Quyết định 1799/QĐ-BNNMT năm 2026 về Kế hoạch xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật năm 2027 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1799/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 19/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trịnh Việt Hùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1799/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2027 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
1. Soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định Điều 1 Quyết định này bảo đảm tiến độ, chất lượng và tuân thủ Quy chế công tác pháp chế của Bộ; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về tính chính xác của nội dung văn bản bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật.
2. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo, giải quyết.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ có trách nhiệm tham mưu trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch này. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện kế hoạch này.
Điều 3. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2027 CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1799/QĐ-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2027
|
TT |
Tên văn bản |
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời gian trình QH, CP |
|
1. |
Luật Đê điều (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Tháng 5/2027 |
|
2. |
Luật Phòng, chống thiên tai (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Tháng 5/2027 |
|
3. |
Luật Khí tượng, thủy văn (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Tháng 10/2027 |
|
4. |
Luật Địa chất và khoáng sản (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Tháng 10/2027 |
|
5. |
Luật Trồng trọt (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Tháng 10/2027 |
|
6. |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
7. |
Nghị định quy định về giá đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
8. |
Nghị định quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
9. |
Nghị định về đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
10. |
Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
11. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Bảo vệ môi trường năm 2026). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường |
Cục Môi trường |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
12. |
Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
13. |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (thay thế Nghị định số 40/2016/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
14. |
Nghị định quy định chi tiết cơ chế, chính sách ưu đãi, đặc thù phát triển các hoạt động kinh tế biển. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
15. |
Nghị định quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (thay thế Nghị định số 41/2016/NĐ- CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
16. |
Nghị định quy định giao, cho thuê sử dụng khu vực biển (thay thế Nghị định số 11/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
17. |
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai (thay thế Nghị định số 66/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
18. |
Nghị định quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai (thay thế Nghị định số 78/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
19. |
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đê điều. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
20. |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai (thay thế). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Tháng 12/2027 |
II. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL TRÌNH BỘ TRƯỞNG BAN HÀNH TRONG NĂM 2027
|
TT |
Tên văn bản |
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Đơn vị thẩm định |
Thời gian trình Bộ trưởng |
|
1. |
Thông tư quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn (thay thế Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT) |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
2. |
Thông tư quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản (thay thế Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
3. |
Thông tư quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
4. |
Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
5. |
Thông tư quy định về thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với người lao động trong hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
6. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
7. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, lưu trữ địa chất và bảo tàng địa chất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 6/2027 |
|
8. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 7/2027 |
|
9. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác trắc địa trọng điều tra cơ bản địa chất và khoáng sản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 8/2027 |
|
10. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
11. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lâm nghiệp. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
12. |
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Môi trường. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
13. |
Thông tư quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
14. |
Thông tư quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
15. |
Thông tư quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
16. |
Thông tư quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 10/2027 |
|
17. |
Thông tư quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
18. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
19. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
20. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
21. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
22. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
23. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng, thủy văn |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
24. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 10/2027 |
|
25. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập, cập nhật bản đồ hành chính. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
26. |
Thông tư ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin ngành nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 26/2014/TTBTNMT và Thông tư số 14/2020/TT-BNNMT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số |
Cục Chuyển đổi số |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
27. |
Thông tư ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 03/2022/TTBTNMT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số |
Cục Chuyển đổi số |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ. |
Tháng 11/2027 |
|
28. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2022/TTBNNPTNT ngày 30/12/2022 hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
29. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
30. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối, xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa, xây dựng kịch bản nguồn nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
31. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
32. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
33. |
Thông tư quy định về kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000; 1:100.000; 1:200.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
34. |
Thông tư quy định về kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:200.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
35. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; |
Tháng 11/2027 |
|
36. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng điểm tham chiếu viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
37. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng mẫu phổ và thư viện phổ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
38. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng khóa giải đoán viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
39. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc dịch chuyển bề mặt Trái Đất bằng công nghệ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
40. |
Thông tư quy định về định mức về giám sát một số thông số chất lượng không khí bằng công nghệ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
41. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về sản xuất sản phẩm viễn thám quang học mức 2A, 3A, 3B. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
42. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về vận hành công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu viễn thám |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
43. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
44. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về xây dựng, cập nhật, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
45. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBTNMT ngày 24/5/2017 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam, tỷ lệ 1:500.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
46. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ liên tỉnh và cấp tỉnh. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
47. |
Thông tư quy định về Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
48. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta- agonist trong chăn nuôi |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
49. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
50. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
51. |
Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
52. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
53. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
54. |
Thông tư quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và môi trường. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
55. |
Thông tư quy định về quản lý và sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
56. |
Thông tư quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
57. |
Thông tư quy định về nội dung, quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
58. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khuyến nông quốc gia |
Trung tâm Khuyến nông quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1799/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2027 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
1. Soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định Điều 1 Quyết định này bảo đảm tiến độ, chất lượng và tuân thủ Quy chế công tác pháp chế của Bộ; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về tính chính xác của nội dung văn bản bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật.
2. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo, giải quyết.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ có trách nhiệm tham mưu trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch này. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện kế hoạch này.
Điều 3. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2027 CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1799/QĐ-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2027
|
TT |
Tên văn bản |
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời gian trình QH, CP |
|
1. |
Luật Đê điều (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Tháng 5/2027 |
|
2. |
Luật Phòng, chống thiên tai (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Tháng 5/2027 |
|
3. |
Luật Khí tượng, thủy văn (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Tháng 10/2027 |
|
4. |
Luật Địa chất và khoáng sản (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Tháng 10/2027 |
|
5. |
Luật Trồng trọt (sửa đổi). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Tháng 10/2027 |
|
6. |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
7. |
Nghị định quy định về giá đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
8. |
Nghị định quy định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
9. |
Nghị định về đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
10. |
Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
11. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Bảo vệ môi trường năm 2026). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường |
Cục Môi trường |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
12. |
Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
13. |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (thay thế Nghị định số 40/2016/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
14. |
Nghị định quy định chi tiết cơ chế, chính sách ưu đãi, đặc thù phát triển các hoạt động kinh tế biển. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
15. |
Nghị định quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (thay thế Nghị định số 41/2016/NĐ- CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
16. |
Nghị định quy định giao, cho thuê sử dụng khu vực biển (thay thế Nghị định số 11/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
17. |
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai (thay thế Nghị định số 66/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
18. |
Nghị định quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai (thay thế Nghị định số 78/2021/NĐ-CP). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
19. |
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đê điều. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ |
|
20. |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai (thay thế). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Tháng 12/2027 |
II. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL TRÌNH BỘ TRƯỞNG BAN HÀNH TRONG NĂM 2027
|
TT |
Tên văn bản |
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Đơn vị thẩm định |
Thời gian trình Bộ trưởng |
|
1. |
Thông tư quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn (thay thế Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT) |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
2. |
Thông tư quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản (thay thế Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
3. |
Thông tư quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 02/2027 |
|
4. |
Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
5. |
Thông tư quy định về thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với người lao động trong hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
6. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Vụ Pháp chế |
Tháng 6/2027 |
|
7. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, lưu trữ địa chất và bảo tàng địa chất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 6/2027 |
|
8. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 7/2027 |
|
9. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật công tác trắc địa trọng điều tra cơ bản địa chất và khoáng sản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 8/2027 |
|
10. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
11. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lâm nghiệp. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
12. |
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Môi trường. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
13. |
Thông tư quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
14. |
Thông tư quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
15. |
Thông tư quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 10/2027 |
|
16. |
Thông tư quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 10/2027 |
|
17. |
Thông tư quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
18. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
19. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
20. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
21. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
22. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai |
Cục Quản lý đất đai |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
23. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn |
Cục Khí tượng, thủy văn |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
24. |
Thông tư quy định về kỹ thuật về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 10/2027 |
|
25. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập, cập nhật bản đồ hành chính. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
26. |
Thông tư ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin ngành nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 26/2014/TTBTNMT và Thông tư số 14/2020/TT-BNNMT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số |
Cục Chuyển đổi số |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
27. |
Thông tư ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 03/2022/TTBTNMT). |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số |
Cục Chuyển đổi số |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ. |
Tháng 11/2027 |
|
28. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2022/TTBNNPTNT ngày 30/12/2022 hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
29. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
30. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối, xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa, xây dựng kịch bản nguồn nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
31. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
32. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
33. |
Thông tư quy định về kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000; 1:100.000; 1:200.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
34. |
Thông tư quy định về kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:200.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
35. |
Thông tư quy định về kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; |
Tháng 11/2027 |
|
36. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng điểm tham chiếu viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
37. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng mẫu phổ và thư viện phổ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
38. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng khóa giải đoán viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
39. |
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc dịch chuyển bề mặt Trái Đất bằng công nghệ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
40. |
Thông tư quy định về định mức về giám sát một số thông số chất lượng không khí bằng công nghệ viễn thám. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
41. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về sản xuất sản phẩm viễn thám quang học mức 2A, 3A, 3B. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
42. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về vận hành công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu viễn thám |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
43. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
44. |
Thông tư quy định về kỹ thuật thực hiện và định mức về xây dựng, cập nhật, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ |
Tháng 11/2027 |
|
45. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBTNMT ngày 24/5/2017 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam, tỷ lệ 1:500.000. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
46. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ liên tỉnh và cấp tỉnh. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
|
47. |
Thông tư quy định về Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
48. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta- agonist trong chăn nuôi |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
49. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
50. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
51. |
Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
52. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
53. |
Thông tư quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
54. |
Thông tư quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và môi trường. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
55. |
Thông tư quy định về quản lý và sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
56. |
Thông tư quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
57. |
Thông tư quy định về nội dung, quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều. |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Vụ Pháp chế |
Tháng 11/2027 |
|
58. |
Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông |
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khuyến nông quốc gia |
Trung tâm Khuyến nông quốc gia |
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính |
Tháng 11/2027 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh