Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1734/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam áp dụng tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1734/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/07/2026
Ngày có hiệu lực 02/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Nguyễn Thị Nguyệt
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1734/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;

Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại văn bản số 1068/SNgV-VPTTr ngày 29/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới trong lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Ngoại giao;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Ngoại vụ; KH&CN;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Nguyệt

 

QUY TRÌNH

TTHC ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NGOẠI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1734/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

1. Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.VPTT.01

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC

 

Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.2

Cách thức thực hiện TTHC

 

- Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;

- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành;

x

 

-

Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên;

x

 

-

01 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh.

x

 

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ

Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến.

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận cộng tác viên.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành

B2

Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN).

- Lãnh đạo Sở;

- Trưởng phòng NVĐN;

- Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

B3

- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công.

Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN

1,5 ngày làm việc

 

Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan

Chuyên viên phòng NVĐN

Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan

Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét

Lãnh đạo phòng NVĐN

Văn bản lấy ý kiến các ngành

Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản

Lãnh đạo Sở

Văn bản lấy ý kiến các ngành

B4

Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Văn bản lấy ý kiến

B5

Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến

Các Sở, ngành , địa phương

03 ngày làm việc

Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan

B6

Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú

Sở Ngoại vụ

01 ngày làm việc

Tổng hợp hồ sơ

Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú

Chuyên viên phòng NVĐN

Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét

Lãnh đạo Phòng NVĐN

Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản

Lãnh đạo Sở

Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

B7

Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ

Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Công văn của UBND tỉnh

Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú

Văn phòng UBND tỉnh

Văn bản của UBND tỉnh

B8

Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Ngoại vụ

0,5 ngày làm việc

 

B9

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Mẫu số 01, 06 Văn bản chấp thuận cộng tác viên.

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.

-

Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện).

-

Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan.

-

Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú.

Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

1

 KÝ HIỆU QUY TRÌNH

 QT.VPTT.02

2

 NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

 Điều kiện thực hiện TTHC

 

 Phân cấp thẩm quyền giải quyết TTHC “Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam” quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2012/NĐ-CP cho UBND cấp tỉnh.

2.2

 Cách thức thực hiện TTHC

 

 - Nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;

- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

2.3

  Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Trưởng Văn phòng thường trú theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành;

x

 

-

Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí;

x

 

-

02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh.

x

 

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại vụ

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

Cơ quan được ủy quyền: Phòng Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ

Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương được lấy ý kiến

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận trợ lý báo chí.

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian (ngày làm việc)

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban hành

B2

Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN).

- Lãnh đạo Sở;

- Trưởng phòng NVĐN;

- Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

B3

- Trưởng phòng NVĐN phân công cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ sơ theo nhiệm vụ được phân công.

Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN

1,5 ngày làm việc

 

Soạn thảo văn bản chuyển xin ý kiến của các cơ quan , đơn vị có liên quan

Chuyên viên phòng NVĐN

Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan

Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét

Lãnh đạo phòng NVĐN

Văn bản lấy ý kiến các ngành

Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản

Lãnh đạo Sở

Văn bản lấy ý kiến các ngành

B4

Ban hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị liên quan

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Văn bản lấy ý kiến

B5

Các cơ quan, đơn vị có liên quan cho ý kiến

Các Sở, ngành , địa phương

03 ngày làm việc

Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan

B6

Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và tham mưu UBND tỉnh xem xét cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú

Sở Ngoại vụ

01 ngày làm việc

Tổng hợp hồ sơ

 

Soạn thảo văn bản, tham mưu trình UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú

Chuyên viên phòng NVĐN

Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

 

Kiểm tra nội dung văn bản và trình Lãnh đạo Sở xem xét

Lãnh đạo Phòng NVĐN

Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

 

Kiểm tra nội dung văn bản và ký vào dự thảo văn bản

Lãnh đạo Sở

Văn bản trình UBND tỉnh và dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

B7

Xem xét công văn tham mưu của Sở Ngoại vụ

Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh

Ban hành Văn bản của UBND tỉnh cấp phép làm trợ lý báo chí cho Văn phòng thường trú

Văn phòng UBND tỉnh

Văn bản của UBND tỉnh

B8

Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Ngoại vụ

0,5 ngày làm việc

 

B9

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Mẫu số 01, 06 Văn bản trả lời chấp thuận trợ lý báo chí.

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.

* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04, 05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC

-

Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện)

-

Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan

-

Bản scan Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cấp phép làm cộng tác viên cho Văn phòng thường trú

Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực hiện lưu trữ theo quy định./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...