Quyết định 1774/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 1774/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Cù Ngọc Trang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 10474/SNNMT-VP ngày 05 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc đối với 03 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình - liền mạch - thực chất, cụ thể như sau:
- Danh mục TTHC lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng công ty Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai; hoàn thiện hệ thống, tích hợp, kiểm thử cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng công ty Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo phương án tái cấu trúc này.
3. Nội dung tại mục 1, 2 Điều 2 hoàn thành chậm nhất 05 ngày kể từ ngày phê duyệt Quyết định này.
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 10474/SNNMT-VP ngày 05 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc đối với 03 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình - liền mạch - thực chất, cụ thể như sau:
- Danh mục TTHC lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng công ty Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai; hoàn thiện hệ thống, tích hợp, kiểm thử cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng công ty Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo phương án tái cấu trúc này.
3. Nội dung tại mục 1, 2 Điều 2 hoàn thành chậm nhất 05 ngày kể từ ngày phê duyệt Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các đơn vị có tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số: 1774/QĐ-TTPVHCC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Cấp giải quyết |
|
1 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp tỉnh |
|
3 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Cấp tỉnh |
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC/NHÓM THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định 1774/QĐ-TTPVHCC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện thủ tục hành chính/ nhóm TTHC.
TTHC lĩnh vực thú y gồm:
- Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (số lượng khoảng 55 hồ sơ/năm);
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (số lượng khoảng 125 hồ sơ/năm);
- Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) (số lượng khoảng 550 hồ sơ/năm).
Các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội quy định mức độ dịch vụ công trực tuyến một phần, hiện nay có thể đáp ứng lên mức độ toàn trình để người dân khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến được thuận tiện.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến tiếp tục có thể cải thiện để nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết TTHC cho công dân như: Eform mẫu đơn; tổ chức/cá nhân đăng nhập bằng số CCCD/đăng ký doanh nghiệp thì hệ thống tự điền các thông tin của tổ chức/cá nhân; người dân không phải thực hiện ký số khi đăng nhập qua VNeID.
2. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Thông báo số 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy về kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57 của Thành ủy;
Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục/nhóm thủ tục hành chính được tái cấu trúc
a) Mã thủ tục: 1.004756
b) Cấp giải quyết: Cấp tỉnh (Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền theo Quyết định số 5214/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội).
c) Phí/lệ phí: 50.000 đồng/CCHN (theo Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Lưu ý: Hỗ trợ 100% mức phí, lệ phí đối với các thủ tục hành chính có mức thu do Bộ Tài chính quy định khi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (không bao gồm phí thẩm định hồ sơ) kể từ ngày 01/01/2026 theo quy định tại mục III Phụ lục I Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)
d) Đối tượng thực hiện: Cá nhân
đ) Rà soát, đánh giá:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|
* |
Trường hợp cấp mới |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 05.HNTY Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 09/2025-TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; |
x |
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử. Cá nhân đăng nhập bằng VNeID không phải ký số |
CSDLQG về dân cư |
|
2 |
Giấy chứng nhận sức khoẻ |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực Giấy khám sức khỏe. *Đối với trường hợp cá nhân cung cấp bản sao điện tử thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và nội dung của tài liệu. Trường hợp đã kết nối CSDL sổ sức khoẻ điện tử của bệnh viện thì không yêu cầu Giấy khám sức khoẻ. |
Kho CSDL nền tảng sổ sức khỏe điện tử |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
x |
|
Công dân chụp ảnh; Tải file lên hệ thống theo chuẩn định dạng điện tử. |
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/Ví VNeID |
|
4 |
Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành nghề thú y; |
|
x |
Bản sao điện tử |
|
|
5 |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
|
x |
Bỏ thành phần hồ sơ này |
|
|
6 |
Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (đối với người nước ngoài) |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực |
|
|
* |
Trường hợp cấp gia hạn |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 06.HNTY Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 09/2025-TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); |
x |
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử. Cá nhân đăng nhập bằng VNeID không phải ký số |
CSDLQG về dân cư |
|
2 |
Giấy chứng nhận sức khỏe; |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực giấy khám sức khoẻ *Đối với trường hợp cá nhân cung cấp bản sao điện tử thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và nội dung của tài liệu. Trường hợp đã kết nối CSDL sổ sức khoẻ điện tử của bệnh viện thì không yêu cầu Giấy khám sức khoẻ. |
Kho CSDL nền tảng sổ sức khỏe điện tử |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
x |
|
Công dân chụp ảnh; Tải file lên hệ thống theo chuẩn định dạng điện tử. |
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/Ví VNeID |
|
4 |
Chứng chỉ hành nghề đã được cấp |
x |
|
Bỏ thành phần hồ sơ (Bản chính Giấy chứng nhận hành nghề đã được cấp đối với trường hợp gia hạn) do rủi ro pháp lý thấp, giá trị của chứng chỉ mới, chứng nhận bổ sung có giá trị bằng và cao hơn giá trị cũ. Đơn đăng ký gia hạn của công dân cũng đã cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đồng thời cơ quan chuyên môn kiểm tra, đối chiếu trong Kho CSDLQG tổ chức, cá nhân. |
|
4. Quy trình thực hiện
a) Lưu đồ

b) Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân chuẩn bị thành phần hồ sơ theo nội dung hồ sơ điện tử. Cá nhân thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện tử từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong bản gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ; phí/lệ phí
Đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện;
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư, điền thông tin của cá nhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành phần, tài liệu cần thiết phải nộp;
Cá nhân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Hệ thống tự động cập nhật mức phí/lệ phí theo quy định của TTHC và thông báo về tài khoản của người nộp hồ sơ trên Cổng DVC Quốc gia để yêu cầu thanh toán; cá nhân theo đó thanh toán trực tuyến và báo “Đã thanh toán” khi thực hiện thành công.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi về tài khoản của người nộp hồ sơ trên hệ thống đồng thời chuyển hồ sơ điện tử cho cơ quan chuyên môn để tiếp tục giải quyết.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Thẩm định hồ sơ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thể thực hiện ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về TTHC và chuyển bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu để giảm sai sót, tăng tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã có kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết hồ sơ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử lý xong”. Hệ thống sẽ tự động chuyển kết quả giải quyết đến Kho cơ sở dữ liệu chuyên ngành để phục vụ cho mục tiêu quản lý; đồng thời chuyển đến tài khoản của cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết;
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC có sai sót hoặc không đúng quy trình giải quyết thì trả lại hồ sơ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại;
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ BCCI.
1.2 Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
a) Mã thủ tục: 1.001686
b) Cấp giải quyết: Cấp tỉnh (Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội).
c) Phí, lệ phí: 230.000 đồng/lần (theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
d) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân
đ) Rà soát, đánh giá:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|
1 |
Đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT, sửa đổi bổ sung tại Khoản 17, Điều 1, Thông tư số 18/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/11/2018 và khoản 2, Điều 4, Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022. |
x |
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng E- Form điện tử. Cá nhân đăng nhập bằng VNeID không phải ký số |
CSDLQG về dân cư |
|
2 |
Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. |
x |
|
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát hành hoặc bản sao có chữ ký số của đại diện tổ chức/cá nhân khi nộp hồ sơ. |
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/Ví VNeID |
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký cá nhân hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
|
x |
Bản sao điện tử *Lưu ý: Cắt giảm thành phần này trường hợp khi CSDLQG về đăng ký cá nhân hoàn thành việc kết nối để khai thác thông tin. Thời gian cắt giảm theo quyết định công bố của cơ quan có thẩm quyền. |
|
|
4 |
Chứng chỉ hành nghề thú y. |
|
x |
Bản sao điện tử |
4. Quy trình thực hiện
a) Lưu đồ

b) Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Tổ chức/cá nhân chuẩn bị thành phần hồ sơ theo nội dung hồ sơ điện tử. Tổ chức, cá nhân thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện tử từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong bản gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử hoặc tái sử dụng từ kho.
Bước 2: Nộp hồ sơ; phí/lệ phí
Đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện;
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư, điền thông tin của cá nhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành phần, tài liệu cần thiết phải nộp;
Tổ chức/cá nhân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Hệ thống tự động cập nhật mức phí/lệ phí theo quy định của TTHC và thông báo về tài khoản của người nộp hồ sơ trên Cổng DVC Quốc gia để yêu cầu thanh toán; Tổ chức, cá nhân theo đó thanh toán trực tuyến và báo “Đã thanh toán” khi thực hiện thành công.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi về tài khoản của người nộp hồ sơ trên hệ thống đồng thời chuyển hồ sơ điện tử cho cơ quan chuyên môn để tiếp tục giải quyết.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Thẩm định hồ sơ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thể thực hiện ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về TTHC và chuyển bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ để giảm sai sót, tăng tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã có kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết hồ sơ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử lý xong”. Hệ thống sẽ tự động chuyển kết quả giải quyết đến Kho cơ sở dữ liệu chuyên ngành để phục vụ cho mục tiêu quản lý; đồng thời chuyển đến tài khoản của cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết;
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC có sai sót hoặc không đúng quy trình giải quyết thì trả lại hồ sơ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại;
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, trường hợp tổ chức/cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ bưu chính.
a) Mã thủ tục: 2.001064
b) Cấp giải quyết: Cấp tỉnh (Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội).
c) Phí/lệ phí: 50.000 đồng/CCHN (theo Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Lưu ý: Hỗ trợ 100% mức phí, lệ phí đối với các thủ tục hành chính có mức thu do Bộ Tài chính quy định khi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến (không bao gồm phí thẩm định hồ sơ) kể từ ngày 01/01/2026 theo quy định tại mục III Phụ lục I Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội)
d) Đối tượng thực hiện: Cá nhân
đ) Rà soát, đánh giá:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Hồ sơ điện tử |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ |
|
|
Trường hợp cấp mới |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Phụ lục III Nghị định 35/2016/NĐ-CP); |
x |
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử. Cá nhân đăng nhập bằng VNeID không phải ký số |
CSDLQG về dân cư |
|
2 |
Giấy chứng nhận sức khỏe; |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực giấy khám sức khoẻ. *Đối với trường hợp cá nhân cung cấp bản sao điện tử thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và nội dung của tài liệu. Trường hợp đã kết nối CSDL sức khoẻ điện tử của bệnh viện thì không yêu cầu Giấy khám sức khoẻ. |
Kho CSDL nền tảng sổ sức khỏe điện tử |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
x |
|
Công dân chụp ảnh; Tải file lên hệ thống theo chuẩn định dạng điện tử. |
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/Ví VNeID |
|
4 |
Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành nghề thú y; |
|
x |
Bản sao điện tử |
|
|
5 |
Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
|
x |
Bỏ thành phần hồ sơ này |
|
|
6 |
Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (đối với người nước ngoài) |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực |
|
|
|
Trường hợp cấp gia hạn |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (Phụ lục III Nghị định 35/2016/NĐ-CP); |
x |
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng E-Form điện tử. Cá nhân đăng nhập bằng VNeID không phải ký số |
|
|
2 |
Giấy chứng nhận sức khỏe; |
x |
|
Bản điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực *Đối với trường hợp cá nhân cung cấp bản sao điện tử thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và nội dung của tài liệu. |
Kho CSDL nền tảng sổ sức khỏe điện tử |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
x |
|
Công dân chụp ảnh; Tải file lên hệ thống theo chuẩn định dạng điện tử. |
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/Ví VNeID |
|
4 |
Chứng chỉ hành nghề đã được cấp |
x |
|
Bỏ thành phần hồ sơ (Bản chính Giấy chứng nhận hành nghề đã được cấp đối với trường hợp gia hạn) do rủi ro pháp lý thấp, giá trị của chứng chỉ mới, chứng nhận bổ sung có giá trị bằng và cao hơn giá trị cũ. Đơn đăng ký gia hạn của công dân cũng đã cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đồng thời cơ quan chuyên môn kiểm tra, đối chiếu trong Kho CSDLQG tổ chức, cá nhân. |
|
4. Quy trình thực hiện
a) Lưu đồ

b) Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân chuẩn bị thành phần hồ sơ theo nội dung hồ sơ điện tử. Cá nhân thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện tử từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong bản gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ; phí/lệ phí
Đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện;
Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư, điền thông tin của cá nhân vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành phần, tài liệu cần thiết phải nộp;
Cá nhân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Hệ thống tự động cập nhật mức phí/lệ phí theo quy định của TTHC và thông báo về tài khoản của người nộp hồ sơ trên Cổng DVC Quốc gia để yêu cầu thanh toán; Cá nhân theo đó thanh toán trực tuyến và báo “Đã thanh toán” khi thực hiện thành công.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi về tài khoản của người nộp hồ sơ trên hệ thống đồng thời chuyển hồ sơ điện tử cho cơ quan chuyên môn để tiếp tục giải quyết.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Thẩm định hồ sơ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thể thực hiện ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc gia về TTHC và chuyển bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu để giảm sai sót, tăng tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã có kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết thúc quy trình giải quyết hồ sơ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử lý xong”. Hệ thống sẽ tự động chuyển kết quả giải quyết đến Kho cơ sở dữ liệu chuyên ngành để phục vụ cho mục tiêu quản lý; đồng thời chuyển đến tài khoản của cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết;
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC có sai sót hoặc không đúng quy trình giải quyết thì trả lại hồ sơ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại;
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, trường hợp có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ bưu chính.
Tiết kiệm thời gian và chi phí: công dân không cần đến cơ quan, giảm thời gian chờ đợi, đi lại; có thể làm thủ tục 24/7 mọi lúc, mọi nơi.
Hệ thống được cải tiến theo hướng thân thiện, dễ làm, dễ hiểu.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Hoàn toàn có thể thực hiện trên cổng dịch vụ công, từ việc soạn thảo văn bản đến kết quả giải quyết TTHC, cán bộ, lãnh đạo không cần upload văn bản dự thảo qua hệ thống QLVB; văn bản được hoàn thiện theo mẫu nên dễ dàng thực hiện.
3. Tác động đối với bộ phận một cửa
Kiểm soát được kết quả giải quyết TTHC cho người dân, cá nhân một cách chi tiết.
4. Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Trước khi tái cấu trúc |
Sau khi tái cấu trúc |
||
|
(A1) |
Trường hợp cấp mới |
||||
|
|
Chuẩn bị hồ sơ |
Giờ |
Chi phí (đồng) |
Giờ |
Chi phí (đồng) |
|
1 |
Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 05.HNTY Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 09/2025-TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
2 |
Bản chính Giấy khám sức khoẻ |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
4 |
Bản sao Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành nghề thú y; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
5 |
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
1 |
77.000 |
0 |
77.000 |
|
6 |
Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (đối với người nước ngoài) |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(B1) |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả |
8 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(C1) |
Chi phí khác (xăng xe đi lại, tư vấn, hướng dẫn…) |
100.000 |
0 |
||
|
|
Tổng chi phí/bộ hồ sơ = (A1)+(B1)+(C1) |
1.409.000 |
693.000 |
||
|
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm |
50 |
50 |
||
|
|
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm |
70.450.000 |
34.650.000 |
||
|
(A2) |
Trường hợp cấp gia hạn |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 06.HNTY Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 09/2025-TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
2 |
Bản chính Giấy khám sức khỏe; |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
4 |
Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp |
1 |
77.000 |
0 |
77.000 |
|
(B2) |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả |
8 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(C2) |
Chi phí khác (xăng xe đi lại, tư vấn, hướng dẫn…) |
100.000 |
0 |
||
|
|
Tổng chi phí/bộ hồ sơ = (A2)+(B2)+(C2) |
1.178.000 |
462.000 |
||
|
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm |
5 |
5 |
||
|
|
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm |
5.890.000 |
2.310.000 |
||
|
Tổng |
(TH1+TH2) |
76.340.000 |
36.960.000 |
||
|
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc |
39.380.000đ (tiết kiệm 51.6%) |
||||
4.2 Đối với TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Trước khi tái cấu trúc |
Sau khi tái cấu trúc |
||
|
(A) |
Chuẩn bị hồ sơ |
Giờ |
Chi phí (đồng) |
Giờ |
Chi phí (đồng) |
|
1 |
Đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT, sửa đổi bổ sung tại Khoản 17, Điều 1, Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 và khoản 2, Điều 4, Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022. |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
2 |
Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu quy định tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
3 |
Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký cá nhân hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
4 |
Bản chính Chứng chỉ hành nghề thú y |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
(B) |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả |
8 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(C) |
Chi phí khác (xăng xe đi lại, tư vấn, hướng dẫn…) |
100.000 |
0 |
||
|
|
Tổng chi phí/bộ hồ sơ = (A)+(B)+(C) |
1.178.000 |
462.000 |
||
|
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm |
125 |
125 |
||
|
|
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm |
147.250.000 |
57.750.000 |
||
|
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc |
89.500.000đ (tiết kiệm 60.8%) |
||||
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Trước khi tái cấu trúc |
Sau khi tái cấu trúc |
||
|
(A1) |
Trường hợp cấp mới |
|
|
||
|
1 |
Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Phụ lục III Nghị định 35/2016/NĐ-CP); |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
2 |
Bản chính Giấy chứng nhận sức khỏe; |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
4 |
Bản sao Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành nghề thú y; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
5 |
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
1 |
77.000 |
0 |
77.000 |
|
6 |
Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (đối với người nước ngoài) |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(B1) |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả |
8 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(C1) |
Chi phí khác (xăng xe đi lại, tư vấn, hướng dẫn…) |
100.000 |
0 |
||
|
|
Tổng chi phí/bộ hồ sơ = (A1)+(B1)+(C1) |
1.409.000 |
693.000 |
||
|
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm |
500 |
500 |
||
|
|
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm |
704.500.000 |
346.500.000 |
||
|
(A2) |
Trường hợp cấp gia hạn |
||||
|
1 |
Đơn đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (Phụ lục III Nghị định 35/2016/NĐ-CP); |
2 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
2 |
Bản chính Giấy chứng nhận sức khỏe; |
2 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
3 |
02 ảnh 4x6cm; |
1 |
77.000 |
1 |
77.000 |
|
4 |
Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp |
1 |
77.000 |
0 |
77.000 |
|
(B2) |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả |
8 |
77.000 |
2 |
77.000 |
|
(C2) |
Chi phí khác (xăng xe đi lại, tư vấn, hướng dẫn…) |
100.000 |
0 |
||
|
|
Tổng chi phí/bộ hồ sơ = (A2)+(B2)+(C2) |
1.178.000 |
462.000 |
||
|
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm |
50 |
50 |
||
|
|
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm |
58.900.000 |
23.100.000 |
||
|
Tổng |
(TH1+TH2) |
763.400.000 |
374.600.000 |
||
|
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc |
388.800.000đ (tiết kiệm 50.9%) |
||||
*Tổng chi phí tiết kiệm (3TTHC) là: 517.680.000đồng
1. Thời gian triển khai
Sau khi phương án tái cấu trúc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Trách nhiệm thực hiện
a) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm phục vụ hành chính công, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng Công ty Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) triển khai việc kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu có liên quan để kết nối hệ thống trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày được phê duyệt.
b) Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chỉ đạo:
- Tổng Công ty Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các đơn vị có liên quan hoàn thiện hệ thống, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tập huấn, tuyên truyền về phương án tái cấu trúc được phê duyệt.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh