Quyết định 1656/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 1656/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1656/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-SNN&MT ngày 16/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung của 02 thủ tục hành chính có số thứ tự số 3, 8 Phần I Phụ lục I và 02 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 3, 8 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2514/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1656/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-SNN&MT ngày 16/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung của 02 thủ tục hành chính có số thứ tự số 3, 8 Phần I Phụ lục I và 02 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 3, 8 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2514/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
|||||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
2.001694.H61 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. |
- Cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 16/2026/TT- BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
|
2 |
1.004794.H61 |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. |
- Cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. - Cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 16/2026/TT- BNNMT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long)
a) Trường hợp cấp mới giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua; trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc |
|||
b) Trường hợp cấp lại giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua; trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|||
a) Trường hợp cấp mới giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua; trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc |
|||
b) Trường hợp cấp lại giấy phép
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua; Trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh