Quyết định 1773/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế
| Số hiệu | 1773/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1773 /QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 2228/BC-SNV ngày 20 tháng 5 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 182 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 2.750/5.499 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 149/151 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
- Phụ lục II. Danh mục 31/31 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 02/151 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
190 |
Ngày làm việc |
50 |
|
2. |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
85 |
Ngày làm việc |
35 |
|
3. |
1.014116 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
4. |
1.012299 |
Thi tuyển viên chức |
210 |
Ngày làm việc |
100 |
|
5. |
1.012300 |
Xét tuyển viên chức |
180 |
Ngày làm việc |
83 |
|
6. |
1.012301 |
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
7. |
1.012927 |
Công nhận Ban vận động thành lập hội |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
8. |
1.012929 |
Thành lập hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
9. |
1.012942 |
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
10. |
1.012943 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
11. |
1.012945 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
12. |
1.012946 |
Hội tự giải thể |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
13. |
1.012947 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
14. |
1.012948 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
15. |
1.014936 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
16. |
1.014937 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
17. |
1.014938 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
18. |
1.014939 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
19. |
1.014940 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
20. |
1.014941 |
Quỹ tự giải thể |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
21. |
1.013820 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
35 |
Ngày làm việc |
25 |
|
22. |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
32 |
Ngày làm việc |
22 |
|
23. |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
24. |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
25. |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
26. |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
27. |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
28. |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
29. |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
30. |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 |
Ngày làm việc |
0 |
|
31. |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 |
Ngày làm việc |
0 |
|
32. |
1.014749 |
Thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
33. |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 |
Ngày làm việc |
0 |
|
34. |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 |
Ngày làm việc |
0 |
|
35. |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
36. |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
37. |
1.014754 |
Hỗ trợ kinh phí sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
38. |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
39. |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
8 |
Ngày làm việc |
3 |
|
40. |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
41. |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
42. |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
43. |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
44. |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
10 |
Ngày làm việc |
3 |
|
45. |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
46. |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
27 |
Ngày làm việc |
17 |
|
47. |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
22 |
Ngày làm việc |
12 |
|
48. |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
27 |
Ngày làm việc |
17 |
|
49. |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
50. |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
51. |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
52. |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
53. |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
54. |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
55. |
1.015021 |
Đăng ký hợp đồng lao động thực tập |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
56. |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
57. |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
58. |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
59. |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
60. |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
61. |
2.000134 |
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
62. |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
63. |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
64. |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
12 |
Ngày làm việc |
5 |
|
65. |
1.013744 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
0 |
Ngày |
0 |
|
66. |
1.013745 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
30 |
Ngày |
15 |
|
67. |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
68. |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
69. |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
84 |
Ngày |
50 |
|
70. |
1013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
0 |
Ngày |
0 |
|
71. |
1.010788 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
37 |
Ngày |
19 |
|
72. |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
20 |
Ngày |
10 |
|
73. |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
17 |
Ngày |
7 |
|
74. |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
17 |
Ngày |
7 |
|
75. |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
17 |
Ngày |
7 |
|
76. |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
17 |
Ngày |
7 |
|
77. |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
104 |
Ngày |
32 |
|
78. |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
84 |
Ngày |
57 |
|
79. |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
17 |
Ngày |
07 |
|
80. |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
29 |
Ngày |
14 |
|
81. |
1.010810 |
Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
128 |
Ngày |
56 |
|
82. |
1.010811 |
Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
35 |
Ngày |
15 |
|
83. |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
12 |
Ngày |
7 |
|
84. |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
10 |
Ngày |
5 |
|
85. |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
17 |
Ngày |
10 |
|
86. |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
37 |
Ngày |
17 |
|
87. |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 |
Ngày |
49 |
|
88. |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 |
Ngày |
57 |
|
89. |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
17 |
Ngày |
10 |
|
90. |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
17 |
Ngày |
10 |
|
91. |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
17 |
Ngày |
10 |
|
92. |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
24 |
Ngày |
14 |
|
93. |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
12 |
Ngày |
6 |
|
94. |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
12 |
Ngày |
6 |
|
95. |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
36 |
Ngày |
21 |
|
96. |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
17 |
Ngày |
10 |
|
97. |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
24 |
Ngày |
14 |
|
98. |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
