Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1695/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1695/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 150/TTr-STP ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và các Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với Danh mục TTHC bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ tự 05, 06 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Bãi bỏ Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 03, 04 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thay thế, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Tư pháp đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025, 384/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1695/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 150/TTr-STP ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và các Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với Danh mục TTHC bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ tự 05, 06 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Bãi bỏ Danh mục các TTHC có số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 03, 04 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thay thế, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Tư pháp đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025, 384/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
01 |
1.003915 |
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Giảm lệ phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
02 |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
- Cắt giảm thành phần hồ sơ. - Giảm lệ phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
03 |
2.001225.000.00.00.H48 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần). |
Nghị quyết số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. |
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 90 ngày thành 80 ngày). |
|
04 |
2.002139.000.00.00.H48 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần). |
Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Bổ sung Thông tư quy định thủ tục hành chính. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
2.001395.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
02 |
2.001333.000.00.00.H48 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
03 |
2.001258.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
04 |
2.001247.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
05 |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
06 |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(phê duyệt kèm theo Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp, viết tắt là: “Phòng HC&BTTP”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.
+ Thủ tục hành chính viết tắt là “TTHC”.
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề hành nghề đấu giá; - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
3,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
* Trong quá trình thẩm tra hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp có quyền yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
Sở Tư pháp; Phòng Hồ sơ nghiệp vụ - Công an tỉnh |
Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
Văn bản phúc đáp thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản. |
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP |
01 giờ làm việc |
Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh. |
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do). |
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt. |
|
B11: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản. - Gửi Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do). |
|
B12: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. - Mời cá nhân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01, 06. - Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề hành nghề đấu giá. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
3,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
- Xem xét dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do; - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Tờ trình và dự thảo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP |
01 giờ làm việc |
Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh. |
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do). |
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) được ký duyệt. |
|
B11: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản. - Gửi Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công dân. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do). |
|
B12: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. - Mời cá nhân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
3. Thủ tục phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 80 ngày, kể từ ngày nhận đủ Đề án hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì tham mưu Giám đốc Sở thành lập Hội đồng thẩm định trang thông tin đấu giá trực tuyến và ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định (thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện Sở Tư pháp làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia có trình độ, kinh nghiệm trong lĩnh vực đấu giá tài sản, công nghệ thông tin). - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
10 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Thành lập Hội đồng thẩm định |
Tham mưu Giám đốc Sở thành lập Hội đồng thẩm định Trang thông tin đấu giá trực tuyến và ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định (thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện Sở Tư pháp làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên gia có trình độ, kinh nghiệm trong lĩnh vực đấu giá tài sản, công nghệ thông tin). |
- Công chức Phòng HC&BTTP - Trưởng Phòng HC&BTTP - Giám đốc Sở - Văn thư Sở |
15 ngày |
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trang thông tin đấu giá trực tuyến. - Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định. |
|
B6: Thẩm định trang thông tin đấu giá trực tuyến |
Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5; tính khả thi, hiệu quả của Đề án khi đi vào vận hành bảo đảm các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 172/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15. |
Hội đồng thẩm định theo Quyết định thành lập của Giám đốc Sở Tư pháp |
45 ngày |
Văn bản về kết quả thẩm định. |
|
B7: Tổng hợp kết quả thẩm định |
- Tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
04 ngày |
- Mẫu số 04 - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B8: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
- Xem xét dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 ngày |
- Mẫu số 04 - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B9: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Quyết định phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Quyết định phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B10: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Quyết định phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở, công chức Phòng HC&BTTP |
01 ngày |
Quyết định phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B11: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. - Mời cá nhân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Quyết định phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
4. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trong trường hợp không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định ký Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
7,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày |
- Mẫu số 06. - Mẫu số 01. - Hồ sơ. - Dự thảo Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở, công chức Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày |
Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp và gửi Bộ Tư pháp/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. - Mời cá nhân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh