Quyết định 1686/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động; Lưu trữ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1686/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1686/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; VIỆC LÀM; AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 454/TTr-SNV ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực lao động - tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; việc làm; an toàn vệ sinh lao động; lưu trữ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của các TTHC trên Trang Thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC theo quy định.
b) Gửi nội dung cụ thể của các TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026 đối với các thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027 đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
Thay thế danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực lao động - tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; việc làm; an toàn vệ sinh lao động; lưu trữ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định: Số 605/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025; số 1055/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1091/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 214/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1686/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; VIỆC LÀM; AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 454/TTr-SNV ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực lao động - tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; việc làm; an toàn vệ sinh lao động; lưu trữ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của các TTHC trên Trang Thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC theo quy định.
b) Gửi nội dung cụ thể của các TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026 đối với các thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027 đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
Thay thế danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực lao động - tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; việc làm; an toàn vệ sinh lao động; lưu trữ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định: Số 605/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025; số 1055/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 1091/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 214/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
- TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; VIỆC LÀM; AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LƯU
TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1686/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực lao động – tiền lương: 01 TTHC |
||||
|
1 |
1.000414.000.00.00.H48 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý |
|
II |
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước: 01 TTHC |
||||
|
2 |
1.015021.000.00.00.H48 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Thông tư số 09/2026/TT- BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước |
||||
|
1 |
1.013734.H48 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH): 14 TTHC
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (01 TTHC) |
||
|
1 |
1.013733.000.00.00.H48 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
II |
Lĩnh vực Việc làm (05 TTHC) |
||
|
1 |
2.002824.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
2 |
2.002825.H48 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
3 |
2.002826.H48 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
4 |
2.002827.H48 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
5 |
2.002828.H48 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
III |
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động (03 TTHC) |
||
|
1 |
2.000134.H48 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
2 |
1.005449.000.00.00.H48 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
3 |
1.005450.000.00.00.H48 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
|
|
IV |
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương (04 TTHC) |
||
|
1 |
1.000479.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
2 |
1.000448.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
3 |
1.000464.000.00.00.H48 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
4 |
1.000436.000.00.00.H48 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
V |
Lĩnh vực Lưu trữ: (01 TTHC) |
||
|
1 |
1.013934.H48 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN
LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1686/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Sở Nội vụ được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
1. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xác minh, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Xác thực hồ sơ; Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có) - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Xác thực hồ sơ; Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Xác thực hồ sơ; Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Xác thực hồ sơ; Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
B13: Phát hành kết quả |
- Văn thư UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả đến Trung tâm để bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ. |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
B14: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản đồng ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền ký quỹ và phương án sử dụng tiền ký quỹ (nếu có). |
|
B15: Trả kết quả “phi địa giới” |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
|
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xác minh, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình, Dự thảo văn bản chấp thuận. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình, Dự thảo văn bản chấp thuận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
Tờ trình, Dự thảo văn bản chấp thuận. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
30 phút làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình, Dự thảo văn bản chấp thuận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo phòng quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
03 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản chấp thuận. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
03 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản chấp thuận. |
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận. |
|
B13: Phát hành kết quả |
- Văn thư UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả (Bản giấy của UBND tỉnh) đến Văn phòng Chính phủ, Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ. |
Văn thư UBND tỉnh |
30 phút làm việc |
Văn bản chấp thuận. |
|
B14: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
30 phút làm việc |
Văn bản chấp thuận. |
|
B15: Trả kết quả “phi địa giới” |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về công chức chuyên môn. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Công chức Văn hoá - Xã hội kiểm tra, xác minh, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Công chức xử lý |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản xác nhận việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao động. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B4: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
Văn bản xác nhận việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao động. |
|
B5: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản xác nhận việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao động. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B6: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh