Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1729/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1729/QĐ-UBND
Ngày ban hành 01/07/2026
Ngày có hiệu lực 01/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Trần Báu Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1729/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 1806/SKHCN-VP ngày 24/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 36 (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và 15 TTHC được bãi bỏ thuộc các lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Văn phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 20 ngày làm việc xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 002, 03 Mục IV, Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính có số thứ tự: 24, 27, 29, 30 Mục I, Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự: 01 đến 12 và 14 đến 19 Mục II, Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ và số thứ tự 01, 02 lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính có số thứ tự 13 Mục II, Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ và số 04, 05, 07, 08 Mục III, lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự: 01, lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được ban hành mới ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 22/02/2026.

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 3 Mục I, lĩnh vực Hoạt động Khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 06, 07 Mục I, lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 10, 11, Mục I, Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được ban hành mới ban hành kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02 Mục I, Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được ban hành mới ban hành kèm theo Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự: 01, 02, 03, 04, 05, 06 Mục I, Danh mục TTHC mới ban hành Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân; TTHC có số thứ tự 1, Mục I, Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định 180/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và CN;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (HHC);
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Báu Hà

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1729/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

DVC Một phần

DVC Toàn trình

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

1

 

Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

* Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 43 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

* Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvuco ng.gov.vn

Không quy định

- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2014;

- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2015;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ. Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa hoặc và Công nghệ về về Công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ.

x

 

2

 

Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

37 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

3

 

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

4

 

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

 

 

5

 

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

6

 

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

 

 

7

 

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

8

 

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

9

1.014386

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvuco ng.gov.vn

Không

Như trên

 

x

II

LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

 

 

1

 

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

-10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;

- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);

- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai).Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại.

Như trên

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009; Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019; Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại;

- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;

- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.

- Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

x

III

LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

 

 

1

1.014657

Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo

Như trên

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

x

 

2

1.014642

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

1. Phí thẩm định cấp giấy phép:

+ Sử dụng thiết bị phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định

Trường hợp sử dụng nhiều nguồn phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như đối với cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng nguồn phóng xạ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy phép: Không.

Như trên

x

 

3

1.014645

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

1. Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ:

+ Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.

+ Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.

+ Kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.

+ Cơ sở bức xạ khác: 15.000.000 đồng/1 cơ sở.

+ Cơ sở vận hành máy gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: Chưa có quy định.

+ Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.

+ Địa điểm lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy phép: Không.

Như trên

x

 

4

 

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

- Phí thẩm định an toàn: 75% mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí gia hạn giấy phép: Không.

Như trên

 

 

5

 

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

x

 

6

 

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

 

 

7

1.014648

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

- chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

1. Phí thẩm định cấp giấy phép:

+ Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở;

+ Cơ sở chiếu xạ công nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu,…): Chưa có quy định.

+ Cơ sở bức xạ khác có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: Chưa có quy định.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.

Như trên

x

 

8

 

Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

1. Phí thẩm định gia hạn giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức phí cấp giấy đăng ký mới. Lệ phí cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.

Như trên

x

 

9

 

Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

x

 

10

1.014656

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

- Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.

Như trên

x

 

11

1.014660

Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Chưa có quy định

Như trên

x

 

12

1.014661

Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:

+ Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.

+ Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV

- Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các máy gia tốc: 2.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.

+ Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV

- Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHC N, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch.

Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố: Không.

Như trên

X

 

13

1.014662

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.

Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.

Như trên

X

 

14

1.014665

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

. Phí thẩm định để cấp giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy đăng ký: Không.

Như trên

X

 

15

1.014666

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Đánh giá hoạt độ phóng xạ.

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

1. Phí thẩm định để cấp giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy đăng: Không.

Như trên

x

 

16

1.014667

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy đăng ký: Không.

Như trên

 

 

17

1.014671

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Tẩy xạ.

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Như trên

Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy đăng ký: Không

Như trên

X

 

18

1.014673

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

- Thử nghiệm thiết bị bức xạ.

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí.

Như trên

1. Phí thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.

Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.

2. Lệ phí cấp giấy đăng ký: Không.

Như trên

X

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...