Quyết định 1713/QĐ-TTg năm 2017 bổ sung dự toán thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số năm 2017 (kinh phí sự nghiệp) do Thủ tướng Chính phủ ban hành
| Số hiệu | 1713/QĐ-TTg |
| Ngày ban hành | 06/11/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 06/11/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thủ tướng Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Xuân Phúc |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1713/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2017 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2017 (KINH PHÍ SỰ NGHIỆP)
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại văn bản số 13880/BTC-HCSN ngày 16 tháng 10 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bổ sung 3.845.540 triệu đồng (ba nghìn tám trăm bốn lăm tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng) từ nguồn dự toán chi sự nghiệp y tế của ngân sách trung ương năm 2017 (bao gồm cả nguồn dự toán năm 2016 chưa sử dụng chuyển sang năm 2017 thực hiện là 728.040 triệu đồng vốn trong nước) cho các Bộ, cơ quan Trung ương (2.516.161 triệu đồng gồm vốn trong nước là 1.198.661 triệu đồng và vốn ngoài nước là 1.317.500 triệu đồng) và các địa phương (923.494 triệu đồng vốn trong nước) như đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 13880/BTC-HCSN để thực hiện Chương trình mục tiêu nêu trên (bao gồm cả việc thu hồi kinh phí 405.885 triệu đồng ngân sách nhà nước đã tạm ứng theo văn bản số 6086/VPCP-KTTH ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ). Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán số kinh phí được bổ sung thực hiện theo quy định hiện hành.
2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo; thông báo và hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí bổ sung nêu trên cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương liên quan thực hiện (danh sách kèm theo).
3. Cơ quan thực hiện Chương trình mục tiêu và các dự án thành phần ở Trung ương và địa phương có trách nhiệm bố trí cân đối nguồn vốn từ ngân sách địa phương và huy động các nguồn lực hợp pháp khác, ngoài nguồn vốn được bổ sung nêu trên để hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu và các dự án thành phần.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
THỦ TƯỚNG |
CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC BỔ SUNG KINH
PHÍ SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TT |
TÊN BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/ĐỊA PHƯƠNG |
|
TÊN BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/ĐỊA PHƯƠNG |
||
|
A |
Trung ương |
B |
Các tỉnh, thành phố trực thuộc TW |
||
|
1 |
Bộ Quốc phòng |
1 |
Hà Giang |
32 |
Đà Nẵng |
|
2 |
Bộ Công an |
2 |
Tuyên Quang |
33 |
Quảng Nam |
|
3 |
Bộ Công Thương |
3 |
Cao Bằng |
34 |
Quảng Ngãi |
|
4 |
Bộ Lao động, TB và Xã hội |
4 |
Lạng Sơn |
35 |
Bình Định |
|
5 |
Bộ NN và Phát triển nông thôn |
5 |
Lào Cai |
36 |
Phú Yên |
|
6 |
Bộ Y tế |
6 |
Yên Bái |
37 |
Khánh Hoà |
|
7 |
Ủy ban TW Mặt trận TQ Việt Nam |
7 |
Thái Nguyên |
38 |
Ninh Thuận |
|
8 |
TW Hội nông dân Việt Nam |
8 |
Bắc Kạn |
39 |
Bình Thuận |
|
|
|
9 |
Phú Thọ |
40 |
Đắk Lăk |
|
|
|
10 |
Bắc Giang |
41 |
Đắk Nông |
|
|
|
11 |
Hoà Bình |
42 |
Gia Lai |
|
|
|
12 |
Sơn La |
43 |
Kon Tum |
|
|
|
13 |
Lai Châu |
44 |
Lâm Đồng |
|
|
|
14 |
Điện Biên |
45 |
TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
15 |
Hà Nội |
46 |
Đồng Nai |
|
|
|
16 |
Hải Phòng |
47 |
Bình Dương |
|
|
|
17 |
Quảng Ninh |
48 |
Bình Phước |
|
|
|
18 |
Hải Dương |
49 |
Tây Ninh |
|
|
|
19 |
Hưng Yên |
50 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
|
20 |
Vĩnh Phúc |
51 |
Long An |
|
|
|
21 |
Bắc Ninh |
52 |
Tiền Giang |
|
|
|
22 |
Hà Nam |
53 |
Bến Tre |
|
|
|
23 |
Nam Định |
54 |
Trà Vinh |
|
|
|
24 |
Ninh Bình |
55 |
Vĩnh Long |
|
|
|
25 |
Thái Bình |
56 |
Cần Thơ |
|
|
|
26 |
Thanh Hoá |
57 |
Hậu Giang |
|
|
|
27 |
Nghệ An |
58 |
Sóc Trăng |
|
|
|
28 |
Hà Tĩnh |
59 |
An Giang |
|
|
|
29 |
Quảng Bình |
60 |
Đồng Tháp |
|
|
|
30 |
Quảng Trị |
61 |
Kiên Giang |
|
|
|
31 |
Thừa Thiên Huế |
62 |
Bạc Liêu |
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1713/QĐ-TTg |
Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2017 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2017 (KINH PHÍ SỰ NGHIỆP)
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại văn bản số 13880/BTC-HCSN ngày 16 tháng 10 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bổ sung 3.845.540 triệu đồng (ba nghìn tám trăm bốn lăm tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng) từ nguồn dự toán chi sự nghiệp y tế của ngân sách trung ương năm 2017 (bao gồm cả nguồn dự toán năm 2016 chưa sử dụng chuyển sang năm 2017 thực hiện là 728.040 triệu đồng vốn trong nước) cho các Bộ, cơ quan Trung ương (2.516.161 triệu đồng gồm vốn trong nước là 1.198.661 triệu đồng và vốn ngoài nước là 1.317.500 triệu đồng) và các địa phương (923.494 triệu đồng vốn trong nước) như đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 13880/BTC-HCSN để thực hiện Chương trình mục tiêu nêu trên (bao gồm cả việc thu hồi kinh phí 405.885 triệu đồng ngân sách nhà nước đã tạm ứng theo văn bản số 6086/VPCP-KTTH ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ). Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán số kinh phí được bổ sung thực hiện theo quy định hiện hành.
2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo; thông báo và hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí bổ sung nêu trên cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương liên quan thực hiện (danh sách kèm theo).
3. Cơ quan thực hiện Chương trình mục tiêu và các dự án thành phần ở Trung ương và địa phương có trách nhiệm bố trí cân đối nguồn vốn từ ngân sách địa phương và huy động các nguồn lực hợp pháp khác, ngoài nguồn vốn được bổ sung nêu trên để hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu và các dự án thành phần.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
THỦ TƯỚNG |
CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC BỔ SUNG KINH
PHÍ SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TT |
TÊN BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/ĐỊA PHƯƠNG |
|
TÊN BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/ĐỊA PHƯƠNG |
||
|
A |
Trung ương |
B |
Các tỉnh, thành phố trực thuộc TW |
||
|
1 |
Bộ Quốc phòng |
1 |
Hà Giang |
32 |
Đà Nẵng |
|
2 |
Bộ Công an |
2 |
Tuyên Quang |
33 |
Quảng Nam |
|
3 |
Bộ Công Thương |
3 |
Cao Bằng |
34 |
Quảng Ngãi |
|
4 |
Bộ Lao động, TB và Xã hội |
4 |
Lạng Sơn |
35 |
Bình Định |
|
5 |
Bộ NN và Phát triển nông thôn |
5 |
Lào Cai |
36 |
Phú Yên |
|
6 |
Bộ Y tế |
6 |
Yên Bái |
37 |
Khánh Hoà |
|
7 |
Ủy ban TW Mặt trận TQ Việt Nam |
7 |
Thái Nguyên |
38 |
Ninh Thuận |
|
8 |
TW Hội nông dân Việt Nam |
8 |
Bắc Kạn |
39 |
Bình Thuận |
|
|
|
9 |
Phú Thọ |
40 |
Đắk Lăk |
|
|
|
10 |
Bắc Giang |
41 |
Đắk Nông |
|
|
|
11 |
Hoà Bình |
42 |
Gia Lai |
|
|
|
12 |
Sơn La |
43 |
Kon Tum |
|
|
|
13 |
Lai Châu |
44 |
Lâm Đồng |
|
|
|
14 |
Điện Biên |
45 |
TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
15 |
Hà Nội |
46 |
Đồng Nai |
|
|
|
16 |
Hải Phòng |
47 |
Bình Dương |
|
|
|
17 |
Quảng Ninh |
48 |
Bình Phước |
|
|
|
18 |
Hải Dương |
49 |
Tây Ninh |
|
|
|
19 |
Hưng Yên |
50 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
|
20 |
Vĩnh Phúc |
51 |
Long An |
|
|
|
21 |
Bắc Ninh |
52 |
Tiền Giang |
|
|
|
22 |
Hà Nam |
53 |
Bến Tre |
|
|
|
23 |
Nam Định |
54 |
Trà Vinh |
|
|
|
24 |
Ninh Bình |
55 |
Vĩnh Long |
|
|
|
25 |
Thái Bình |
56 |
Cần Thơ |
|
|
|
26 |
Thanh Hoá |
57 |
Hậu Giang |
|
|
|
27 |
Nghệ An |
58 |
Sóc Trăng |
|
|
|
28 |
Hà Tĩnh |
59 |
An Giang |
|
|
|
29 |
Quảng Bình |
60 |
Đồng Tháp |
|
|
|
30 |
Quảng Trị |
61 |
Kiên Giang |
|
|
|
31 |
Thừa Thiên Huế |
62 |
Bạc Liêu |
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh