Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1745/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1745/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 06 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1238/QĐ-BTP ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 49 thủ tục hành chính:
- Ban hành mới: 02 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi, bổ sung: 35 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 12 thủ tục hành chính.
2. Cấp xã:
- Sửa đổi, bổ sung: 07 thủ tục hành chính.
3. Thủ tục hành chính áp dụng chung:
- Sửa đổi, bổ sung: 03 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục kèm theo gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung: thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính gồm:
1. Thủ tục cấp tỉnh có số thứ tự 12, mục V lĩnh vực luật sư; thủ tục từ 1 đến 8 và 9 đến 17 (gồm các mã: 1.008929, 1.008930, 1.008931, 1.008932, 1.008933, 1.008934, 1.008935, 1.008936, 1.008937) mục IX lĩnh vực thừa phát lại; thủ tục số 6 (1.008727), 7 (1.001633) và 8 mục X lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; thủ tục số 1, 2, 4, 5, 8 đến 13 mục XI lĩnh vực trọng tài thương mại và thủ tục số 1, 3, 6 đến 9 mục XIII lĩnh vực giám định tư pháp được công bố tại Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (37 thủ tục).
2. Thủ tục cấp tỉnh có số thứ tự 1 mục II lĩnh vực công chứng được công bố tại Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, công chứng, trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (01 thủ tục).
3. Thủ tục áp dụng chung có số thứ tự 1, 3, 5 và thủ tục cấp xã từ 1 đến 7 được công bố tại Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10 thủ tục).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1745/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 06 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1238/QĐ-BTP ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 49 thủ tục hành chính:
- Ban hành mới: 02 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi, bổ sung: 35 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 12 thủ tục hành chính.
2. Cấp xã:
- Sửa đổi, bổ sung: 07 thủ tục hành chính.
3. Thủ tục hành chính áp dụng chung:
- Sửa đổi, bổ sung: 03 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục kèm theo gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung: thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính gồm:
1. Thủ tục cấp tỉnh có số thứ tự 12, mục V lĩnh vực luật sư; thủ tục từ 1 đến 8 và 9 đến 17 (gồm các mã: 1.008929, 1.008930, 1.008931, 1.008932, 1.008933, 1.008934, 1.008935, 1.008936, 1.008937) mục IX lĩnh vực thừa phát lại; thủ tục số 6 (1.008727), 7 (1.001633) và 8 mục X lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; thủ tục số 1, 2, 4, 5, 8 đến 13 mục XI lĩnh vực trọng tài thương mại và thủ tục số 1, 3, 6 đến 9 mục XIII lĩnh vực giám định tư pháp được công bố tại Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (37 thủ tục).
2. Thủ tục cấp tỉnh có số thứ tự 1 mục II lĩnh vực công chứng được công bố tại Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, công chứng, trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (01 thủ tục).
3. Thủ tục áp dụng chung có số thứ tự 1, 3, 5 và thủ tục cấp xã từ 1 đến 7 được công bố tại Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10 thủ tục).
4. Thủ tục cấp tỉnh có số thứ tự 1 đến 4 và 5 (1.001842) mục V lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; thủ tục số 6, 10, 11, 18 mục VI lĩnh vực luật sư được công bố tại Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09 thủ tục).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|
|
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A. CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI |
||||||||||||
|
1 |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN |
||||||||||||
|
1 |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
MỚI |
|
2 |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
|
MỚI |
|
3 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
||||||||||||
|
1 |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
||||||||||||
|
1 |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp Thẻ giám định viên tư pháp |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.009832 |
Cấp lại thẻ Giám định viên tư pháp |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
V. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI |
||||||||||||
|
1 |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VI. LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
||||||||||||
|
1 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
B. CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
||||||||||||
|
1 |
2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
6 |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
2.000942 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
|
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG |
||||||||||||
|
1 |
2.000908 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng |
|
2 |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
|
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng |
|
3 |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
|
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
