Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1770/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả, không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 1770/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/03/2026
Ngày có hiệu lực 24/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1770/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ, KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH, TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 19/TTr-VPUBND ngày 23 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Danh mục 2.114 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

2. Danh mục 31 thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

(Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; đồng thời đăng tải, công khai trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương để thông tin đến người dân và doanh nghiệp được biết, tìm hiểu, tra cứu.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều này theo đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Vĩnh Long;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH, TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Tình trạng

1

1.014947.H61

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

2

1.014941.H61

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

3

1.014946.H61

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

4

1.014940.H61

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG QUỸ (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

5

1.014943.H61

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

6

1.014937.H61

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

7

1.014944.H61

THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

8

1.014938.H61

THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

9

1.014945.H61

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

10

1.014939.H61

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

11

1.014942.H61

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

12

1.014936.H61

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

13

1.014913.H61

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

14

1.014923.H61

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghệ thông tin, điện tử (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

15

1.014922.H61

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghệ thông tin, điện tử (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

16

1.014921.H61

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghệ thông tin, điện tử (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

17

1.014920.H61

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghệ thông tin, điện tử (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

18

1.014863.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

19

1.014862.H61

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

20

1.014864.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

21

1.014881.H61

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

22

1.014885.H61

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

23

1.014880.H61

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

24

1.014883.H61

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

25

1.014879.H61

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

26

1.014882.H61

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

27

1.014891.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

28

1.014894.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

29

1.014897.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

30

1.014888.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

31

1.014892.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

32

1.014895.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

33

1.014889.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

34

1.014893.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

35

1.014896.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

36

1.014861.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

37

1.014846.H61

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

38

1.014867

Đề nghị chấp thuận cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

39

1.014866

Đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

40

1.014860.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

41

1.014854.H61

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

42

1.014848.H61

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

43

1.014851.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

44

1.014849.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

45

1.014868

Chấp thuận xây dựng nút giao đấu nối vào tuyến đường do Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

46

1.014859.H61

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

47

1.014852.H61

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

48

1.014850.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

49

1.014847.H61

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

50

1.014853.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

51

1.014346.H61

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Đảng viên

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

52

1.014788.H61

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

53

1.014787.H61

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

54

1.014789.H61

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

55

1.014786.H61

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (cấp Tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

56

1.014801.H61

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

57

2.002847.H61

Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

58

1.014777.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

59

1.014778.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

60

1.014779.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

61

2.002842.H61

Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ

Doanh nghiệp

Hỗ trợ doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

62

1.014839.H61

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

63

1.014836.H61

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

64

1.014833.H61

Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

65

1.014832.H61

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

66

1.014838.H61

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

67

1.014837.H61

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

68

1.002560.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

69

2.001427.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

70

1.014776.H61

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Hợp tác xã; Đảng viên

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

71

1.014820.H61

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp

công nghiệp hỗ trợ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

72

1.014818.H61

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

công nghiệp hỗ trợ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

73

1.014736.H61

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

74

1.014737.H61

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

Công khai

75

1.014783.H61

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

76

1.003683.H61

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

77

1.014751.H61

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

78

1.014749.H61

Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

79

1.014745.H61

Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

80

1.014750.H61

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

81

1.014748.H61

Hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

82

1.014746.H61

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

83

1.014754.H61

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

84

1.014747.H61

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

85

1.014753.H61

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

86

1.014752.H61

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

87

1.014716.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

88

2.002839.H61

Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn học (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

89

2.002840.H61

Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn học (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

90

2.002835.H61

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

91

1.014692.H61

Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý vùng trời (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh

Công khai

92

1.014730.H61

Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

93

1.014734.H61

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

94

1.014725.H61

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

95

1.014724.H61

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

96

1.014731.H61

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

97

1.014735.H61

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

98

1.014728.H61

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

99

1.014732.H61

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

100

1.014714.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

101

1.014721.H61

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

102

1.014727.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

103

1.014720.H61

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

104

2.002836.H61

Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

105

1.014729.H61

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

106

1.014733.H61

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

107

1.014723.H61

Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

108

1.014726.H61

Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

109

2.002834.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

110

1.014710.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

111

1.014722.H61

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hóa chất (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

112

2.002761.H61

Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

113

1.014676.H61

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

114

1.014674.H61

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

115

1.014679.H61

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

116

1.014675.H61

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

117

1.014678.H61

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

118

1.014677.H61

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn bức xạ và hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

119

3.000255.H61

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng

Doanh nghiệp

Thuế (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

120

1.014629.H61

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

Doanh nghiệp

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

121

2.002820.H61

Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Công dân Việt Nam

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

122

1.014630.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

123

1.014632.H61

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

124

1.005021.H61

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

125

1.014605.H61

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

126

2.002821.H61

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

Công dân Việt Nam

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

127

2.002827.H61

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

128

2.002828.H61

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

129

2.002826.H61

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

130

2.002825.H61

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

131

2.002824.H61

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

132

1.014037.H61

Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

133

1.014567.H61

Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Khoa học công nghệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

134

1.014566.H61

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Khoa học công nghệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

135

1.014565.H61

Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Khoa học công nghệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

136

1.014535.H61

Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà

Công dân Việt Nam

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

137

1.014613.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

138

1.014615.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

139

1.014609.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

140

1.014616.H61

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

141

1.014611.H61

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

142

1.014612.H61

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

143

1.014614.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

144

1.014610.H61

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

145

1.014608.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

146

2.002819.H61

Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

147

1.014536.H61

Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

148

1.014540.H61

Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

149

1.014549.H61

Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

150

1.014537.H61

Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

151

1.014553.H61

Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

152

1.014547.H61

Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

153

1.014539.H61

Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

154

1.014538.H61

Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

155

1.014544.H61

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

156

1.014542.H61

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

157

1.014541.H61

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

158

1.014551.H61

Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

159

1.014526.H61

Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

160

1.014525.H61

Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

161

1.013847.H61

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

162

1.009755.H61

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

163

1.013127.H61

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50 m3 đến dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh

Công khai

164

1.013126.H61

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh

Công khai

165

1.014465.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.

Doanh nghiệp

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

166

1.014464.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.

Doanh nghiệp

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

167

1.014466.H61

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

168

3.000527.H61

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

Công dân Việt Nam

Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

169

1.014461.H61

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

170

1.014460.H61

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

171

1.014459.H61

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

172

1.014034.H61

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

173

1.014035.H61

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

174

1.001335.H61

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

175

1.014452.H61

Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

176

1.014444.H61

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

177

1.014451.H61

Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

178

1.014431.H61

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

179

1.014432.H61

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

180

1.014438.H61

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

181

1.014439.H61

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

182

1.014436.H61

Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

183

1.014435.H61

Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

184

1.014433.H61

Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

185

1.014446.H61

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)

Doanh nghiệp

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

186

1.014437.H61

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

187

1.014440.H61

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

188

1.014445.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)

Doanh nghiệp

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

189

1.000421.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

190

1.014389.H61

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

191

1.014388.H61

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

192

1.014391.H61

Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

193

1.014393.H61

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

194

1.014394.H61

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

195

1.014390.H61

Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

196

1.014392.H61

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

197

1.014371.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

Công khai

198

1.014383.H61

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

199

2.002757.H61

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

200

2.002755.H61

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Quốc phòng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

201

1.002968.H61

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

202

1.000799.H61

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

203

1.000758.H61

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

204

2.002813.H61

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

205

2.002812.H61

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

206

2.002811.H61

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

207

1.014359.H61

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

208

1.014144.H61

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

209

1.014352.H61

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

210

1.014339.H61

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

211

1.014336.H61

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

212

1.014333.H61

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

213

1.013801.H61

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

214

1.014312.H61

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

215

1.014310.H61

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

216

1.014337.H61

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

217

1.014335.H61

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

218

1.014334.H61

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

219

1.014332.H61

Cấp lại Giấy chứng sinh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)

Cơ quan khác

Công khai

220

1.014331.H61

Cấp Giấy chứng sinh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)

Cơ quan khác

Công khai

221

1.003068.H61

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

222

1.014316.H61

Hỗ trợ chi phí

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Hỗ trợ đầu tư (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

223

1.014273.H61

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

224

1.014259.H61

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

225

1.014295.H61

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

226

1.014278.H61

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

227

1.014274.H61

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

228

1.014260.H61

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

229

1.014263.H61

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

230

1.014280.H61

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

231

1.014266.H61

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

232

1.014283.H61

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

233

1.014270.H61

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

234

1.014262.H61

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

235

1.014265.H61

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

236

1.014261.H61

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

237

1.014279.H61

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

238

1.014257.H61

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

239

1.014272.H61

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

240

1.014291.H61

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

241

1.014290.H61

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

242

1.014258.H61

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

243

1.014256.H61

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

244

1.014268.H61

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

245

1.014282.H61

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

246

1.014269.H61

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

247

1.014276.H61

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

248

1.014264.H61

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

249

1.014281.H61

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

250

1.014267.H61

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

251

1.014292.H61

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

252

1.014277.H61

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

253

1.014289.H61

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

254

1.014271.H61

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

255

1.014275.H61

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

256

1.014284.H61

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

257

3.000474.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

258

3.000510.H61

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

259

3.000509.H61

Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

260

3.000494.H61

Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân

Công dân Việt Nam

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

261

1.014218.H61

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

262

1.014217.H61

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

263

1.014203.H61

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

264

1.014191.H61

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng).

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

265

1.014190.H61

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

266

1.014198.H61

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

267

1.014201.H61

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

268

1.014197.H61

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

269

1.014200.H61

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

270

1.014196.H61

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

271

1.014199.H61

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

272

1.014158.H61

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

273

1.014157.H61

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

274

1.014159.H61

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

275

1.014155.H61

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

276

1.013128.H61

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)

Cấp Xã

Công khai

277

1.014192.H61

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng).

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

278

1.014156.H61

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

279

1.005412.H61

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo hiểm (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

Công khai

280

1.005411.H61

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo hiểm (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

281

3.000484.H61

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

282

1.014150.H61

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

283

1.014149.H61

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Công dân Việt Nam

Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

284

3.000507.H61

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

285

3.000508.H61

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

286

3.000506.H61

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

287

1.011471.H61

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

288

1.012922.H61

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

289

1.012531.H61

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

290

1.004819.H61

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

291

3.000496.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

292

1.014022.H61

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

293

1.002238.H61

Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Mỹ phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

294

1.014128.H61

Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

295

1.014127.H61

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp

Khoáng sản (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

296

1.014126.H61

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp

Khoáng sản (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

297

1.014125.H61

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp

Khoáng sản (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

298

2.000303.H61

Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

299

1.001370.H61

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

300

1.000366.H61

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

301

1.008882.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

302

1.001383.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

303

1.000490.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

304

2.000260.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

305

1.008361.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

306

1.000431.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

307

1.000686.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

308

1.014119.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

309

1.000664.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

310

1.000676.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

311

1.010762.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

312

1.010056.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

313

1.000382.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

314

1.000695.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

315

1.000665.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

316

2.001372.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

317

1.000603.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

318

1.000432.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

319

1.000694.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

320

1.013642.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

321

1.008667.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

322

1.013643.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

323

1.007968.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

324

1.002960.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

325

1.003400.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

326

1.003477.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

327

1.000398.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

328

1.000430.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

329

1.000450.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

330

1.003522.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

331

1.001298.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

332

1.001380.H61

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

333

1.001274.H61

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

334

3.000501.H61

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

335

3.000502.H61

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Công dân Việt Nam

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

336

1.014113.H61

Xét tuyển công chức

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

337

1.014116.H61

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

338

1.014111.H61

Thi tuyển công chức

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

339

1.014101.H61

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

Công dân Việt Nam

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

340

1.014078.H61

Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

341

1.014087.H61

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

342

1.014105.H61

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

343

1.014090.H61

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

344

1.014104.H61

Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

345

1.014100.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

Công dân Việt Nam

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

346

1.014076.H61

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

347

1.014099.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

Công dân Việt Nam

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

348

1.014092.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ

Công dân Việt Nam

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

349

1.014069.H61

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

350

1.014102.H61

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

351

1.003618.H61

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

352

1.014027.H61

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

353

1.014028.H61

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

354

3.000465.H61

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

355

3.000467.H61

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

356

3.000466.H61

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

357

3.000468.H61

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

358

1.003596.H61

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

359

1.014011.H61

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

360

1.014010.H61

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

361

1.008910.H61

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

362

1.008908.H61

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

363

1.008907.H61

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

364

1.008911.H61

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

365

1.008909.H61

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

366

1.014026.H61

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

367

1.013399.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

368

1.000094.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

369

1.000080.H61

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

370

1.004827.H61

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

371

1.013400.H61

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

372

2.001384.H61

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

373

2.000206.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

374

1.000159.H61

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

375

1.003005.H61

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Người nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

376

2.002349.H61

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

377

3.000485.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

378

3.000483.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

379

3.000478.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

380

2.002795.H61

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

381

3.000477.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

382

3.000487.H61

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

383

3.000486.H61

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

384

3.000482.H61

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

385

3.000479.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

386

3.000480.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

387

1.000110.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

388

1.013791.H61

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

389

3.000481.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

390

1.013700.H61

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

391

3.000476.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

392

3.000475.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

393

1.013698.H61

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

394

1.013699.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

395

1.003198.H61

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

396

1.008614.H61

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

Công dân Việt Nam

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

397

1.001928.H61

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

398

1.008624.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Công dân Việt Nam

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

399

1.008628.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Công dân Việt Nam

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

400

1.000688.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Công dân Việt Nam

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

401

1.000828.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Công dân Việt Nam

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

402

1.002373.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

403

1.013701.H61

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

404

1.005464.H61

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Doanh nghiệp

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

405

2.001117.H61

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

406

1.002681.H61

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

Người nước ngoài

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

407

2.001130.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

408

1.013977.H61

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

409

1.013932.H61

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn thư và Lưu trữ nhà nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

410

1.013937.H61

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn thư và Lưu trữ nhà nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

411

1.013934.H61

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn thư và Lưu trữ nhà nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

412

1.013976.H61

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

413

1.013928.H61

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

414

1.013940.H61

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

415

1.013957.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

416

1.013960.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

417

1.013974.H61

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

418

1.013902.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

419

1.013925.H61

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

420

1.013936.H61

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

421

1.013959.H61

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

422

2.000130.H61

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

423

1.013790.H61

Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

424

2.002773.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

425

1.013794.H61

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

426

1.013789.H61

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

427

1.013784.H61

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

428

1.013787.H61

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

429

1.013781.H61

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

430

2.002774.H61

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

431

1.013795.H61

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

432

2.002772.H61

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

433

1.013782.H61

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

434

1.013785.H61

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

435

1.013788.H61

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

436

1.013786.H61

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

437

1.013783.H61

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

438

1.013793.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

439

1.013792.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

440

3.000450.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

441

2.002794.H61

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

442

1.013964.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

443

1.013969.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

444

3.000452.H61

Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

445

3.000463.H61

Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

446

1.013961.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

447

2.000451.H61

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

448

2.000729.H61

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

449

2.000680.H61

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

450

1.001501.H61

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

451

1.013939.H61

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

452

1.008721.H61

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

453

1.008720.H61

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

454

1.013943.H61

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

455

1.013931.H61

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

456

1.013933.H61

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

457

1.013927.H61

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

458

1.013767.H61

Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

459

2.000545.H61

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

460

1.013944.H61

Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

461

1.013918.H61

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

462

1.013972.H61

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

463

1.002245.H61

Đăng ký bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

464

1.013973.H61

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

465

2.001904.H61

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

466

1.005108.H61

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

467

1.013968.H61

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

468

1.013942.H61

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

469

1.013954.H61

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

470

1.013966.H61

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

471

1.013963.H61

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

472

1.013924.H61

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

473

1.013919.H61

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

474

1.013916.H61

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

475

2.002791.H61

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

476

2.002792.H61

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

477

2.002793.H61

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

478

2.002788.H61

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

479

2.002780.H61

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

480

2.002783.H61

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

481

2.002787.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

482

2.002786.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

483

2.002775.H61

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

484

2.002784.H61

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

485

1.013917.H61

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

486

1.013915.H61

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

487

1.013911.H61

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

488

1.013910.H61

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

489

1.013914.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

490

1.013958.H61

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

491

1.013956.H61

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

492

1.013922.H61

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

493

2.002779.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

494

2.002778.H61

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

495

2.002789.H61

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

496

1.013913.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

497

1.013909.H61

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

498

1.013905.H61

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

499

1.013908.H61

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

500

1.013904.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

501

1.013901.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

502

1.013903.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

503

1.013900.H61

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

504

1.013899.H61

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

505

1.013906.H61

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

506

1.013819.H61

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

507

1.013955.H61

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

508

1.013970.H61

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

509

1.013935.H61

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

510

2.002790.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

511

2.002776.H61

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

512

2.002782.H61

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

513

2.002781.H61

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

514

2.002777.H61

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

515

2.002785.H61

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

516

1.013907.H61

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

517

1.013912.H61

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

518

1.013888.H61

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

519

1.013897.H61

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

520

1.013885.H61

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

521

1.013877.H61

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Doanh nghiệp

Viễn thông và Internet (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

522

1.000949.H61

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

523

1.001323.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

524

1.000172.H61

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

525

1.000948.H61

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

526

1.000667.H61

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

527

1.000709.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

528

1.000475.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

529

2.000618.H61

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

530

1.004191.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

531

1.001238.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

532

2.001758.H61

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

533

1.000162.H61

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

534

2.000304.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

535

2.000115.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

536

1.003929.H61

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

537

1.003860.H61

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

538

2.001682.H61

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

539

1.001292.H61

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

540

1.001271.H61

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

541

2.000147.H61

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

chất lượng sản phẩm hàng hóa (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

542

1.000264.H61

Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

543

1.001062.H61

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

544

2.000598.H61

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

545

1.001338.H61

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

546

2.000209.H61

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

547

1.000981.H61

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

548

1.000704.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

549

1.000742.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

550

2.000401.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

551

1.001104.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

552

1.000911.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

553

1.000455.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

554

2.000117.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Doanh nghiệp

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

555

2.001595.H61

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

556

2.001660.H61

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

557

1.003951.H61

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

558

2.000624.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

559

2.000628.H61

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

560

2.000251.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

561

1.000878.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

562

2.000613.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

563

1.000400.H61

Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

564

1.000363.H61

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

565

1.013850.H61

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

566

1.013851.H61

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

567

1.013854.H61

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

568

1.013844.H61

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

569

1.013862.H61

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

570

1.013858.H61

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

571

1.013857.H61

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

572

1.013838.H61

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

573

1.013829.H61

Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

574

1.013855.H61

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

575

1.013841.H61

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

576

1.008923.H61

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

577

1.008921.H61

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

578

1.008922.H61

Bổ nhiệm Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

579

1.008924.H61

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

580

1.003915.H61

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Công dân Việt Nam

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

581

1.000802.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

582

1.013757.H61

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

583

1.013753.H61

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

584

1.013758.H61

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

585

1.013754.H61

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

586

1.013756.H61

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

587

1.013752.H61

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

588

1.013765.H61

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

589

1.013764.H61

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

590

1.013755.H61

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

591

1.013751.H61

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

592

1.013759.H61

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

593

1.013761.H61

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

594

1.013763.H61

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

595

1.013762.H61

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

596

1.013760.H61

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

597

1.013856.H61

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

598

1.013846.H61

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

599

1.013849.H61

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

600

1.013816.H61

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

601

1.013859.H61

Cấp thẻ công chứng viên

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

602

1.013830.H61

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

603

1.013837.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

604

1.013804.H61

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

605

1.013803.H61

Bổ nhiệm công chứng viên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

606

1.013852.H61

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

607

1.013989.H61

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

chất lượng sản phẩm hàng hóa (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

608

1.013987.H61

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Dầu khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

609

2.000819.H61

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

610

1.001609.H61

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

611

2.000822.H61

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

612

1.008885.H61

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

613

1.008887.H61

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

614

1.008888.H61

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

615

1.008886.H61

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

616

1.013832.H61

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

617

1.013812.H61

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

618

1.013810.H61

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

619

1.013843.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

620

1.013848.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

621

1.013853.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

622

1.013836.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

623

1.013834.H61

Thành lập Văn phòng công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

624

1.013842.H61

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

625

1.013805.H61

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

626

1.013839.H61

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

627

1.013818.H61

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

628

1.013808.H61

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

629

1.013807.H61

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

630

1.013840.H61

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

631

1.013835.H61

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

632

1.013806.H61

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

633

3.000444.H61

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Công chứng (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

634

1.013990.H61

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

chất lượng sản phẩm hàng hóa (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

635

2.000795.H61

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

636

1.003347.H61

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

637

1.003203.H61

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

638

1.003446.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

639

1.003232.H61

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

640

1.003211.H61

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

641

1.013861.H61

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

642

1.013863.H61

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

643

1.003471.H61

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

644

1.003440.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

645

1.003221.H61

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

646

1.008672.H61

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

647

1.004096.H61

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

648

1.004150.H61

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

649

1.004117.H61

Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

650

1.013997.H61

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

651

3.000443.H61

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

652

3.000439.H61

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

653

3.000437.H61

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

654

3.000436.H61

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

655

1.005181.H61

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

656

1.000705.H61

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

657

2.000472.H61

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

658

1.005189.H61

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

659

1.000942.H61

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

660

1.000969.H61

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

661

1.005399.H61

Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

662

1.004935.H61

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

663

1.005401.H61

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

664

1.009481.H61

Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

665

1.005400.H61

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

666

3.000442.H61

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

667

3.000441.H61

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

668

3.000440.H61

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

669

3.000435.H61

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

670

1.013814.H61

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

671

1.013817.H61

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

672

1.013815.H61

Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

673

1.013732.H61

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

674

1.013730.H61

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

675

1.013727.H61

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên .

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

676

1.013734.H61

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .

Công dân Việt Nam

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

677

1.013731.H61

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài .

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

678

1.013733.H61

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng .

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

679

1.013728.H61

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

680

1.013729.H61

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài .

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

681

1.013872.H61

Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

682

1.013889.H61

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

683

1.013887.H61

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

684

1.013895.H61

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

685

1.013891.H61

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

686

1.013870.H61

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

687

1.013890.H61

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

688

1.013869.H61

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

689

1.013878.H61

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

690

1.013874.H61

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

691

1.013892.H61

Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

692

1.013879.H61

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

693

1.013866.H61

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế..

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

694

1.013867.H61

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

695

1.013868.H61

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

696

1.013820.H61

Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

697

1.013871.H61

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giám định (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

698

1.013876.H61

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giám định (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

699

1.013894.H61

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

700

1.013865.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

701

1.013884.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

702

1.013893.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

703

1.013873.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

704

1.013898.H61

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) .

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

705

1.013896.H61

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

706

1.013880.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ .

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

707

1.013881.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng .

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

708

1.013875.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu .

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

709

1.013883.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu .

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

710

1.013886.H61

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

711

1.013860.H61

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

712

1.013864.H61

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

713

1.013796.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

714

1.013797.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

715

1.012655.H61

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp Tỉnh)

Người nước ngoài

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

716

1.013798.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

717

1.012660.H61

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam (Cấp Tỉnh)

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

718

1.013979.H61

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

719

1.013953.H61

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

720

1.013949.H61

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

721

1.013946.H61

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

722

1.013967.H61

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

723

1.013965.H61

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

724

1.013952.H61

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

725

1.013947.H61

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

726

1.013945.H61

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

727

1.013993.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

728

1.013827.H61

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

729

1.013825.H61

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

730

1.013823.H61

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

731

1.013978.H61

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

732

1.013950.H61

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

733

1.013995.H61

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

734

1.013994.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

735

1.013828.H61

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

736

1.013826.H61

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

737

1.013992.H61

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

738

1.013988.H61

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

739

1.013980.H61

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

740

1.013831.H61

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

741

1.013962.H61

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

742

1.013833.H61

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

743

1.013748.H61

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

744

1.013749.H61

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

745

1.013747.H61

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

746

1.013746.H61

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

747

1.013723.H61

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

748

1.013706.H61

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

749

1.013703.H61

Thành lập hội

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

750

1.013710.H61

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

751

1.013708.H61

Hội tự giải thể

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

752

1.013702.H61

Công nhận ban vận động thành lập hội

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

753

1.013709.H61

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

754

1.013707.H61

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

755

1.013704.H61

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

756

1.013750.H61

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

757

3.000447.H61

Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

758

1.000047.H61

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

759

1.012691.H61

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

760

1.012692.H61

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

761

1.000058.H61

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

762

1.000071.H61

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

763

1.012694.H61

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

764

3.000152.H61

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

765

3.000159.H61

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

766

1.012413.H61

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

767

1.012690.H61

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

768

1.011470.H61

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

769

1.012687.H61

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

770

1.012921.H61

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

771

3.000250.H61

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

772

1.012689.H61

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

773

1.000055.H61

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

774

1.007918.H61

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

775

3.000179.H61

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

776

1.007919.H61

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

777

1.000084.H61

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

778

1.000081.H61

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

779

1.007916.H61

Nộp tiền trồng rừng thay thế

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

780

1.004478.H61

Công bố mở cảng cá loại III

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

781

2.001694.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

782

1.003741.H61

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

783

1.004694.H61

Công bố mở cảng cá loại I, loại II

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

784

1.003851.H61

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

785

1.004929.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

786

1.004683.H61

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

787

1.004794.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

788

1.004943.H61

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

789

1.003593.H61

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cơ quan khác

Công khai

790

1.003666.H61

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

791

3.000449.H61

Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

792

3.000448.H61

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B

Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

793

1.013824.H61

Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

794

1.013799.H61

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

795

1.013809.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

796

1.002432.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

797

1.011031.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

798

1.008125.H61

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

799

1.011032.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

800

1.008122.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

801

2.001838.H61

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

802

1.003058.H61

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

803

1.003111.H61

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

804

1.013644.H61

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

805

1.002409.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

806

1.013813.H61

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

807

1.008124.H61

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

808

3.000130.H61

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

809

3.000129.H61

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

810

3.000128.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

811

1.002996.H61

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

812

2.001254.H61

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

813

1.003082.H61

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

814

2.001730.H61

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

815

1.008408.H61

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

816

1.012498.H61

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Bộ

Công khai

817

1.003703.H61

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

818

1.004756.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

819

1.013811.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

820

1.002549.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

821

3.000127.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

822

2.001241.H61

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

823

2.001726.H61

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

824

1.000551.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

825

1.004155.H61

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

826

1.000890.H61

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

827

1.005406.H61

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

828

1.005405.H61

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

829

1.001419.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

830

1.000168.H61

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

831

1.000358.H61

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

832

1.000477.H61

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

833

1.004181.H61

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

834

1.000905.H61

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Doanh nghiệp

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

835

1.003438.H61

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

836

2.000133.H61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

837

1.003101.H61

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

838

1.005376.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

839

1.003977.H61

Cấp giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

840

1.003992.H61

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

841

1.004021.H61

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

842

1.000957.H61

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

843

1.000350.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Người nước ngoài

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

844

1.000361.H61

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

845

1.000649.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

846

1.003705.H61

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

847

1.004007.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

848

2.000129.H61

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

849

1.000376.H61

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

850

1.000387.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

851

2.000146.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

852

2.000026.H61

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

853

1.000706.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

854

1.000510.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

855

2.001424.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

856

1.005372.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

857

1.005184.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

858

1.000491.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

859

2.000324.H61

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

860

2.001573.H61

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

861

1.003390.H61

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

862

2.000243.H61

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

863

1.000880.H61

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thương mại điện tử (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

864

2.001665.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

865

2.000604.H61

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

chất lượng sản phẩm hàng hóa (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

866

2.001675.H61

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

867

1.013777.H61

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

868

2.000066.H61

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Công dân Việt Nam

An toàn vệ sinh lao động (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

869

1.012070.H61

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

870

1.012072.H61

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

871

1.007927.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

872

1.007926.H61

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

873

1.003971.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

874

1.013779.H61

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

875

1.007994.H61

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

876

1.011998.H61

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

877

1.012073.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

878

1.007998.H61

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

879

1.003395.H61

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

880

1.007928.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

881

2.000140.H61

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Công dân Việt Nam

An toàn vệ sinh lao động (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

882

1.013780.H61

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công nghiệp tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

883

1.013778.H61

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

884

1.007999.H61

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

885

1.012063.H61

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

886

1.012071.H61

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

887

1.010090.H61

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

888

1.012062.H61

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

889

1.012064.H61

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

890

1.007929.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

891

2.001236.H61

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

892

1.001692.H61

Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

893

1.001666.H61

Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

894

1.000302.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

895

1.009791.H61

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

896

1.009788.H61

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

897

1.001870.H61

Đổi tên cảng cạn

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

898

2.000378.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

899

1.000940.H61

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

900

1.001223.H61

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

901

1.013223.H61

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

902

1.001717.H61

Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

903

1.000321.H61

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

904

1.002847.H61

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

905

1.002817.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

906

1.010704.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

907

1.013466.H61

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

908

1.000892.H61

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

909

1.007949.H61

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

910

1.001725.H61

Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

911

1.010702.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

912

1.013468.H61

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

913

1.013769.H61

chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

914

1.002829.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

915

1.013467.H61

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

916

1.013456.H61

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

917

1.013634.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

918

2.001225.H61

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

919

1.013635.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

920

3.000412.H61

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

921

2.002750.H61

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

922

3.000410.H61

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

923

2.002739.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

924

1.013395.H61

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Doanh nghiệp

Điện lực (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

925

1.013394.H61

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Doanh nghiệp

Điện lực (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

926

1.013419.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

927

1.013417.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

928

1.013411.H61

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

929

1.013401.H61

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

930

1.013420.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

931

1.013421.H61

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

932

1.013418.H61

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

933

1.013416.H61

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

934

1.013412.H61

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

935

1.004508.H61

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

936

1.001988.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

937

1.001976.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

938

2.002740.H61

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

939

2.002738.H61

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

940

1.002001.H61

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Doanh nghiệp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

941

2.002731.H61

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

942

2.002732.H61

Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

943

2.002728.H61

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

944

2.002729.H61

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

945

1.013337.H61

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

946

2.002726.H61

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

947

2.002725.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

948

2.002727.H61

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

949

1.013338.H61

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

950

1.013261.H61

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

951

1.013260.H61

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

952

1.013259.H61

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

953

3.000324.H61

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

954

3.000325.H61

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

955

3.000326.H61

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

956

3.000327.H61

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

957

3.000328.H61

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Doanh nghiệp

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

958

1.000314.H61

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

959

1.013277.H61

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

960

1.013276.H61

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

961

1.013274.H61

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

962

1.013314.H61

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

Công dân Việt Nam

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

963

1.013313.H61

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

Công dân Việt Nam

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

964

3.000323.H61

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

965

3.000322.H61

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

966

2.002711.H61

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

967

2.002724.H61

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

968

1.013227.H61

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

969

1.013233.H61

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

970

1.013237.H61

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

971

1.013228.H61

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

972

1.013235.H61

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

973

1.013217.H61

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

974

1.013229.H61

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

975

1.013238.H61

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

976

1.013225.H61

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

977

1.013236.H61

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

978

1.013222.H61

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

979

1.013232.H61

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

980

1.013230.H61

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

981

1.013226.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

982

1.013231.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

983

1.013224.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

984

1.013219.H61

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

985

1.013234.H61

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

986

1.013239.H61

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

987

1.001296.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đăng kiểm (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

988

1.001322.H61

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đăng kiểm (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

989

1.013110.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đăng kiểm (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

990

1.013105.H61

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đăng kiểm (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

991

1.001046.H61

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

992

1.001396.H61

Cung cấp thuốc phóng xạ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Dược phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

993

1.013061.H61

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

994

1.013040.H61

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Doanh nghiệp

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

995

1.000965.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

996

1.000998.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

997

1.013058.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

998

1.004062.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

999

1.004070.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1000

1.009249.H61

Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Thi đua, khen thưởng (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1001

1.013036.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1002

1.013035.H61

Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1003

1.013037.H61

Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1004

1.013034.H61

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1005

2.002676.H61

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện lực (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1006

1.013005.H61

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện lực (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1007

1.013004.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện lực (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1008

1.012994.H61

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1009

1.012996.H61

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1010

1.012995.H61

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1011

1.012964.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1012

1.012963.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1013

1.012959.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1014

1.012958.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1015

1.012988.H61

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1016

3.000317.H61

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1017

1.012960.H61

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1018

3.000316.H61

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1019

1.012944.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1020

1.012955.H61

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1021

1.012956.H61

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1022

1.012954.H61

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1023

3.000315.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1024

1.012953.H61

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1025

1.012993.H61

Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1026

1.012990.H61

Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1027

1.012968.H61

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1028

1.012962.H61

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1029

1.012969.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1030

1.012967.H61

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1031

1.012961.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1032

1.012971.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1033

1.012975.H61

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1034

1.012972.H61

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1035

1.012974.H61

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1036

1.012965.H61

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1037

1.012966.H61

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1038

1.012970.H61

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1039

1.012973.H61

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1040

3.000308.H61

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1041

3.000306.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1042

3.000305.H61

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1043

3.000304.H61

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1044

3.000309.H61

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1045

3.000307.H61

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1046

3.000301.H61

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1047

3.000299.H61

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1048

1.012947.H61

THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI ĐẶT CHI NHÁNH HOẶC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN (CẤP TỈNH).

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1049

1.012948.H61

THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1050

3.000303.H61

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1051

3.000302.H61

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1052

3.000300.H61

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1053

3.000298.H61

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1054

3.000297.H61

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1055

1.012945.H61

THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI (CẤP TỈNH).

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1056

1.012946.H61

THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ (CẤP TỈNH).

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1057

1.012929.H61

THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI (CẤP TỈNH).

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1058

1.012943.H61

THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẠI HỘI VÀ PHÊ DUYỆT ĐỔI TÊN HỘI, PHÊ DUYỆT ĐIỀU LỆ HỘI (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1059

1.012942.H61

THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THÀNH LẬP, ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT THƯỜNG CỦA HỘI (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1060

1.012927.H61

THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI (Cấp tỉnh).

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1061

1.012910.H61

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1062

1.012907.H61

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1063

1.012906.H61

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1064

1.012905.H61

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Doanh nghiệp

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1065

1.012896.H61

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1066

1.012895.H61

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Công dân Việt Nam

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1067

1.012894.H61

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1068

1.012893.H61

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1069

1.012898.H61

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1070

1.012904.H61

Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1071

1.012897.H61

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1072

1.012892.H61

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1073

1.012891.H61

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1074

1.012890.H61

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1075

1.012903.H61

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1076

1.012902.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1077

1.012901.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1078

1.012900.H61

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kinh doanh bất động sản (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1079

1.012887.H61

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1080

1.012886.H61

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1081

1.012884.H61

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1082

1.012883.H61

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1083

1.012882.H61

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

Công dân Việt Nam

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1084

1.012888.H61

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1085

1.012885.H61

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1086

2.002668.H61

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

Công khai

1087

3.000291.H61

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1088

1.011671.H61

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1089

2.002667.H61

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1090

2.002665.H61

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1091

2.002666.H61

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1092

1.012837.H61

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1093

1.012836.H61

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1094

1.012835.H61

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1095

1.012834.H61

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1096

1.012833.H61

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1097

1.012832.H61

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1098

1.012812.H61

Hòa giải tranh chấp đất đai

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1099

1.012818.H61

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1100

1.012796.H61

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1101

1.012817.H61

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1102

1.012789.H61

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1103

1.012783.H61

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1104

1.012782.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Công dân Việt Nam

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1105

1.012787.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1106

1.012785.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1107

1.012791.H61

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1108

1.012790.H61

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1109

1.012786.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1110

1.012784.H61

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1111

1.012793.H61

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1112

1.012805.H61

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1113

1.012821.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1114

1.012781.H61

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1115

1.012766.H61

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1116

1.012756.H61

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1117

1.012753.H61

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1118

1.012735.H61

Hiệp thương giá

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý giá (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1119

1.012744.H61

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý giá (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1120

2.002641.H61

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1121

2.002649.H61

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1122

2.002640.H61

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1123

2.002648.H61

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1124

2.002636.H61

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1125

2.002635.H61

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1126

2.002639.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1127

2.002637.H61

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1128

2.002643.H61

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1129

2.002642.H61

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1130

2.002638.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1131

1.012639.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỰ GIẢI THỂ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1132

1.012607.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU XÃ THUỘC MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1133

1.012606.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở NHIỀU XÃ THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1134

1.012645.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TÊN CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1135

1.012584.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1136

1.012582.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1137

1.012656.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM TRONG ĐỊA BÀN MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1138

1.012659.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH LÀ NGƯỜI ĐANG BỊ BUỘC TỘI HOẶC CHƯA ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1139

1.012657.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1140

1.012585.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1141

1.012664.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1142

1.012590.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1143

1.012629.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1144

1.012628.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1145

1.012616.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1146

1.012592.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1147

1.012591.H61

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1148

1.012653.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM ĐẾN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁC (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1149

1.012661.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1150

1.012658.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1151

1.012648.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1152

1.012646.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI CHỨC SẮC, NHÀ TU HÀNH LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐẾN GIẢNG ĐẠO CHO TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1153

1.012605.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở NHIỀU XÃ THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1154

1.012637.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1155

1.012672.H61

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp Tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1156

1.012641.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP ĐĂNG KÝ PHÁP NHÂN PHI THƯƠNG MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1157

1.012632.H61

THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CHO TỔ CHỨC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1158

1.012569.H61

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Doanh nghiệp

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1159

1.012567.H61

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

Doanh nghiệp

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1160

1.012568.H61

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Doanh nghiệp

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1161

2.002625.H61

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1162

2.002624.H61

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1163

1.012533.H61

Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Công dân Việt Nam

Tổ chức, cán bộ (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

1164

1.012537.H61

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

1165

1.012538.H61

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

Công dân Việt Nam

Chính sách (Bộ Công an)

Cấp Xã

Công khai

1166

1.012507.H61

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Công dân Việt Nam

Đấu thầu (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1167

1.012501.H61

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1168

1.012503.H61

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1169

1.012504.H61

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1170

1.012500.H61

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1171

2.002620.H61

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1172

2.002616.H61

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1173

2.002617.H61

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1174

2.002615.H61

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1175

1.001623.H61

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1176

1.012471.H61

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh

Công dân Việt Nam

Nghề thủ công mỹ nghệ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1177

1.012427.H61

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Cụm Công nghiệp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1178

1.012415.H61

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1179

1.012416.H61

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1180

1.012418.H61

Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1181

1.012417.H61

Cấp lại giấy chứng nhận lương y

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1182

1.012419.H61

Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1183

1.012300.H61

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ- CP)

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1184

1.012301.H61

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1185

1.012299.H61

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

Công dân Việt Nam

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1186

2.002605.H61

Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1187

2.002607.H61

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1188

2.002608.H61

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1189

2.002606.H61

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1190

2.002604.H61

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1191

1.012353.H61

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1192

2.002603.H61

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1193

3.000257.H61

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1194

3.000256.H61

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1195

1.012290.H61

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1196

1.012289.H61

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1197

1.012262.H61

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1198

1.012260.H61

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1199

1.012278.H61

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1200

1.012276.H61

Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1201

1.012292.H61

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1202

1.012291.H61

Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1203

1.012261.H61

Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1204

1.012258.H61

Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1205

1.012257.H61

Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1206

1.012281.H61

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1207

1.012280.H61

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1208

1.012279.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1209

1.012271.H61

Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1210

1.012256.H61

Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1211

1.012275.H61

Đăng ký hành nghề

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1212

1.012273.H61

Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1213

1.012272.H61

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1214

2.002593.H61

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1215

1.001091.H61

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hợp tác quốc tế (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1216

1.001082.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hợp tác quốc tế (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1217

1.006412.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hợp tác quốc tế (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1218

1.012223.H61

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công dân Việt Nam

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1219

1.012222.H61

Công nhận người có uy tín

Công dân Việt Nam

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

Công khai

1220

1.012091.H61

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1221

1.012085.H61

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

1222

1.012081.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1223

1.012082.H61

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1224

1.012084.H61

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

1225

1.012080.H61

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1226

1.011999.H61

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1227

1.012000.H61

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1228

1.012002.H61

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1229

1.012004.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1230

1.012003.H61

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1231

1.012001.H61

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Công dân Việt Nam

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1232

2.001944.H61

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1233

2.001947.H61

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1234

1.004941.H61

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1235

2.001942.H61

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1236

1.004944.H61

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1237

1.004946.H61

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Công dân Việt Nam

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1238

1.011939.H61

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1239

1.011938.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1240

1.011937.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Sở hữu trí tuệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1241

1.011815.H61

(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1242

1.011814.H61

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1243

1.011816.H61

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1244

1.011812.H61

(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1245

3.000242.H61

Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an)

Cấp Tỉnh

Công khai

1246

1.011675.H61

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Cán bộ, công chức, viên chức

Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1247

1.001216.H61

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh

Doanh nghiệp

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1248

1.004237.H61

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổng hợp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1249

2.002548.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1250

2.002546.H61

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1251

2.002544.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1252

1.011647.H61

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1253

1.011608.000.00.00.H61

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1254

1.011607.000.00.00.H61

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1255

1.011606.000.00.00.H61

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1256

1.011609.000.00.00.H61

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Công dân Việt Nam

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1257

1.011518.000.00.00.H61

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước .

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1258

1.011479.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1259

1.011478.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1260

1.011477.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1261

1.011475.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1262

1.001376.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1263

1.000871.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1264

1.001108.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1265

1.000564.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1266

1.000971.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1267

1.001032.000.00.00.H61

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Công dân Việt Nam

Thi đua – Khen thưởng (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1268

1.000963.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1269

1.001029.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1270

1.011454.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Điện ảnh (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1271

1.011443.000.00.00.H61

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đăng ký biện pháp bảo đảm (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1272

1.011444.000.00.00.H61

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đăng ký biện pháp bảo đảm (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1273

1.011442.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đăng ký biện pháp bảo đảm (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1274

1.011441.000.00.00.H61

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đăng ký biện pháp bảo đảm (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1275

1.011445.000.00.00.H61

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đăng ký biện pháp bảo đảm (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1276

2.002516.000.00.00.H61

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1277

2.000950.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Công dân Việt Nam

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1278

1.002211.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1279

2.000424.000.00.00.H61

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1280

2.001021.000.00.00.H61

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1281

1.002395.000.00.00.H61

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Doanh nghiệp

Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1282

2.001025.000.00.00.H61

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1283

2.001061.000.00.00.H61

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1284

2.000529.000.00.00.H61

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1285

2.001999.000.00.00.H61

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1286

2.002418.000.00.00.H61

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1287

1.010941.000.00.00.H61

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

Công dân Việt Nam

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1288

1.010940.000.00.00.H61

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1289

1.010939.000.00.00.H61

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1290

1.010938.000.00.00.H61

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1291

1.010937.000.00.00.H61

Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy trong trường hợp cơ sở cai nghiện có văn bản đề nghị dừng hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1292

1.010936.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1293

1.010935.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1294

1.010927.000.00.00.H61

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1295

1.010928.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1296

1.010902.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1297

3.000160.000.00.00.H61

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1298

2.002483.000.00.00.H61

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

Người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1299

2.002481.000.00.00.H61

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1300

2.002478.000.00.00.H61

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông.

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1301

2.002479.000.00.00.H61

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1302

2.002480.000.00.00.H61

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

Người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1303

2.002482.000.00.00.H61

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1304

1.010811.000.00.00.H61

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1305

1.010826.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1306

1.010812.000.00.00.H61

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1307

1.010804.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1308

1.010802.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1309

1.010808.000.00.00.H61

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1310

1.010822.000.00.00.H61

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1311

1.010823.000.00.00.H61

Hưởng lại chế độ ưu đãi

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1312

1.010824.000.00.00.H61

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1313

1.010807.000.00.00.H61

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1314

1.010829.000.00.00.H61

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1315

1.010827.000.00.00.H61

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1316

1.010813.000.00.00.H61

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1317

1.010809.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1318

1.010821.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1319

1.010820.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1320

1.010819.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1321

1.010805.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1322

1.010803.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1323

1.010828.000.00.00.H61

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1324

1.010810.000.00.00.H61

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1325

1.010806.000.00.00.H61

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1326

1.010817.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1327

1.010818.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1328

1.010815.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1329

1.010816.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1330

1.010830.000.00.00.H61

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1331

1.010831.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1332

1.010833.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1333

1.010814.000.00.00.H61

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1334

1.010825.000.00.00.H61

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1335

1.010801.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1336

1.010735.000.00.00.H61

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1337

1.010733.000.00.00.H61

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1338

1.010730.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1339

1.010727.000.00.00.H61

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1340

1.010729.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1341

1.010736.000.00.00.H61

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1342

1.010696.000.00.00.H61

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1343

1.002861.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1344

1.010707.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1345

3.000198.000.00.00.H61

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1346

1.001577.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1347

1.010596.000.00.00.H61

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1348

1.010595.000.00.00.H61

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1349

1.010594.000.00.00.H61

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1350

1.010593.000.00.00.H61

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1351

2.001088.000.00.00.H61

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1352

2.002253.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1353

1.010092.000.00.00.H61

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Công dân Việt Nam

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1354

1.010091.000.00.00.H61

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Công dân Việt Nam

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1355

1.010026.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1356

1.010029.000.00.00.H61

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1357

1.010010.000.00.00.H61

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1358

1.003702.000.00.00.H61

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1359

3.000182.000.00.00.H61

Tuyển sinh trung học cơ sở

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1360

2.001806.000.00.00.H61

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1361

1.002982.000.00.00.H61

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1362

1.009002.000.00.00.H61

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1363

1.000729.000.00.00.H61

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1364

3.000181.000.00.00.H61

Tuyển sinh trung học phổ thông

Công dân Việt Nam

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1365

1.009456.000.00.00.H61

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1366

1.009283.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1367

2.001277.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1368

1.009771.000.00.00.H61

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1369

1.009770.000.00.00.H61

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1370

1.009760.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1371

1.009775.000.00.00.H61

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1372

1.009776.000.00.00.H61

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1373

1.009773.000.00.00.H61

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1374

1.009777.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1375

1.009774.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1376

1.009756.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1377

1.009759.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1378

1.009748.000.00.00.H61

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1379

1.009772.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1380

1.009671.000.00.00.H61

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1381

1.009661.000.00.00.H61

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1382

1.009659.000.00.00.H61

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1383

1.009736.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1384

1.009662.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1385

1.009665.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1386

1.009664.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1387

1.009647.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1388

1.009646.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1389

1.009645.000.00.00.H61

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1390

1.009731.000.00.00.H61

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1391

1.009729.000.00.00.H61

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1392

1.009644.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1393

1.009642.000.00.00.H61

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư tại Việt nam (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1394

1.009832.000.00.00.H61

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Công dân Việt Nam

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1395

1.009491.000.00.00.H61

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1396

1.009492.000.00.00.H61

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1397

1.005095.000.00.00.H61

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1398

1.005142.000.00.00.H61

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1399

1.005098.000.00.00.H61

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1400

2.001998.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1401

2.002001.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1402

1.009794.000.00.00.H61

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1403

1.009566.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Mỹ phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1404

1.000464.000.00.00.H61

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1405

1.000448.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1406

1.000479.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1407

1.000436.000.00.00.H61

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1408

1.009467.000.00.00.H61

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1409

1.009466.000.00.00.H61

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1410

1.000414.000.00.00.H61

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1411

1.005090.000.00.00.H61

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Công dân Việt Nam

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1412

1.009478.000.00.00.H61

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doannh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1413

1.009407.000.00.00.H61

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1414

1.009464.000.00.00.H61

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1415

1.009463.000.00.00.H61

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1416

1.009460.000.00.00.H61

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1417

1.009455.000.00.00.H61

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1418

1.009453.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1419

1.009461.000.00.00.H61

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1420

1.009451.000.00.00.H61

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1421

1.009449.000.00.00.H61

Công bố hoạt động khu neo đậu

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1422

1.009448.000.00.00.H61

Thiết lập khu neo đậu

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1423

1.009447.000.00.00.H61

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1424

1.009445.000.00.00.H61

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1425

1.009465.000.00.00.H61

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1426

1.009462.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1427

1.009459.000.00.00.H61

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1428

1.009458.000.00.00.H61

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1429

1.009454.000.00.00.H61

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1430

1.009452.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1431

1.009450.000.00.00.H61

Công bố đóng khu neo đậu

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1432

1.009446.000.00.00.H61

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1433

1.009444.000.00.00.H61

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1434

1.009443.000.00.00.H61

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1435

1.009442.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1436

1.000167.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1437

1.000482.000.00.00.H61

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1438

1.000509.000.00.00.H61

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1439

1.000389.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1440

2.000189.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1441

1.000138.000.00.00.H61

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1442

1.000154.000.00.00.H61

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1443

1.000553.000.00.00.H61

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1444

1.000530.000.00.00.H61

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1445

2.002363.000.00.00.H61

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1446

1.004878.000.00.00.H61

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1447

1.003976.000.00.00.H61

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1448

1.009284.000.00.00.H61

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

Công dân Việt Nam

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1449

1.009394.000.00.00.H61

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

Công dân Việt Nam

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1450

1.009403.000.00.00.H61

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Công dân Việt Nam

Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1451

1.009398.000.00.00.H61

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1452

1.009399.000.00.00.H61

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1453

1.009397.000.00.00.H61

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1454

2.001850.000.00.00.H61

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1455

1.009386.000.00.00.H61

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1456

1.009374.000.00.00.H61

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1457

2.002307.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1458

1.001257.000.00.00.H61

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1459

2.002308.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1460

1.008993.000.00.00.H61

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Người nước ngoài

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1461

1.008992.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Người nước ngoài

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1462

1.008991.000.00.00.H61

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1463

1.008990.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1464

1.008989.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1465

1.008891.000.00.00.H61

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1466

2.000111.000.00.00.H61

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1467

2.002343.000.00.00.H61

Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1468

2.002342.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1469

2.002341.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1470

2.002340.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1471

2.002249.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1472

2.002248.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1473

2.002016.000.00.00.H61

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1474

2.002023.000.00.00.H61

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1475

2.002031.000.00.00.H61

Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1476

2.002060.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1477

1.008934.000.00.00.H61

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1478

1.008926.000.00.00.H61

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1479

1.008937.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1480

1.008931.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1481

1.008929.000.00.00.H61

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1482

1.008925.000.00.00.H61

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1483

1.008950.000.00.00.H61

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1484

1.008951.000.00.00.H61

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1485

1.008916.000.00.00.H61

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh

Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1486

1.008913.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1487

1.008915.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Tổ chức nước ngoài

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1488

1.008914.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1489

1.008906.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1490

1.008905.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1491

1.008935.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1492

1.008928.000.00.00.H61

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

Công dân Việt Nam

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1493

1.008927.000.00.00.H61

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1494

1.008904.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1495

1.008890.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1496

1.008889.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1497

1.008936.000.00.00.H61

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1498

1.008933.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1499

1.008932.000.00.00.H61

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1500

1.008930.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thừa phát lại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1501

1.006871.000.00.00.H61

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1502

2.001738.000.00.00.H61

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1503

2.001958.000.00.00.H61

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1504

1.004979.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1505

1.004982.000.00.00.H61

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1506

1.005277.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1507

1.005378.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1508

1.005280.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1509

2.002123.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1510

1.005010.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1511

1.004901.000.00.00.H61

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Công dân Việt Nam; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1512

1.008675.000.00.00.H61

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1513

1.008682.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1514

1.008725.000.00.00.H61

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1515

1.008724.000.00.00.H61

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1516

1.002407.000.00.00.H61

Xét, cấp học bổng chính sách

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1517

1.008722.000.00.00.H61

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1518

1.008723.000.00.00.H61

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1519

1.007623.000.00.00.H61

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương

Doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1520

1.008709.000.00.00.H61

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1521

1.008727.000.00.00.H61

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1522

2.001959.000.00.00.H61

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công dân Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1523

2.001960.000.00.00.H61

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

Công dân Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1524

2.002284.000.00.00.H61

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

Công dân Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1525

1.003434.000.00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1526

2.001401.000.00.00.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1527

2.001627.000.00.00.H61

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1528

2.001426.000.00.00.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1529

1.003397.000.00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1530

2.001212.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1531

2.001219.000.00.00.H61

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1532

2.001211.000.00.00.H61

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1533

2.001214.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1534

2.001215.000.00.00.H61

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1535

2.001218.000.00.00.H61

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1536

2.001217.000.00.00.H61

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1537

2.001619.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1538

2.001624.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1539

1.008003.000.00.00.H61

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1540

1.008127.000.00.00.H61

6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1541

1.008129.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1542

1.008126.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1543

1.008128.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1544

1.008004.000.00.00.H61

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1545

1.003725.000.00.00.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1546

2.001661.000.00.00.H61

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Công dân Việt Nam

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1547

2.002226.000.00.00.H61

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1548

2.002228.000.00.00.H61

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1549

2.001621.000.00.00.H61

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1550

2.002312.000.00.00.H61

Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hội nghị, hội thảo quốc tế (Bộ Ngoại giao)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1551

2.002313.000.00.00.H61

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hội nghị, hội thảo quốc tế (Bộ Ngoại giao)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1552

2.002314.000.00.00.H61

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hội nghị, hội thảo quốc tế (Bộ Ngoại giao)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1553

2.002311.000.00.00.H61

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hội nghị, hội thảo quốc tế (Bộ Ngoại giao)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1554

2.001594.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1555

1.008201.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1556

1.001392.000.00.00.H61

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1557

2.001259.000.00.00.H61

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1558

2.002045.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1559

2.002044.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1560

2.002008.000.00.00.H61

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1561

2.002009.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1562

2.002029.000.00.00.H61

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1563

2.002057.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1564

2.002085.000.00.00.H61

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1565

2.002069.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1566

2.002015.000.00.00.H61

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1567

2.002018.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1568

2.002017.000.00.00.H61

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1569

2.002032.000.00.00.H61

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1570

2.002034.000.00.00.H61

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1571

1.005169.000.00.00.H61

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1572

2.002041.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1573

2.002033.000.00.00.H61

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1574

2.002020.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1575

2.002011.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1576

2.000575.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1577

1.001266.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1578

1.001570.000.00.00.H61

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1579

2.000720.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1580

1.001612.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Xã

Công khai

1581

2.001199.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1582

2.002042.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1583

2.002043.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1584

2.001583.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1585

2.002285.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1586

2.002288.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1587

2.002287.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1588

2.002286.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1589

1.003135.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1590

1.004470.000.00.00.H61

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1591

1.007433.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội công lập (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1592

1.007428.000.00.00.H61

Thủ tục đổi tên quỹ (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1593

1.007427.000.00.00.H61

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1594

1.007417.000.00.00.H61

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1595

1.007416.000.00.00.H61

Thủ tục hội tự giải thể (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1596

1.007415.000.00.00.H61

Thủ tục đổi tên hội (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1597

1.007414.000.00.00.H61

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1598

1.007410.000.00.00.H61

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1599

1.007407.000.00.00.H61

Thủ tục thành lập hội (cấp huyện)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1600

1.007405.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp huyện)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

Công khai

1601

1.003734.000.00.00.H61

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1602

1.002467.000.00.00.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1603

1.002944.000.00.00.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1604

2.001008.000.00.00.H61

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1605

2.000992.000.00.00.H61

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1606

2.000497.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1607

2.000513.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1608

2.000554.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1609

2.002189.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1610

2.000756.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1611

1.001669.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1612

2.000779.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1613

1.001766.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1614

2.000806.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1615

1.000893.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1616

2.000522.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1617

2.000547.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1618

2.000748.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1619

1.001695.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1620

2.000528.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1621

1.006445.000.00.00.H61

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1622

1.006444.000.00.00.H61

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1623

1.006390.000.00.00.H61

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1624

1.001639.000.00.00.H61

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1625

1.004563.000.00.00.H61

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1626

1.004552.000.00.00.H61

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1627

2.001842.000.00.00.H61

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1628

1.001622.000.00.00.H61

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1629

1.000259.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1630

1.005099.000.00.00.H61

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

Công khai

1631

2.000355.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1632

2.001396.000.00.00.H61

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1633

2.001157.000.00.00.H61

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1634

1.004964.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Công dân Việt Nam

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1635

1.001653.000.00.00.H61

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1636

1.001699.000.00.00.H61

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1637

1.001731.000.00.00.H61

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1638

1.001776.000.00.00.H61

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

Công khai

1639

1.001662.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1640

1.004772.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1641

1.004884.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1642

1.004873.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1643

1.004859.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1644

1.003583.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1645

1.000689.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1646

1.001193.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1647

1.005461.000.00.00.H61

Đăng ký lại khai tử

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1648

1.004746.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1649

1.004845.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1650

1.004837.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký giám hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1651

1.000419.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1652

1.000656.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai tử

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1653

1.001022.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1654

1.000894.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1655

2.001406.000.00.00.H61

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1656

2.001016.000.00.00.H61

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1657

2.001019.000.00.00.H61

Chứng thực di chúc

Công dân Việt Nam

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1658

2.001035.000.00.00.H61

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1659

2.000942.000.00.00.H61

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1660

2.000927.000.00.00.H61

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1661

2.000913.000.00.00.H61

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1662

2.000815.000.00.00.H61

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1663

2.000908.000.00.00.H61

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1664

2.002165.000.00.00.H61

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1665

2.001261.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1666

2.001270.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1667

2.001283.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1668

2.000150.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1669

2.000162.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1670

2.000181.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1671

2.000615.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1672

2.000620.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1673

2.001240.000.00.00.H61

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1674

1.001279.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1675

2.000629.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1676

2.000633.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

Công khai

1677

2.001263.000.00.00.H61

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1678

2.001255.000.00.00.H61

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Công dân Việt Nam

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1679

1.004498.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1680

1.003956.000.00.00.H61

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1681

2.001023.000.00.00.H61

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1682

2.000986.000.00.00.H61

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1683

1.000593.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Công dân Việt Nam

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1684

2.002080.000.00.00.H61

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1685

2.000930.000.00.00.H61

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1686

1.003622.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

1687

2.000794.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

Công khai

1688

2.001179.000.00.00.H61

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1689

2.002206.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Tin học - Thống kê (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1690

1.001254.000.00.00.H61

Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Công khai

1691

1.004122.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1692

1.004167.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1693

1.004179.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ- CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1694

1.004211.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1695

1.004223.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1696

1.004228.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1697

1.004232.000.00.00.H61

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1698

1.004253.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1699

1.000943.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1700

1.000970.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1701

1.000987.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Khí tượng, thủy văn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1702

2.001137.000.00.00.H61

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1703

2.001100.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1704

2.001208.000.00.00.H61

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1705

1.005061.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1706

1.001493.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1707

1.000718.000.00.00.H61

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1708

1.001495.000.00.00.H61

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1709

1.006446.000.00.00.H61

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1710

1.001496.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1711

1.001497.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1712

1.001499.000.00.00.H61

Phê duyệt liên kết giáo dục

Người nước ngoài; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1713

2.001987.000.00.00.H61

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1714

1.001088.000.00.00.H61

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1715

1.002368.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1716

1.002384.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1717

1.002398.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1718

1.002234.000.00.00.H61

Sáp nhập công ty luật

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1719

1.002218.000.00.00.H61

Hợp nhất công ty luật

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1720

1.002198.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1721

1.002181.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1722

1.002153.000.00.00.H61

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1723

1.002099.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1724

1.002079.000.00.00.H61

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Doanh nghiệp

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1725

1.002055.000.00.00.H61

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1726

1.002032.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1727

1.002010.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Luật sư (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1728

1.001117.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1729

2.000555.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1730

2.000134.000.00.00.H61

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1731

1.005449.000.00.00.H61

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1732

1.000502.000.00.00.H61

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1733

1.005450.000.00.00.H61

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1734

2.000477.000.00.00.H61

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1735

2.000286.000.00.00.H61

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Công dân Việt Nam

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1736

2.000282.000.00.00.H61

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1737

2.000568.000.00.00.H61

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1738

1.000091.000.00.00.H61

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1739

2.000027.000.00.00.H61

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1740

2.000025.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1741

2.000823.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1742

1.005132.000.00.00.H61

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

Doanh nghiệp

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1743

2.000890.000.00.00.H61

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

Công dân Việt Nam

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1744

2.000894.000.00.00.H61

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Công dân Việt Nam

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1745

1.001122.000.00.00.H61

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Giám định tư pháp (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1746

1.000049.000.00.00.H61

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Công dân Việt Nam

Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1747

1.001600.000.00.00.H61

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Công dân Việt Nam

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1748

1.001633.000.00.00.H61

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1749

1.001842.000.00.00.H61

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1750

1.002626.000.00.00.H61

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Quản tài viên (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1751

1.000045.000.00.00.H61

Xác nhận bảng kê lâm sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1752

1.003486.000.00.00.H61

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1753

1.003524.000.00.00.H61

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1754

1.004427.000.00.00.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1755

2.001804.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1756

1.003867.000.00.00.H61

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1757

1.003160.000.00.00.H61

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Người nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1758

1.003179.000.00.00.H61

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1759

1.005136.000.00.00.H61

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Công dân Việt Nam

Quốc tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1760

2.002036.000.00.00.H61

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Công dân Việt Nam

Quốc tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1761

2.002038.000.00.00.H61

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Quốc tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1762

2.002039.000.00.00.H61

Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Người nước ngoài

Quốc tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1763

2.001895.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Quốc tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1764

1.002693.000.00.00.H61

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1765

1.001248.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Trọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1766

1.003888.000.00.00.H61

Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Thông tin đối ngoại (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1767

1.003384.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1768

1.000390.000.00.00.H61

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1769

1.000404.000.00.00.H61

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1770

1.000426.000.00.00.H61

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1771

1.001686.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1772

1.000588.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1773

1.000614.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1774

1.000627.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1775

2.000884.000.00.00.H61

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã; Cơ quan khác

Công khai

1776

2.000635.000.00.00.H61

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

Công khai

1777

1.004022.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1778

1.004839.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1779

2.002139.000.00.00.H61

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

Công dân Việt Nam

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1780

2.001636.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1781

2.001630.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1782

2.001646.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1783

2.001247.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1784

2.001258.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1785

2.001333.000.00.00.H61

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1786

2.001395.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Doanh nghiệp

Đấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1787

1.005319.000.00.00.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1788

2.000515.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1789

2.001716.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1790

1.001233.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1791

2.000596.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1792

2.000518.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1793

2.000587.000.00.00.H61

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1794

2.000840.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1795

1.004344.000.00.00.H61

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1796

2.000954.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1797

2.000970.000.00.00.H61

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1798

1.004697.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1799

2.000977.000.00.00.H61

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1800

1.003586.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1801

1.004359.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1802

1.004921.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1803

2.001687.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1804

1.003681.000.00.00.H61

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1805

2.000592.000.00.00.H61

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1806

2.000829.000.00.00.H61

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1807

1.004923.000.00.00.H61

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1808

2.001680.000.00.00.H61

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Trợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1809

1.003634.000.00.00.H61

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1810

1.003650.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1811

1.004539.000.00.00.H61

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1812

2.001802.000.00.00.H61

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1813

1.004993.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1814

1.001765.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1815

1.001751.000.00.00.H61

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1816

1.001777.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1817

1.005210.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1818

2.001207.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1819

1.004242.000.00.00.H61

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1820

2.001209.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1821

2.000368.000.00.00.H61

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1822

1.004259.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1823

1.004261.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1824

1.003658.000.00.00.H61

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

Công khai

1825

2.001501.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1826

1.002877.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1827

1.000716.000.00.00.H61

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1828

1.000028.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1829

1.001492.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1830

1.000939.000.00.00.H61

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1831

2.001659.000.00.00.H61

Xóa đăng ký phương tiện

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1832

2.000416.000.00.00.H61

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1833

1.003930.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1834

1.006391.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1835

1.003970.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1836

2.001683.000.00.00.H61

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công tác thanh niên (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1837

1.004002.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1838

1.003999.000.00.00.H61

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công tác thanh niên (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1839

2.001711.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1840

2.001717.000.00.00.H61

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Công tác thanh niên (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1841

1.004036.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1842

2.000765.000.00.00.H61

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1843

1.004047.000.00.00.H61

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1844

2.002004.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1845

2.002005.000.00.00.H61

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)

Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1846

2.000005.000.00.00.H61

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)

Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1847

1.000016.000.00.00.H61

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1848

1.004088.000.00.00.H61

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1849

2.000024.000.00.00.H61

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1850

2.001921.000.00.00.H61

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1851

1.001714.000.00.00.H61

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Công dân Việt Nam

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1852

2.001087.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1853

1.004656.000.00.00.H61

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1854

2.001171.000.00.00.H61

Cho phép họp báo trong nước (địa phương)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1855

1.004680.000.00.00.H61

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

Công khai

1856

1.003868.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1857

1.004692.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1858

1.004913.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1859

1.004915.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1860

2.001765.000.00.00.H61

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1861

2.001091.000.00.00.H61

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1862

1.001806.000.00.00.H61

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1863

1.004889.000.00.00.H61

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1864

2.001737.000.00.00.H61

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1865

2.001740.000.00.00.H61

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1866

2.000632.000.00.00.H61

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1867

2.001744.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1868

1.004153.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1869

1.004918.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1870

1.003114.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1871

1.003483.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1872

2.001564.000.00.00.H61

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1873

1.003729.000.00.00.H61

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1874

2.001584.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Xuất Bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1875

1.000344.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1876

2.001173.000.00.00.H61

Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1877

1.003580.000.00.00.H61

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1878

1.003640.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1879

2.000655.000.00.00.H61

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Phòng bệnh (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1880

1.005452.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1881

2.002192.000.00.00.H61

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1882

1.003029.000.00.00.H61

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1883

1.003006.000.00.00.H61

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1884

1.003039.000.00.00.H61

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thiết bị y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1885

1.003064.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Mỹ phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1886

1.003055.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Mỹ phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1887

2.001098.000.00.00.H61

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1888

1.002600.000.00.00.H61

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Mỹ phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh

Công khai

1889

2.002193.000.00.00.H61

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1890

2.002191.000.00.00.H61

Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh

Công khai

1891

1.002798.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1892

2.001827.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1893

1.002856.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1894

2.002058.000.00.00.H61

Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh

Công khai

1895

1.005442.000.00.00.H61

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1896

1.000672.000.00.00.H61

Công bố lại bến xe khách

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1897

1.000660.000.00.00.H61

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1898

1.000824.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1899

2.001770.000.00.00.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1900

1.004283.000.00.00.H61

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1901

1.001737.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1902

1.004645.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quảng cáo (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1903

1.002334.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1904

1.004650.000.00.00.H61

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Quảng cáo (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1905

1.004379.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1906

1.003633.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1907

1.003687.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1908

2.001064.000.00.00.H61

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1909

1.003659.000.00.00.H61

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Bưu chính (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1910

1.000449.000.00.00.H61

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1911

2.000212.000.00.00.H61

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Cấp Tỉnh

Công khai

1912

2.001955.000.00.00.H61

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1913

1.001671.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1914

1.001704.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1915

2.001116.000.00.00.H61

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Giám định tư pháp (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

1916

1.001738.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1917

1.001755.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1918

1.001809.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1919

1.001833.000.00.00.H61

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1920

1.002003.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1921

1.001822.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1922

1.001123.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1923

2.001610.000.00.00.H61

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1924

2.001591.000.00.00.H61

Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1925

1.003793.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1926

1.003838.000.00.00.H61

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1927

1.004346.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1928

2.001631.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1929

1.002771.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

1930

1.004363.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

1931

1.004572.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1932

1.004580.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1933

1.004594.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1934

1.004614.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1935

1.001432.000.00.00.H61

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1936

1.004623.000.00.00.H61

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1937

1.004628.000.00.00.H61

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1938

1.003002.000.00.00.H61

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1939

1.003275.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1940

1.003240.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1941

1.003717.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1942

1.001455.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1943

1.004503.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1944

1.004551.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1945

1.004605.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1946

1.001440.000.00.00.H61

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Công dân Việt Nam

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1947

1.004991.000.00.00.H61

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1948

1.004999.000.00.00.H61

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1949

1.001837.000.00.00.H61

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1950

1.004988.000.00.00.H61

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1951

1.005008.000.00.00.H61

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh

Công khai

1952

2.001622.000.00.00.H61

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1953

2.001616.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1954

2.001628.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1955

1.004528.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận điểm du lịch

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1956

1.003743.000.00.00.H61

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1957

1.003784.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1958

1.000691.000.00.00.H61

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1959

2.001641.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1960

1.000280.000.00.00.H61

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1961

1.003901.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1962

1.000288.000.00.00.H61

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1963

1.001106.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1964

1.000711.000.00.00.H61

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1965

1.003738.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

Công dân Việt Nam

Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1966

1.000713.000.00.00.H61

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1967

1.000715.000.00.00.H61

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1968

1.003654.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1969

1.003676.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1970

1.003560.000.00.00.H61

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1971

2.001496.000.00.00.H61

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1972

1.003490.000.00.00.H61

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Du lịch (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1973

1.002013.000.00.00.H61

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1974

1.001782.000.00.00.H61

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1975

1.002022.000.00.00.H61

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1976

1.001778.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1977

1.001147.000.00.00.H61

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1978

1.001182.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Công dân Việt Nam

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1979

1.001191.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1980

1.001211.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Người nước ngoài

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1981

1.001229.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1982

1.000922.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1983

1.001008.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1984

2.000272.000.00.00.H61

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1985

1.001056.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1986

1.001517.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

1987

2.000535.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1988

2.000591.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Công khai

1989

2.000167.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1990

2.000190.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1991

2.000645.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1992

2.000647.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1993

2.000648.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1994

2.000673.000.00.00.H61

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1995

2.000665.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1996

1.001441.000.00.00.H61

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1997

2.000619.000.00.00.H61

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1998

2.000002.000.00.00.H61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

1999

2.000004.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2000

2.000172.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2001

2.000221.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2002

1.003401.000.00.00.H61

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2003

2.001433.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2004

2.001434.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2005

2.000229.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2006

1.005162.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2007

2.000662.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2008

2.000322.000.00.00.H61

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2009

2.002166.000.00.00.H61

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2010

1.000774.000.00.00.H61

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2011

2.000361.000.00.00.H61

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2012

2.000330.000.00.00.H61

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2013

2.000351.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2014

2.000362.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2015

2.000370.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2016

2.000255.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2017

1.000485.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2018

2.000334.000.00.00.H61

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2019

2.000063.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2020

2.000314.000.00.00.H61

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2021

2.000327.000.00.00.H61

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2022

2.000347.000.00.00.H61

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2023

2.000450.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2024

2.000339.000.00.00.H61

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2025

2.000340.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Thương mại quốc tế (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2026

2.000046.000.00.00.H61

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

chất lượng sản phẩm hàng hóa (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2027

1.001158.000.00.00.H61

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

công nghiệp hỗ trợ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2028

1.000842.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2029

2.002188.000.00.00.H61

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2030

1.000904.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2031

1.001801.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2032

2.000110.000.00.00.H61

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giám định thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2033

1.005190.000.00.00.H61

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Giám định thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2034

2.000191.000.00.00.H61

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2035

2.000609.000.00.00.H61

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2036

2.000631.000.00.00.H61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2037

2.000309.000.00.00.H61

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Quản lý bán hàng đa cấp (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2038

2.000001.000.00.00.H61

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2039

2.000131.000.00.00.H61

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2040

2.001474.000.00.00.H61

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2041

2.000033.000.00.00.H61

Thông báo hoạt động khuyến mại

Doanh nghiệp

Xúc tiến thương mại (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2042

2.000210.000.00.00.H61

Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2043

2.000197.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2044

2.000637.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2045

2.000640.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2046

2.000163.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2047

1.000444.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2048

2.000211.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2049

1.000481.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2050

2.000279.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2051

2.000354.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2052

1.001195.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2053

1.000560.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2054

2.000156.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2055

2.000166.000.00.00.H61

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2056

2.000371.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2057

2.000376.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2058

2.000387.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2059

2.000390.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2060

2.000073.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2061

1.000830.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2062

2.000187.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2063

2.000180.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2064

2.000194.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2065

2.000196.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2066

2.000201.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2067

2.000207.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2068

2.000175.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2069

2.000078.000.00.00.H61

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2070

2.000136.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2071

2.000142.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Doanh nghiệp

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2072

1.000544.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2073

1.000425.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2074

2.000636.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2075

1.000883.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2076

2.000176.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2077

2.000204.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2078

2.000622.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2079

2.000626.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2080

2.000664.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2081

2.000672.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2082

2.000669.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2083

2.000666.000.00.00.H61

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh

Công khai

2084

1.001213.000.00.00.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2085

1.003695.000.00.00.H61

Công nhận làng nghề

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2086

1.003712.000.00.00.H61

Công nhận nghề truyền thống

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2087

1.003870.000.00.00.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2088

1.003880.000.00.00.H61

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2089

1.002396.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2090

1.005357.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2091

1.000983.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2092

1.003441.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2093

1.002445.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Doanh nghiệp

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Tỉnh

Công khai

2094

1.001023.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2095

1.003984.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2096

2.000769.000.00.00.H61

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2097

1.002046.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2098

1.002063.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2099

1.003893.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2100

2.001791.000.00.00.H61

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2101

1.004385.000.00.00.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2102

2.001793.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2103

2.001795.000.00.00.H61

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2104

2.001796.000.00.00.H61

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2105

1.000703.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2106

1.003727.000.00.00.H61

Công nhận làng nghề truyền thống

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2107

1.002268.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2108

1.002286.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh

Công khai

2109

1.001061.000.00.00.H61

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Công khai

2110

1.003371.000.00.00.H61

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2111

1.003388.000.00.00.H61

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh

Công khai

2112

1.014475.H61

Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

UBND tỉnh Vĩnh Long

Cấp Tỉnh, Cấp xã

Công khai

2113

2.002622.H61

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công (Văn phòng Chính phủ)

UBND tỉnh Vĩnh Long

Cấp Tỉnh, Cấp xã

Công khai

2114

2.002621.H61

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ (Văn phòng Chính phủ)

UBND tỉnh Vĩnh Long

Cấp Tỉnh, Cấp xã

Công khai

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH, TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...