II |
|
36 |
Xã Lãnh Ngọc |
II |
|
37 |
Xã Tiên Phước |
II |
|
38 |
Xã Thạnh Bình |
II |
|
39 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
II |
|
40 |
Xã Trà Liên |
II |
|
41 |
Xã Trà Giáp |
II |
|
42 |
Xã Trà Tân |
II |
|
43 |
Xã Trà Đốc |
I |
|
44 |
Xã Trà My |
II |
|
45 |
Xã Nam Trà My |
II |
|
46 |
Xã Trà Tập |
II |
|
47 |
Xã Trà Vân |
II |
|
48 |
Xã Trà Linh |
II |
|
49 |
Xã Trà Leng |
II |
|
50 |
Xã Thăng Bình |
I |
|
51 |
Xã Thăng An |
I |
|
52 |
Xã Thăng Trường |
II |
|
53 |
Xã Thăng Điền |
I |
|
54 |
Xã Thăng Phú |
III |
|
55 |
Xã Đồng Dương |
III |
|
56 |
Xã Quế Sơn Trung |
II |
|
57 |
Xã Quế Sơn |
II |
|
58 |
Xã Xuân Phú |
II |
|
59 |
Xã Nông Sơn |
II |
|
60 |
Xã Quế Phước |
II |
|
61 |
Xã Duy Nghĩa |
I |
|
62 |
Xã Nam Phước |
I |
|
63 |
Xã Duy Xuyên |
I |
|
64 |
Xã Thu Bồn |
I |
|
65 |
Xã Điện Bàn Tây |
II |
|
66 |
Xã Gò Nổi |
II |
|
67 |
Xã Tân Hiệp |
III |
|
68 |
Xã Đại Lộc |
I |
|
69 |
Xã Hà Nha |
I |
|
70 |
Xã Thượng Đức |
I |
|
71 |
Xã Vu Gia |
II |
|
72 |
Xã Phú Thuận |
II |
|
73 |
Xã Thạnh Mỹ |
I |
|
74 |
Xã Bến Giằng |
II |
|
75 |
Xã Nam Giang |
II |
|
76 |
Xã Đắc Pring |
I |
|
77 |
Xã La Dêê |
I |
|
78 |
Xã La Êê |
I |
|
79 |
Xã Sông Vàng |
II |
|
80 |
Xã Sông Kôn |
II |
|
81 |
Xã Đông Giang |
II |
|
82 |
Xã Bến Hiên |
II |
|
83 |
Xã A Vương |
I |
|
84 |
Xã Tây Giang |
I |
|
85 |
Xã Hùng Sơn |
II |
|
86 |
Xã Hiệp Đức |
II |
|
87 |
Xã Việt An |
II |
|
88 |
Xã Phước Trà |
I |
|
89 |
Xã Khâm Đức |
I |
|
90 |
Xã Phước Năng |
II |
|
91 |
Xã Phước Chánh |
II |
|
92 |
Xã Phước Thành |
II |
|
93 |
Xã Phước Hiệp |
II |
|
94 |
Đặc khu Hoàng Sa |
III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1827/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ngày 20 tháng 4 năm 2026;
Xét đề nghị Ủy ban nhân dân các xã, phường và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3344/TTr-SNV ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Hải Châu |
I |
|
2 |
Phường Hòa Cường |
I |
|
3 |
Phường Thanh Khê |
I |
|
4 |
Phường An Khê |
I |
|
5 |
Phường An Hải |
I |
|
6 |
Phường Sơn Trà |
I |
|
7 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
I |
|
8 |
Phường Hòa Khánh |
I |
|
9 |
Phường Liên Chiểu |
I |
|
10 |
Phường Hải Vân |
I |
|
11 |
Phường Cẩm Lệ |
I |
|
12 |
Phường Hòa Xuân |
I |
|
13 |
Phường Tam Kỳ |
I |
|
14 |
Phường Quảng Phú |
I |
|
15 |
Phường Bàn Thạch |
I |
|
16 |
Phường Hương Trà |
II |
|
17 |
Phường Điện Bàn |
I |
|
18 |
Phường Điện Bàn Đông |
I |
|
19 |
Phường An Thắng |
II |
|
20 |
Phường Điện Bàn Bắc |
I |
|
21 |
Phường Hội An |
I |
|
22 |
Phường Hội An Đông |
I |
|
23 |
Phường Hội An Tây |
I |
|
24 |
Xã Hòa Vang |
I |
|
25 |
Xã Hòa Tiến |
I |
|
26 |
Xã Bà Nà |
I |
|
27 |
Xã Núi Thành |
I |
|
28 |
Xã Tam Mỹ |
II |
|
29 |
Xã Tam Anh |
II |
|
30 |
Xã Đức Phú |
II |
|
31 |
Xã Tam Xuân |
I |
|
32 |
Xã Tam Hải |
III |
|
33 |
Xã Tây Hồ |
II |
|
34 |
Xã Chiên Đàn |
II |
|
35 |
Xã Phú Ninh |
II |
|
36 |
Xã Lãnh Ngọc |
II |
|
37 |
Xã Tiên Phước |
II |
|
38 |
Xã Thạnh Bình |
II |
|
39 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
II |
|
40 |
Xã Trà Liên |
II |
|
41 |
Xã Trà Giáp |
II |
|
42 |
Xã Trà Tân |
II |
|
43 |
Xã Trà Đốc |
I |
|
44 |
Xã Trà My |
II |
|
45 |
Xã Nam Trà My |
II |
|
46 |
Xã Trà Tập |
II |
|
47 |
Xã Trà Vân |
II |
|
48 |
Xã Trà Linh |
II |
|
49 |
Xã Trà Leng |
II |
|
50 |
Xã Thăng Bình |
I |
|
51 |
Xã Thăng An |
I |
|
52 |
Xã Thăng Trường |
II |
|
53 |
Xã Thăng Điền |
I |
|
54 |
Xã Thăng Phú |
III |
|
55 |
Xã Đồng Dương |
III |
|
56 |
Xã Quế Sơn Trung |
II |
|
57 |
Xã Quế Sơn |
II |
|
58 |
Xã Xuân Phú |
II |
|
59 |
Xã Nông Sơn |
II |
|
60 |
Xã Quế Phước |
II |
|
61 |
Xã Duy Nghĩa |
I |
|
62 |
Xã Nam Phước |
I |
|
63 |
Xã Duy Xuyên |
I |
|
64 |
Xã Thu Bồn |
I |
|
65 |
Xã Điện Bàn Tây |
II |
|
66 |
Xã Gò Nổi |
II |
|
67 |
Xã Tân Hiệp |
III |
|
68 |
Xã Đại Lộc |
I |
|
69 |
Xã Hà Nha |
I |
|
70 |
Xã Thượng Đức |
I |
|
71 |
Xã Vu Gia |
II |
|
72 |
Xã Phú Thuận |
II |
|
73 |
Xã Thạnh Mỹ |
I |
|
74 |
Xã Bến Giằng |
II |
|
75 |
Xã Nam Giang |
II |
|
76 |
Xã Đắc Pring |
I |
|
77 |
Xã La Dêê |
I |
|
78 |
Xã La Êê |
I |
|
79 |
Xã Sông Vàng |
II |
|
80 |
Xã Sông Kôn |
II |
|
81 |
Xã Đông Giang |
II |
|
82 |
Xã Bến Hiên |
II |
|
83 |
Xã A Vương |
I |
|
84 |
Xã Tây Giang |
I |
|
85 |
Xã Hùng Sơn |
II |
|
86 |
Xã Hiệp Đức |
II |
|
87 |
Xã Việt An |
II |
|
88 |
Xã Phước Trà |
I |
|
89 |
Xã Khâm Đức |
I |
|
90 |
Xã Phước Năng |
II |
|
91 |
Xã Phước Chánh |
II |
|
92 |
Xã Phước Thành |
II |
|
93 |
Xã Phước Hiệp |
II |
|
94 |
Đặc khu Hoàng Sa |
III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh