Quyết định 1737/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 1737/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1737/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1597/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên; số 1461/QĐ- UBND ngày 25/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1101/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 375/TTr-SNNMT ngày 20/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
- Mã số TTHC: 2.001730
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các Chi cục chuyên ngành thuộc Sở được giao giải quyết TTHC |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
23 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
- Mã số TTHC: 2.001726
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1737/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1597/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên; số 1461/QĐ- UBND ngày 25/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1101/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 375/TTr-SNNMT ngày 20/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
- Mã số TTHC: 2.001730
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các Chi cục chuyên ngành thuộc Sở được giao giải quyết TTHC |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
23 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
- Mã số TTHC: 2.001726
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các Chi cục chuyên ngành thuộc Sở được giao giải quyết TTHC |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
23 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
- Mã số TTHC: 2.001827
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (08 giờ/ngày; tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các Chi cục chuyên ngành thuộc Sở được giao giải quyết TTHC |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
116 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
- Mã số TTHC: 2.001241
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ban kiểm soát thu hoạch NT2MV |
Vào sổ đăng ký thu hoạch và lập kế hoạch tổ chức kiểm soát thu hoạch tại hiện trường |
07 giờ làm việc |
|
Ban kiểm soát thu hoạch NT2MV |
Tổ chức kiểm soát thu hoạch tại hiện trường - Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (Giấy chứng nhận xuất xứ được thành 02 bản, 01 bản chính cấp cho cơ sở thu hoạch và 01 bản sao lưu tại Cơ quan kiểm soát). Trong trường hợp đại diện Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường chưa ký tên và chưa đóng dấu trên Giấy chứng nhận xuất xứ tại hiện trường, Phiếu kiểm soát thu hoạch sẽ được cấp (Phiếu kiểm soát thu hoạch được lập thành 02 bản chính, gồm 01 bản cấp cho cơ sở thu hoạch và 01 bản lưu tại Cơ quan kiểm soát) |
|||
|
Cán bộ văn thư |
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
|||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
- Mã số TTHC: 2.001838
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thới gian |
|
Bước 2 |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Phòng chuyên môn được Lãnh đạo Chi cục phân công |
- Kiểm tra hồ sơ; - Phân công chuyên viên xử lý |
06 giờ làm việc |
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả - Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả, thực hiện ký nháy vào dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục ký |
||||
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết |
|||
|
Cán bộ văn thư |
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định - Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
6. Tên TTHC: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Mã số TTHC: 1.003111
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc (280 giờ làm việc) nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá
năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp yêu cầu bổ sung |
Trường hợp không yêu cầu bổ sung |
||||
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
- Soát xét hồ sơ. + Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ √ Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ √ Dự thảo kết quả √ Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
75 giờ làm việc |
275 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
05 giờ làm việc |
05 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
- Mã số TTHC: 1.003082
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (240 giờ làm việc) nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp yêu cầu bổ sung |
Trường hợp không yêu cầu bổ sung |
||||
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
- Soát xét hồ sơ. + Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ √ Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ √ Dự thảo kết quả √ Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
75 giờ làm việc |
235 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
05 giờ làm việc |
05 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
8. Tên TTHC: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Mã số TTHC: 1.003058
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc (280 giờ làm việc) nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp yêu cầu bổ sung |
Trường hợp không yêu cầu bổ sung |
||||
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
- Soát xét hồ sơ. + Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ √ Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ √ Dự thảo kết quả √ Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
75 giờ làm việc |
275 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
05 giờ làm việc |
05 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
- Mã số TTHC: 2.001254
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc (280 giờ làm việc) nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
Trường hợp TTHC giải quyết, Quyết định tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp yêu cầu bổ sung |
Trường hợp không yêu cầu bổ sung |
||||
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
- Soát xét hồ sơ. + Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ √ Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ √ Dự thảo kết quả √ Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
75 giờ làm việc |
275 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
05 giờ làm việc |
05 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
10. Tên thủ tục hành chính: Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
- Mã số TTHC: 1.002996
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
38 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
- Mã số TTHC: 2.001827
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (08 giờ/ngày; tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định + Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) + Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
UBND xã, phường |
Phòng Kinh tế |
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ - Dự thảo kết quả - Trình Lãnh đạo UBND xã, phường phê duyệt - Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
116 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã |
Cán bộ tiếp nhận |
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Điểm trả kết quả tập trung (Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã) |
Cán bộ trả kết quả |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh