Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1802/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1802/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 6640/TTr-CAT- PTM/TTr-CAT-PTM ngày 24 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI LIÊN QUAN ĐẾN LỰC
LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực chính sách |
|||||||
|
1 |
1.012537 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ |
09 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
2 |
1.012538 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố Trong đó: |
02 |
TTHC |
|
Công bố mới: |
02 |
TTHC |
|
Sửa đổi, bổ sung: |
0 |
TTHC |
|
Bãi bỏ: |
0 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
02 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần |
0 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ bưu chính công ích |
02 |
TTHC |
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết |
0 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN
ĐẾN LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1802/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 6640/TTr-CAT- PTM/TTr-CAT-PTM ngày 24 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 8211/QĐ-BCA ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công an.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI LIÊN QUAN ĐẾN LỰC
LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực chính sách |
|||||||
|
1 |
1.012537 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ |
09 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
2 |
1.012538 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị định số 184/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh, trật tự. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố Trong đó: |
02 |
TTHC |
|
Công bố mới: |
02 |
TTHC |
|
Sửa đổi, bổ sung: |
0 |
TTHC |
|
Bãi bỏ: |
0 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
02 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần |
0 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ bưu chính công ích |
02 |
TTHC |
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết |
0 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN
ĐẾN LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
a. Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc x 08 giờ làm việc = 72 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Quy trình thực hiện:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Văn hóa - Xã hội các phường, xã |
52 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
72 giờ làm việc |
||
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc x 08 giờ làm việc = 80 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b. Quy trình thực hiện:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Văn hóa - Xã hội các phường, xã |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
80 giờ làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh