Quyết định 1758/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1758/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1758/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3716/TTr-SCT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi và thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: số 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; số 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; số 1463/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; số 569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; số 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; số 1784/QĐ-UBND ngày 8 tháng 12 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1758/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3716/TTr-SCT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi và thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: số 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; số 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; số 1463/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; số 569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; số 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; số 1784/QĐ-UBND ngày 8 tháng 12 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính củ a cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là: “SCT”.
+ Phòng Quản lý Thương mại, viết tắt là: “Phòng QLTM”.
+ Phòng Quản lý Công nghiệp, viết tắt là: “Phòng QLCN”.
+ Phòng Quản lý Năng lượng, viết tắt là: “Phòng QLNL”.
+ Công chức, viên chức được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
Nhóm TTHC
1. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA.
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc |
||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
02 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
|
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép. |
|
B15: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
Thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLNL phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLNL kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLNL |
- 14,5 ngày làm việc đối với công trình cấp I. - 10,5 ngày làm việc đối với công trình còn lại. |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Văn bản Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLNL xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu. |
|
B7: Trả kết quả giải quyết |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 05 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
4 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 11 ngày làm việc |
|
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
|
- Hồ sơ. |
|||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
10 ngày làm việc. |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản xin ý kiến. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
|||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép. |
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép |
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép. |
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
2. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc |
|||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
02 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
|
|
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) |
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 11 ngày làm việc |
|||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
10 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản xin ý kiến. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
|
|
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép (điều chỉnh) |
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép (điều chỉnh). |
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
3. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
6 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
12 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản xin ý kiến. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép hoặc văn bản trả lời. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
4 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
12 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản xin ý kiến. - Dự thảo Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thời gian giải quyết TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành, gửi lấy ý kiến UBND tỉnh. |
Chuyên viên phòng QLTM |
9,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh. |
|
B5: UBND tỉnh có văn bản nêu rõ ý kiến chấp thuận hoặc không chấp thuận cấp giấy phép |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu, xử lý |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Văn bản ý kiến của UBND tỉnh. |
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh có ý kiến chấp thuận hoặc không chấp thuận |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản ý kiến của UBND tỉnh. |
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản ý kiến của UBND tỉnh. |
|
|
Chuyển kết quả cho Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản ý kiến của UBND tỉnh. |
|
|
B6: Thực hiện xử lý, thẩm định sau khi có ý kiến của UBND tỉnh |
Trường hợp UBND tỉnh có văn bản chấp thuận, phòng QLTM tham mưu cấp Giấy phép; Trường hợp UBND tỉnh có văn bản từ chối, phòng QLTM tham mưu văn bản trả lời không cấp Giấy phép và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên phòng QLTM |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời việc không cấp Giấy phép. - Văn bản có liên quan (nếu có). |
|
B7: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
03 giờ làm việc |
||
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Nhóm TTHC
1. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
3. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
03 ngày 04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy xác nhận/Giấy Chứng nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy xác nhận/Giấy Chứng nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
03 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy xác nhận/Giấy Chứng nhận |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
05 ngày 04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy xác nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
03 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy xác nhận |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
6. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
13 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy Chứng nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy Chứng nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy Chứng nhận. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
III. LĨNH VỰC ĐIỆN
Nhóm TTHC
1. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2. Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3. Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4. Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 06 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLNL phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLNL kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLNL |
4,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLNL xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Nhóm TTHC
5. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
6. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 4,5 ngày làm việc |
|||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLNL phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLNL kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLNL |
3 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLNL xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLNL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
|
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Báo cáo kết quả thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 2,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
1 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Giấy phép hoạt động điện lực. |
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
IV. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
*Trường hợp không xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng thì thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
13 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
*Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng thì thời hạn giải quyết là 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành; báo cáo UBND tỉnh có văn bản xin ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
Chuyên viên phòng QLTM |
20 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép. |
|
B5: UBND tỉnh có văn bản xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
13 ngày |
|
|
Phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
|||
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, duyệt văn bản xin ý kiến |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|||
|
B6: Thực hiện xử lý sau khi có ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng |
Trường hợp Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chấp thuận, Phòng QLTM tham mưu cấp Giấy phép; trường hợp Bộ Công an, Bộ Quốc phòng không chấp thuận, Phòng QLTM tham mưu văn bản trả lời không cấp Giấy phép và nêu rõ lý do. |
Phòng QLTM |
5 ngày |
|
|
B7: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ |
||
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
3. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
7 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
*Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: 10 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
8,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
*Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 26 ngày
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
24,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Giấy phép. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
04 giờ |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Giấy phép. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Thời hạn giải quyết TTHC: Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện |
Phòng QLTM |
14 ngày làm việc |
|
|
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
5,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
0,5 ngày làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Nhóm TTHC
6. Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
7. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
8. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
4 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
|||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
9. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
3 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Nhóm TTHC
10. Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
11. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên phòng QLTM |
02 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
V. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
Nhóm TTHC
1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
2. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 10 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng QLTM tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành |
Chuyên viên Phòng QLTM |
9 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hoặc văn bản trả lời. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
3,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 06 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng QLTM tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành |
Chuyên viên Phòng QLTM |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ - Văn bản có liên quan (nếu có) - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng QLTM |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét. |
Lãnh đạo SCT |
02 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) hoặc văn bản trả lời. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu (cấp lại, sửa đổi, bổ sung) |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
Thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 01 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp - Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
0,5 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTM phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLTM |
0,5 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
Chuyên viên Phòng QLTM tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành |
Chuyên viên Phòng QLTM |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị . - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng QLTM xem xét, chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng QLTM |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc văn bản trả lời. |
|
Lãnh đạo SCT xem xét. |
Lãnh đạo SCT |
01 giờ làm việc |
||
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc văn bản trả lời. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
0,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
2,5 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do. |
|
B11: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do. |
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận lưu hành tự do. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận lưu hành tự do. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
VI. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
1. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
Thời gian giải quyết TTHC: 43 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã: 18 ngày làm việc |
||||
|
B1a: Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Thông báo việc tiếp nhận hồ sơ |
Thông báo rộng rãi việc tiếp nhận 01 bộ hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp và tệp tin điện tử của hồ sơ đối với mỗi nhà đầu tư đề xuất trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương |
UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Thông báo |
|
B3: Tiếp nhận hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp sau thời gian thông báo rộng rãi |
UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Chuyển hồ sơ |
Kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, UBND cấp xã lập 01 bộ hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp và tệp tin điện tử của hồ sơ đối với mỗi nhà đầu tư đề xuất, gửi Sở Công Thương thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
UBND cấp xã |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Sở Công Thương: 20 ngày làm việc |
||||
|
B5: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
UBND cấp xã; công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B6: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về SCT xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B7: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLCN phân công cho chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng QLCN |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B8: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh việc thành lập, mở rộng cụm công nghiệp - Tổ chức lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp theo quy định - Trường hợp hồ sơ, nội dung báo cáo thành lập, mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. |
Chuyên viên phòng QLCN; Hội đồng đánh giá; Lãnh đạo Sở; Lãnh đạo phòng QLCN |
18 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Văn bản có liên quan (nếu có). - Quyết định thành lập Hội đồng. - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B9: Tham mưu Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLCN xem xét, tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng QLCN |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định - Tờ trình - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. - Văn bản có liên quan (nếu có). |
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo SCT |
0,5 ngày làm việc |
||
|
B10: Phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử). - Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho công chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư SCT |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Tờ trình. - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. - Văn bản có liên quan (nếu có). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||||
|
B11: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B12: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B13: Chuyển hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B14: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng tham mưu xử lý. |
Chuyên viên phòng Công nghiệp - Xây dựng |
3 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B15: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Công nghiệp - Xây dựng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B16: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B17: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B18: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định thành lập/mở rộng. |
|
B19: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh