Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1773/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế

Số hiệu 1773/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/06/2026
Ngày có hiệu lực 02/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Nguyễn Văn Mạnh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1773 /QĐ-UBND

Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 2228/BC-SNV ngày 20 tháng 5 năm 2026.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 182 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 2.750/5.499 đạt 50%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 149/151 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;

- Phụ lục II. Danh mục 31/31 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;

- Phụ lục III. Danh mục 02/151 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.

Điều 2. Sở Nội vụ căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ. Hoàn thành trước 08/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

 

PHỤ LỤC I

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)

(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.014111

Thi tuyển công chức

190

Ngày làm việc

50

2.

1.014113

Xét tuyển công chức

85

Ngày làm việc

35

3.

1.014116

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

0

Ngày làm việc

0

4.

1.012299

Thi tuyển viên chức

210

Ngày làm việc

100

5.

1.012300

Xét tuyển viên chức

180

Ngày làm việc

83

6.

1.012301

Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

0

Ngày làm việc

0

7.

1.012927

Công nhận Ban vận động thành lập hội

30

Ngày làm việc

15

8.

1.012929

Thành lập hội

60

Ngày làm việc

30

9.

1.012942

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45

Ngày làm việc

22

10.

1.012943

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60

Ngày làm việc

30

11.

1.012945

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

60

Ngày làm việc

30

12.

1.012946

Hội tự giải thể

45

Ngày làm việc

22

13.

1.012947

Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

30

Ngày làm việc

15

14.

1.012948

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30

Ngày làm việc

15

15.

1.014936

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

45

Ngày làm việc

22

16.

1.014937

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ

45

Ngày làm việc

22

17.

1.014938

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

45

Ngày làm việc

22

18.

1.014939

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

45

Ngày làm việc

22

19.

1.014940

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

45

Ngày làm việc

22

20.

1.014941

Quỹ tự giải thể

30

Ngày làm việc

15

21.

1.013820

Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

35

Ngày làm việc

25

22.

2.001683

Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

32

Ngày làm việc

22

23.

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

2

24.

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

3

Ngày làm việc

0

25.

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

3

Ngày làm việc

0

26.

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

27.

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

3

Ngày làm việc

0

28.

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

29.

1.014746

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

3

Ngày làm việc

0

30.

1.014747

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

15

Ngày làm việc

0

31.

1.014748

Hưởng trợ cấp thất nghiệp

15

Ngày làm việc

0

32.

1.014749

Thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm

0

Ngày làm việc

0

33.

1.014750

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

2

Ngày làm việc

0

34.

1.014751

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

2

Ngày làm việc

0

35.

1.014752

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

0

Ngày làm việc

0

36.

1.014753

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

3

Ngày làm việc

0

37.

1.014754

Hỗ trợ kinh phí sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

20

Ngày làm việc

10

38.

2.002824

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

5

Ngày làm việc

1

39.

2.002825

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

8

Ngày làm việc

3

40.

2.002826

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

3

Ngày làm việc

0

41.

2.002827

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

5

Ngày làm việc

1

42.

2.002828

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

5

Ngày làm việc

1

43.

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

7

Ngày làm việc

2

44.

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

10

Ngày làm việc

3

45.

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

17

Ngày làm việc

10

46.

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

27

Ngày làm việc

17

47.

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

22

Ngày làm việc

12

48.

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

27

Ngày làm việc

17

49.

1.009466

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

20

Ngày làm việc

10

50.

1.009467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể

7

Ngày làm việc

2

51.

1.012091

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

10

Ngày làm việc

5

52.

1.013730

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

5

Ngày làm việc

1

53.

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

5

Ngày làm việc

1

54.

1.000502

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

5

Ngày làm việc

1

55.

1.015021

Đăng ký hợp đồng lao động thực tập

3

Ngày làm việc

0

56.

2.002820

Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

7

Ngày làm việc

2

57.

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

25

Ngày làm việc

15

58.

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

25

Ngày làm việc

15

59.

1.013337

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

5

Ngày làm việc

1

60.

2.000111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

20

Ngày làm việc

10

61.

2.000134

Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

5

Ngày làm việc

2

62.

2.002341

Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động

5

Ngày làm việc

1

63.

2.002343

Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

5

Ngày làm việc

1

64.

1.014359

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

12

Ngày làm việc

5

65.

1.013744

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý

0

Ngày

0

66.

1.013745

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

30

Ngày

15

67.

1.013746

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

30

Ngày làm việc

15

68.

1.013747

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

20

Ngày làm việc

10

69.

1.013748

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

84

Ngày

50

70.

1013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

0

Ngày

0

71.

1.010788

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

37

Ngày

19

72.

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

20

Ngày

10

73.

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

17

Ngày

7

74.

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

17

Ngày

7

75.

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

17

Ngày

7

76.

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

17

Ngày

7

77.

1.010806

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

104

Ngày

32

78.

1.010807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

84

Ngày

57

79.

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

17

Ngày

07

80.

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

29

Ngày

14

81.

1.010810

Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

128

Ngày

56

82.

1.010811

Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

35

Ngày

15

83.

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

12

Ngày

7

84.

1.010813

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

10

Ngày

5

85.

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

17

Ngày

10

86.

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

37

Ngày

17

87.

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

89

Ngày

49

88.

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

89

Ngày

57

89.

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

17

Ngày

10

90.

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

17

Ngày

10

91.

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

17

Ngày

10

92.

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

24

Ngày

14

93.

1.010822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

12

Ngày

6

94.

1.010823

Hưởng lại chế độ ưu đãi

12

Ngày

6

95.

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

36

Ngày

21

96.

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

17

Ngày

10

97.

1.010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

24

Ngày

14

98.

1.010827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

24

Ngày

12

99.

1.010828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

12

Ngày

7

100.

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

11

Ngày

1

101.

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

9

Ngày

1

102.

1.010831

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh

15

Ngày

8

103.

1.001257

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

15

Ngày

8

104.

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

20

Ngày

10

105.

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

15

Ngày

10

106.

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

15

Ngày

10

107.

2.002307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

15

Ngày

5

108.

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp

10

Ngày

3

109.

1.014487

Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố

17

Ngày làm việc

10

110.

1.014488

Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố

17

Ngày làm việc

10

111.

1.014489

Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của thành phố

22

Ngày làm việc

12

112.

1.014490

Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố

12

Ngày làm việc

7

113.

1.012655

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

45

Ngày làm việc

25

114.

1.012660

Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

45

Ngày làm việc

25

115.

1.012605

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30

Ngày làm việc

20

116.

1.012606

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30

Ngày làm việc

20

117.

1.012607

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

118.

1.012616

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30

Ngày làm việc

20

119.

1.012628

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

20

Ngày làm việc

10

120.

1.012629

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20

Ngày làm việc

10

121.

1.012632

Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

Ngày làm việc

30

122.

1.012637

Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức

45

Ngày làm việc

25

123.

1.012639

Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

45

Ngày làm việc

25

124.

1.012641

Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

Ngày làm việc

30

125.

1.012645

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

126.

1.012646

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

127.

1.012648

Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

128.

1.012653

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

30

Ngày làm việc

20

129.

1.012656

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

130.

1.012657

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

20

131.

1.012658

Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

20

132.

1.012659

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

30

Ngày làm việc

20

133.

1.012661

Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

Ngày làm việc

30

134.

1.012664

Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30

Ngày làm việc

20

135.

1.012672

Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60

Ngày làm việc

30

136.

1014339

Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

30

Ngày làm việc

20

137.

1.013934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

10

Ngày làm việc

5

138.

1.013937

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

60

Ngày làm việc

30

139.

1.010772

Cấp Bằng Tổ quốc ghi công

35 (UBND cấp xã: 15; Sở Nội vụ: 15, UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 40.

Ngày làm việc

15

140.

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

132 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 70; UBND thành phố: 5). Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày.

Ngày làm việc

50

141.

1.010775

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

17 (Sở Nội vụ: 12; UBND thành phố: 5).

Bộ Nội vụ: 60.

Ngày làm việc

05

142.

1.010777

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

67 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 10).

Bộ Nội vụ: 62

Ngày làm việc

17

143.

1.010778

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

47 (UBND cấp xã: 5; Sở Nội vụ: 42).

Bộ Nội vụ: 50

Ngày làm việc

12

144.

1.010781

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

69 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 12).

Cơ quan liên quan: 70;

Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày.

Ngày làm việc

24

145.

1.010783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

24 (UBND cấp xã: 7; Sở Nội vụ: 5; UBND thành phố: 12).

Bộ Nội vụ: 12 ngày.

Ngày làm việc

10

146.

1.010785

Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

10 (Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 10).

Bộ Nội vụ: 10 ngày.

Ngày làm việc

5

147.

1.014680

Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang”

30 (UBND cấp xã: 15; UBND thành phố: 15).

Bộ Nội vụ: 20 ngày.

Ngày làm việc

13

148.

1.014149

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15).

Bộ Nội vụ: 10 ngày.

Ngày làm việc

10

149.

1.014150

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15).

Bộ Nội vụ: 10 ngày.

Ngày làm việc

10

Tổng số: 149/151 TTHC cấp tỉnh

4.517

 

2.194 (đạt 48,57%)

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian phải cắt giảm

1.

1.013702

Công nhận ban vận động thành lập hội

30

Ngày làm việc

20

2.

1.013703

Thành lập hội

60

Ngày làm việc

30

3.

1.013704

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45

Ngày làm việc

25

4.

1.013706

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60

Ngày làm việc

40

5.

1.013707

Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

60

Ngày làm việc

30

6.

1.013708

Hội tự giải thể

45

Ngày làm việc

30

7.

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30

Ngày làm việc

20

8.

1.013710

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

10

Ngày làm việc

3

9.

1014942

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60

Ngày làm việc

30

10.

1014943

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ

60

Ngày làm việc

30

11.

1014944

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

60

Ngày làm việc

40

12.

1014945

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

60

Ngày làm việc

40

13.

1014946

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

60

Ngày làm việc

40

14.

1014947

Quỹ tự giải thể

60

Ngày làm việc

40

15.

1.013796

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

25

Ngày làm việc

15

16.

1.013798

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

25

Ngày làm việc

15

17.

1.013797

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

25

Ngày làm việc

15

18.

1.012582

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

20

Ngày làm việc

10

19.

1.012584

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

20

Ngày làm việc

10

20.

1.012585

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

15

Ngày làm việc

8

21.

1.012590

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

20

Ngày làm việc

10

22.

1.012591

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

15

Ngày làm việc

10

23.

1.012592

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

15

Ngày làm việc

10

24.

1.012222

Công nhận người có uy tính trong đồng bào dân tộc thiểu số

20

Ngày làm việc

5

25.

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

20

Ngày làm việc

5

26.

1.014491

Rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt

20

Ngày làm việc

10

27.

1.014492

Rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết

20

Ngày làm việc

10

28.

2.002821

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

7

Ngày làm việc

2

29.

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

5

Ngày làm việc

1

30.

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

5

Ngày làm việc

1

31.

1.013750

Thăm viếng mộ liệt sĩ

5

Ngày làm việc

1

Tổng số: 31/31 TTHC cấp xã

982

 

556 (đạt 56.6%)

 

PHỤ LỤC III

PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian phải cắt giảm

1.

1.013723

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

1

Ngày làm việc

TTHC có thời gian giải quyết trong ngày

2.

1.013932

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

1

Ngày làm việc

Đọc tài liệu lưu trữ TTHC có thời gian giải quyết trong ngày

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...