Quyết định 1734/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam áp dụng tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1734/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Thị Nguyệt |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1734/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại văn bản số 1068/SNgV-VPTTr ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới trong lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
TTHC
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH NGOẠI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1734/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.VPTT.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành; |
x |
|
|||||
|
- |
Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên; |
x |
|
|||||
|
- |
01 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận cộng tác viên. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành |
||||
|
B2 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN). |
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng phòng NVĐN; - Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B3 |
- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công. |
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN |
1,5 ngày làm việc |
|
||||
|
Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo phòng NVĐN |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
B4 |
Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến |
||||
|
B5 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến |
Các Sở, ngành , địa phương |
03 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Sở Ngoại vụ |
01 ngày làm việc |
Tổng hợp hồ sơ |
||||
|
Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng NVĐN |
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B7 |
Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh |
||||
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Văn phòng UBND tỉnh |
Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B8 |
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B9 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu số 01, 06 Văn bản chấp thuận cộng tác viên. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện). |
|||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan. |
|||||||
|
- |
Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.VPTT.02 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP cho UBND cấp tỉnh. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành; |
x |
|
|||||
|
- |
Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí; |
x |
|
|||||
|
- |
02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành |
||||
|
B2 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN). |
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng phòng NVĐN; - Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B3 |
- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công. |
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN |
1,5 ngày làm việc |
|
||||
|
Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo phòng NVĐN |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
B4 |
Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến |
||||
|
B5 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến |
Các Sở, ngành , địa phương |
03 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Sở Ngoại vụ |
01 ngày làm việc |
Tổng hợp hồ sơ |
||||
|
|
Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng NVĐN |
Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
B7 |
Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Văn phòng UBND tỉnh |
Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B8 |
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B9 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu số 01, 06 Văn bản trả lời chấp thuận trợ lý báo chí. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện) |
|||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan |
|||||||
|
- |
Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1734/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại văn bản số 1068/SNgV-VPTTr ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới trong lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
TTHC
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH NGOẠI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1734/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.VPTT.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành; |
x |
|
|||||
|
- |
Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên; |
x |
|
|||||
|
- |
01 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận cộng tác viên. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành |
||||
|
B2 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN). |
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng phòng NVĐN; - Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B3 |
- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công. |
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN |
1,5 ngày làm việc |
|
||||
|
Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo phòng NVĐN |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
B4 |
Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến |
||||
|
B5 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến |
Các Sở, ngành , địa phương |
03 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Sở Ngoại vụ |
01 ngày làm việc |
Tổng hợp hồ sơ |
||||
|
Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng NVĐN |
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B7 |
Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh |
||||
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
Văn phòng UBND tỉnh |
Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B8 |
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B9 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu số 01, 06 Văn bản chấp thuận cộng tác viên. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện). |
|||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan. |
|||||||
|
- |
Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.VPTT.02 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP cho UBND cấp tỉnh. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
- Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành; |
x |
|
|||||
|
- |
Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí; |
x |
|
|||||
|
- |
02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành |
||||
|
B2 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN). |
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng phòng NVĐN; - Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B3 |
- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công. |
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN |
1,5 ngày làm việc |
|
||||
|
Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo phòng NVĐN |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản lấy ý kiến các ngành |
||||||
|
B4 |
Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến |
||||
|
B5 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến |
Các Sở, ngành , địa phương |
03 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan |
||||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Sở Ngoại vụ |
01 ngày làm việc |
Tổng hợp hồ sơ |
||||
|
|
Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Chuyên viên phòng NVĐN |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng NVĐN |
Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Sở |
Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
|||||
|
B7 |
Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
||||
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú |
Văn phòng UBND tỉnh |
Văn bản của UBND tỉnh |
||||||
|
B8 |
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Sở Ngoại vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
B9 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu số 01, 06 Văn bản trả lời chấp thuận trợ lý báo chí. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện) |
|||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan |
|||||||
|
- |
Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh