Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1818/QĐ-BNNMT bổ sung Kế hoạch xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 1818/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 20/05/2026
Ngày có hiệu lực 20/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Trịnh Việt Hùng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1818/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết 206/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung vào Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2026 các danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ

1. Chủ trì soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thuộc danh mục tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm tiến độ, chất lượng; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về tính chính xác của nội dung văn bản bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật.

2. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo, giải quyết.

3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ theo chức năng, nhiệm vụ được giao tham mưu cấp có thẩm quyền bảo đảm kinh phí thực hiện Kế hoạch. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng về tình hình thực hiện Kế hoạch.

Điều 3. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Khoản 2 Điều 3;
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Văn phòng Đảng ủy Bộ;
- Các Cục, Vụ trực thuộc Bộ;
- Văn phòng Bộ;
- VP Quốc gia về giảm nghèo;
- VP Hội đồng ĐGTLKS Quốc gia;
- VP Điều phối nông thôn mới trung ương;
- Trung tâm Khuyến nông quốc gia;
- Lưu: VT, PC.

BỘ TRƯỞNG




Trịnh Việt Hùng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN CẮT GIẢM, PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

I. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

TT

Nội dung sửa

Sản phẩm

Lãnh đạo chỉ đạo

Đơn vị chủ trì

Thời hạn

Trình CP

I

DỰ ÁN LUẬT

 

 

 

 

 

Các luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường: Điều 23, Khoản 3 Điều 51, khoản 4 Điều 52, Điều 66, khoản 3 Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Điều 17, Điều 21, Khoản 2 Điều 36, Điểm b khoản 2 Điều 37, Điều 46, Khoản 1 Điều 21 Khoản 2 Điều 22, Điều 42 Luật Trồng trọt; Khoản 2 Điều 15, khoản 4 Điều 20; Điều 33; khoản 2 Điều 39; Điều 58, Điều 27; Khoản 3 Điều 37; Điều 40; Khoản 2 Điều 41 Luật Chăn nuôi; Điều 41, 46, 47, 52, 96 Luật Thú y; khoản 2 Điều 28, Điều 33, Khoản 2 Điều 35, Điều 63 Luật Thủy sản; khoản 3 Điều 44, điểm h khoản 1 Điều 57 Luật Thuỷ lợi; Khoản 4 Điều 26 Luật Đê điều; Điều 37, 38, 53, 70 Luật Tài nguyên nước; Điều 44 Luật Khí tượng thủy văn; Điều 26, 33, 44, 47, 59, 83, 108 của Luật Địa chất và khoáng sản).

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Bộ trưởng; Thứ trưởng Võ Văn Hưng; Các Thứ trưởng.

Vụ Pháp chế

Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ

II

CÁC NGHỊ ĐỊNH

 

 

 

 

1.

Lĩnh vực khuyến nông quốc gia: Điều 22, Điều 23 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông.

Tích hợp vào Nghị định thay thế Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông (thuộc Chương trình công tác năm 2026)

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khuyến nông quốc gia

Trung tâm Khuyến nông quốc gia

Theo thời hạn Chính phủ giao

2.

Lĩnh vực biến đổi khí hậu: Điều 18; Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biến đổi khí hậu

Cục Biến đổi khí hậu

Tháng 8/2026

3.

Lĩnh vực viễn thám: Điều 23, Điều 25 Nghị định số 03/2019/NĐ-CP về hoạt động viễn thám.

Tích hợp vào Nghị định về hoạt động viễn thám (thay thế Nghị định số 03/2019/NĐ-CP) (thuộc Chương trình công tác năm 2026)

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám

Cục Viễn thám quốc gia

Tháng 8/2026

4.

Lĩnh vực đất đai: Điều 36 Nghị định 71/2024/NĐ-CP; Phần VI, Phụ lục I Nghị định số 151/2025/NĐ-CP; Điều 17 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP; Điều 23 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.

Tích hợp vào Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (thuộc Chương trình công tác năm 2026)

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai

Cục Quản lý đất đai

Tháng 09/2026

5.

Lĩnh vực khí tượng thủy văn: Điều 30 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn

Cục Khí tượng Thủy văn.

Tháng 11/2026

6.

Lĩnh vực chăn nuôi và thú y: Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Khoản 2 Điều 4, khoản 3 Điều 10; khoản 7 Điều 13; điểm b khoản 3; khoản 2, điểm c, điểm d khoản 4 Điều 31; điểm b khoản 3, điểm b và điểm c khoản 5 Điều 32a; Điều 32c; khoản 5 Điều 32d, Điều 8a, Điều 8b, khoản 4 và khoản 5 Điều 10, Điều 23, Khoản 2 Điều 31, Điều 32c Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; Điều 16a, Điều 17a, Điều 18a, điểm b khoản 2 Điều 21a Nghị định 35/2016/NĐ- CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 32/2026/NĐ-CP)

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi thú y

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y

Cục Chăn nuôi và thú y

Tháng 12/2026

7.

Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm: Điểm c khoản 1 Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm và lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Tháng 12/2026

8.

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: Khoản 5 Điều 18, khoản 4 Điều 23, khoản 3 Điều 33 và khoản 5 Điều 37a; tên và khoản 1, khoản 7 Điều 18; tên và khoản 1 Điều 23; tên và khoản 1 Điều 33 và tên và khoản 1, khoản 7 Điều 37a; Điều 8 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP; Khoản 3 Điều 42, Phụ lục I Nghị định số 43/2026/NĐ- CP.

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (chủ trì)

9.

Lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư: Điều 11, 12, 16, 17, 21, 34, 35, 36, 37, 38, 39 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 41/2026/NĐ- CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Tháng 12/2026

6

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật: (khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; khoản 3 Điều 6; khoản 3 Điều 7; Khoản 4 Điều 8, Điều 9, khoản 2 Điều 11; khoản 1, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 13; khoản 2 Điều 19; khoản 3 Điều 23; điểm c, d khoản 7 Điều 27; Điều 29; điểm c, d khoản 2 Điều 31; điểm c khoản 2 Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP; Điều 7, 8 Nghị định số 103/2020/NĐ-CP; Điều 10, Điều 11, Điều 17, Điều 20, Điều 22, Điều 24, Điều 26, Điều 27, Điều 29, Mẫu số 39 Phụ lục V Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; khoản 3 Điều 4 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP; Điều 43, 44, 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP; Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP; Điều 21 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP, Khoản 6 Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ).

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tháng 12/2026

11.

Lĩnh vực thủy lợi: Điều 1, Điều 18, Điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 22, điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 24, Điều 26, khoản 4 Điều 28, Phụ lục III Nghị định 40/2026/NĐ-CP.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi

Tháng 12/2026

12.

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản: Điều 59a; Điều 83; Điều 89; Điều 94; Điều 100a; Điều 100b; Khoản 1 và khoản 4 Điều 14; Các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 44; Điểm đ khoản 1 và khoản 6 Điều 103; Khoản 6 Điều 104; Khoản 3 và khoản 6 Điều 105; khoản 3, 4 và 6b Điều 106; Khoản 4 Điều 106; Điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 68; Điểm b khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 45; Khoản 1 và khoản 2 Điều 34; Khoản 5 Điều 110c; Khoản 2 Điều 20; Khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 21/2026/NĐ- CP)

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 và Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Tháng 12/2026

13.

Lĩnh vực tài nguyên nước: Điều 47, 48, 49, 52 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP; Điều 13, 14, 15, 20, 21, 23, 24, 38, 36, 39, 40 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước

Cục Quản lý tài nguyên nước

Tháng 12/2026

14.

Lĩnh vực môi trường: Điểm a Khoản 7, Điều 26a; Khoản 2 và khoản 8 Điều 36, khoản 10 Điều 45; Điều 25; Phụ lục II, III, IV; Điều 90; Điều 91; Điều 92; Điều 93; Điều 94; Điều 95; Khoản 4 Điều 145; khoản 1 Điều 147; Điều 148; Khoản 1 Điều 149 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. Khoản 7, khoản 31, khoản 45 Điều 1; Khoản 6, khoản 15 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; Điều 5; Điều 7; Khoản 2 Điều 24; Điều 25; Điều 26; Điều 27; Điều 35 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP

Tích hợp vào Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường

Cục Môi trường

Tháng 12/2026

15.

Lĩnh đo đạc và bản đồ: Điểm d, điểm đ khoản 3 Điều 33, khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.

Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP, Nghị định số 39/2026/NĐ-CP)

Thứ trưởng phụ trách lĩnh đo đạc và bản đồ

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Tháng 12/2026

16.

Lĩnh vực biển và hải đảo: Khoản 1 Điều 8, Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điều 11, Điều 19, Điều 20, Mẫu số 02 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; Điều 1, Tiêu đề Chương VIII, Điều 50, Điều 54, Điều 55, Điều 56, Điều 57 và Tiêu đề của Phụ lục, Mẫu số 06 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP; Điều 1, Điều 3, Tiêu đề Chương II, Điều 8, Điều 9, Điều 11, Điều 13, Điều 17, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 23, Điều 24 và Phụ lục, Mẫu số 03, Mẫu số 06 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP.

(1) Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (2) Nghị định quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (3) Nghị định quy định giao, cho thuê sử dụng khu vực biển

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Tháng 02/2027

II. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH BỘ TRƯỞNG

TT

Nội dung sửa

Sản phẩm

Lãnh đạo chỉ đạo

Đơn vị chủ trì

Đơn vị thẩm định

Thời gian trình Bộ trưởng

1.

Lĩnh vực chăn nuôi và thú y: khoản 3, 4 và 5 Điều 21 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT; Điều 18, Điều 21 Thông tư số 03/2026/TT- BNNMT; Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT- BNNMT.

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y

Cục Chăn nuôi và thú y

Vụ Pháp chế

Tháng 11/2026

2.

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật: Điều 15, điểm d khoản 4 Điều 20; Mẫu số 31 Phụ lục II Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT; Điều 14, khoản 2, 3 Điều 43, Điều 44 Phụ lục II Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT.

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Vụ Pháp chế

Tháng 11/2026

3.

Lĩnh vực quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai: Điều 1, Điều 4 Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNTvề hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều.

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 04/2021/TT- BNNPTNTvề hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều.

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

Vụ Pháp chế

Tháng 11/2026

4.

Lĩnh vực môi trường: Điều 13; Điều 49; Điều 50; Điều 51Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Mẫu số 04 Mục 1 Phụ lục; Điều 11; Điều 26Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.

Tích hợp vào Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường

Cục Môi trường

Vụ Pháp chế

Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ

5.

Lĩnh vực khí tượng thủy văn: Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Thông tư số 09/2016/TT- BTNMT; khoản 5 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTNMT; Điều 4, 5, 7, 8 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT.

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực khí tượng thủy văn

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn

Cục Khí tượng Thủy văn.

Vụ Pháp chế

Tháng 11/2026

 

PHỤ LỤC II

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...