24 |
Ngày |
12 |
|
99. |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
12 |
Ngày |
7 |
|
100. |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
11 |
Ngày |
1 |
|
101. |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
9 |
Ngày |
1 |
|
102. |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
15 |
Ngày |
8 |
|
103. |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 |
Ngày |
8 |
|
104. |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
20 |
Ngày |
10 |
|
105. |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 |
Ngày |
10 |
|
106. |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 |
Ngày |
10 |
|
107. |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
15 |
Ngày |
5 |
|
108. |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
10 |
Ngày |
3 |
|
109. |
1.014487 |
Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
110. |
1.014488 |
Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
111. |
1.014489 |
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của thành phố |
22 |
Ngày làm việc |
12 |
|
112. |
1.014490 |
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố |
12 |
Ngày làm việc |
7 |
|
113. |
1.012655 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
114. |
1.012660 |
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
115. |
1.012605 |
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
116. |
1.012606 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
117. |
1.012607 |
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
118. |
1.012616 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
119. |
1.012628 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
120. |
1.012629 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
121. |
1.012632 |
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
122. |
1.012637 |
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
123. |
1.012639 |
Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
124. |
1.012641 |
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
125. |
1.012645 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
126. |
1.012646 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
127. |
1.012648 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
128. |
1.012653 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
129. |
1.012656 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
130. |
1.012657 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
131. |
1.012658 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
132. |
1.012659 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
133. |
1.012661 |
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
134. |
1.012664 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
135. |
1.012672 |
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
136. |
1014339 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
137. |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
138. |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
139. |
1.010772 |
Cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
35 (UBND cấp xã: 15; Sở Nội vụ: 15, UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 40. |
Ngày làm việc |
15 |
|
140. |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
132 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 70; UBND thành phố: 5). Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày. |
Ngày làm việc |
50 |
|
141. |
1.010775 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
17 (Sở Nội vụ: 12; UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 60. |
Ngày làm việc |
05 |
|
142. |
1.010777 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
67 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 10). Bộ Nội vụ: 62 |
Ngày làm việc |
17 |
|
143. |
1.010778 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
47 (UBND cấp xã: 5; Sở Nội vụ: 42). Bộ Nội vụ: 50 |
Ngày làm việc |
12 |
|
144. |
1.010781 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
69 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 12). Cơ quan liên quan: 70; Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày. |
Ngày làm việc |
24 |
|
145. |
1.010783 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
24 (UBND cấp xã: 7; Sở Nội vụ: 5; UBND thành phố: 12). Bộ Nội vụ: 12 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
146. |
1.010785 |
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
10 (Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 10). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
5 |
|
147. |
1.014680 |
Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” |
30 (UBND cấp xã: 15; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 20 ngày. |
Ngày làm việc |
13 |
|
148. |
1.014149 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
149. |
1.014150 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
Tổng số: 149/151 TTHC cấp tỉnh |
4.517 |
|
2.194 (đạt 48,57%) |
||
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian phải cắt giảm |
|
1. |
1.013702 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
2. |
1.013703 |
Thành lập hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
3. |
1.013704 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
4. |
1.013706 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
5. |
1.013707 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
6. |
1.013708 |
Hội tự giải thể |
45 |
Ngày làm việc |
30 |
|
7. |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
8. |
1.013710 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
10 |
Ngày làm việc |
3 |
|
9. |
1014942 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
10. |
1014943 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
11. |
1014944 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
12. |
1014945 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
13. |
1014946 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
14. |
1014947 |
Quỹ tự giải thể |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
15. |
1.013796 |
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
16. |
1.013798 |
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
17. |
1.013797 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
18. |
1.012582 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
19. |
1.012584 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
20. |
1.012585 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
15 |
Ngày làm việc |
8 |
|
21. |
1.012590 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
22. |
1.012591 |
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
15 |
Ngày làm việc |
10 |
|
23. |
1.012592 |
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
15 |
Ngày làm việc |
10 |
|
24. |
1.012222 |
Công nhận người có uy tính trong đồng bào dân tộc thiểu số |
20 |
Ngày làm việc |
5 |
|
25. |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
20 |
Ngày làm việc |
5 |
|
26. |
1.014491 |
Rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
27. |
1.014492 |
Rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
28. |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
29. |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
30. |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
31. |
1.013750 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
Tổng số: 31/31 TTHC cấp xã |
982 |
|
556 (đạt 56.6%) |
||
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian phải cắt giảm |
|
1. |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
1 |
Ngày làm việc |
TTHC có thời gian giải quyết trong ngày |
|
2. |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
1 |
Ngày làm việc |
Đọc tài liệu lưu trữ TTHC có thời gian giải quyết trong ngày |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1773 /QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 2228/BC-SNV ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 182 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 2.750/5.499 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 149/151 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
- Phụ lục II. Danh mục 31/31 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 02/151 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
190 |
Ngày làm việc |
50 |
|
2. |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
85 |
Ngày làm việc |
35 |
|
3. |
1.014116 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
4. |
1.012299 |
Thi tuyển viên chức |
210 |
Ngày làm việc |
100 |
|
5. |
1.012300 |
Xét tuyển viên chức |
180 |
Ngày làm việc |
83 |
|
6. |
1.012301 |
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
7. |
1.012927 |
Công nhận Ban vận động thành lập hội |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
8. |
1.012929 |
Thành lập hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
9. |
1.012942 |
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
10. |
1.012943 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
11. |
1.012945 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
12. |
1.012946 |
Hội tự giải thể |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
13. |
1.012947 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
14. |
1.012948 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
15. |
1.014936 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
16. |
1.014937 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
17. |
1.014938 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
18. |
1.014939 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
19. |
1.014940 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
45 |
Ngày làm việc |
22 |
|
20. |
1.014941 |
Quỹ tự giải thể |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
21. |
1.013820 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
35 |
Ngày làm việc |
25 |
|
22. |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
32 |
Ngày làm việc |
22 |
|
23. |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
24. |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
25. |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
26. |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
27. |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
28. |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
29. |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
30. |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 |
Ngày làm việc |
0 |
|
31. |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 |
Ngày làm việc |
0 |
|
32. |
1.014749 |
Thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
33. |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 |
Ngày làm việc |
0 |
|
34. |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
2 |
Ngày làm việc |
0 |
|
35. |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
0 |
Ngày làm việc |
0 |
|
36. |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
37. |
1.014754 |
Hỗ trợ kinh phí sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
38. |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
39. |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
8 |
Ngày làm việc |
3 |
|
40. |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
41. |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
42. |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
43. |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
44. |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
10 |
Ngày làm việc |
3 |
|
45. |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
46. |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
27 |
Ngày làm việc |
17 |
|
47. |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
22 |
Ngày làm việc |
12 |
|
48. |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
27 |
Ngày làm việc |
17 |
|
49. |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
50. |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
51. |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
52. |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
53. |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
54. |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
55. |
1.015021 |
Đăng ký hợp đồng lao động thực tập |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
56. |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
57. |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
58. |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
59. |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
60. |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
61. |
2.000134 |
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
62. |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
63. |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
64. |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
12 |
Ngày làm việc |
5 |
|
65. |
1.013744 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
0 |
Ngày |
0 |
|
66. |
1.013745 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
30 |
Ngày |
15 |
|
67. |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
68. |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
69. |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
84 |
Ngày |
50 |
|
70. |
1013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
0 |
Ngày |
0 |
|
71. |
1.010788 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
37 |
Ngày |
19 |
|
72. |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
20 |
Ngày |
10 |
|
73. |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
17 |
Ngày |
7 |
|
74. |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
17 |
Ngày |
7 |
|
75. |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
17 |
Ngày |
7 |
|
76. |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
17 |
Ngày |
7 |
|
77. |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
104 |
Ngày |
32 |
|
78. |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
84 |
Ngày |
57 |
|
79. |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
17 |
Ngày |
07 |
|
80. |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
29 |
Ngày |
14 |
|
81. |
1.010810 |
Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
128 |
Ngày |
56 |
|
82. |
1.010811 |
Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
35 |
Ngày |
15 |
|
83. |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
12 |
Ngày |
7 |
|
84. |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
10 |
Ngày |
5 |
|
85. |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
17 |
Ngày |
10 |
|
86. |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
37 |
Ngày |
17 |
|
87. |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 |
Ngày |
49 |
|
88. |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 |
Ngày |
57 |
|
89. |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
17 |
Ngày |
10 |
|
90. |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
17 |
Ngày |
10 |
|
91. |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
17 |
Ngày |
10 |
|
92. |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
24 |
Ngày |
14 |
|
93. |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
12 |
Ngày |
6 |
|
94. |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
12 |
Ngày |
6 |
|
95. |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
36 |
Ngày |
21 |
|
96. |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
17 |
Ngày |
10 |
|
97. |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
24 |
Ngày |
14 |
|
98. |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
24 |
Ngày |
12 |
|
99. |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
12 |
Ngày |
7 |
|
100. |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
11 |
Ngày |
1 |
|
101. |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
9 |
Ngày |
1 |
|
102. |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
15 |
Ngày |
8 |
|
103. |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 |
Ngày |
8 |
|
104. |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
20 |
Ngày |
10 |
|
105. |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 |
Ngày |
10 |
|
106. |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
15 |
Ngày |
10 |
|
107. |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
15 |
Ngày |
5 |
|
108. |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
10 |
Ngày |
3 |
|
109. |
1.014487 |
Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
110. |
1.014488 |
Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
111. |
1.014489 |
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của thành phố |
22 |
Ngày làm việc |
12 |
|
112. |
1.014490 |
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố |
12 |
Ngày làm việc |
7 |
|
113. |
1.012655 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
114. |
1.012660 |
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
115. |
1.012605 |
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
116. |
1.012606 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
117. |
1.012607 |
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
118. |
1.012616 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
119. |
1.012628 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
120. |
1.012629 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
121. |
1.012632 |
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
122. |
1.012637 |
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
123. |
1.012639 |
Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
124. |
1.012641 |
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
125. |
1.012645 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
126. |
1.012646 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
127. |
1.012648 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
128. |
1.012653 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
129. |
1.012656 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
130. |
1.012657 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
131. |
1.012658 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
132. |
1.012659 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
133. |
1.012661 |
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
134. |
1.012664 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
135. |
1.012672 |
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
136. |
1014339 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
137. |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
138. |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
139. |
1.010772 |
Cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
35 (UBND cấp xã: 15; Sở Nội vụ: 15, UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 40. |
Ngày làm việc |
15 |
|
140. |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
132 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 70; UBND thành phố: 5). Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày. |
Ngày làm việc |
50 |
|
141. |
1.010775 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
17 (Sở Nội vụ: 12; UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 60. |
Ngày làm việc |
05 |
|
142. |
1.010777 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
67 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 10). Bộ Nội vụ: 62 |
Ngày làm việc |
17 |
|
143. |
1.010778 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
47 (UBND cấp xã: 5; Sở Nội vụ: 42). Bộ Nội vụ: 50 |
Ngày làm việc |
12 |
|
144. |
1.010781 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
69 (UBND cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 12). Cơ quan liên quan: 70; Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày. |
Ngày làm việc |
24 |
|
145. |
1.010783 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
24 (UBND cấp xã: 7; Sở Nội vụ: 5; UBND thành phố: 12). Bộ Nội vụ: 12 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
146. |
1.010785 |
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
10 (Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 10). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
5 |
|
147. |
1.014680 |
Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” |
30 (UBND cấp xã: 15; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 20 ngày. |
Ngày làm việc |
13 |
|
148. |
1.014149 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
149. |
1.014150 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
25 (UBND cấp xã: 10; UBND thành phố: 15). Bộ Nội vụ: 10 ngày. |
Ngày làm việc |
10 |
|
Tổng số: 149/151 TTHC cấp tỉnh |
4.517 |
|
2.194 (đạt 48,57%) |
||
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian phải cắt giảm |
|
1. |
1.013702 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
2. |
1.013703 |
Thành lập hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
3. |
1.013704 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
4. |
1.013706 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
5. |
1.013707 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
6. |
1.013708 |
Hội tự giải thể |
45 |
Ngày làm việc |
30 |
|
7. |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
8. |
1.013710 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
10 |
Ngày làm việc |
3 |
|
9. |
1014942 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
10. |
1014943 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
11. |
1014944 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
12. |
1014945 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
13. |
1014946 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
14. |
1014947 |
Quỹ tự giải thể |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
15. |
1.013796 |
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
16. |
1.013798 |
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
17. |
1.013797 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
18. |
1.012582 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
19. |
1.012584 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
20. |
1.012585 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
15 |
Ngày làm việc |
8 |
|
21. |
1.012590 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
22. |
1.012591 |
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
15 |
Ngày làm việc |
10 |
|
23. |
1.012592 |
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
15 |
Ngày làm việc |
10 |
|
24. |
1.012222 |
Công nhận người có uy tính trong đồng bào dân tộc thiểu số |
20 |
Ngày làm việc |
5 |
|
25. |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
20 |
Ngày làm việc |
5 |
|
26. |
1.014491 |
Rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
27. |
1.014492 |
Rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
28. |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
7 |
Ngày làm việc |
2 |
|
29. |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
30. |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
31. |
1.013750 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
Tổng số: 31/31 TTHC cấp xã |
982 |
|
556 (đạt 56.6%) |
||
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian phải cắt giảm |
|
1. |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
1 |
Ngày làm việc |
TTHC có thời gian giải quyết trong ngày |
|
2. |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
1 |
Ngày làm việc |
Đọc tài liệu lưu trữ TTHC có thời gian giải quyết trong ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh