Quyết định 1640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1640/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1640/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Dược phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3047/TTr-SYT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Lĩnh vực Dược phẩm: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
2. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
3. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 03 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
4. Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 01 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm có mã số: 1.014078, 1.014087, 1.014090, 1.014105 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
2. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có mã số: 1.013814, 1.013815, 1.013817, 1.012993 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. Bãi bỏ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội có mã số: 2.000025, 2.000027, 1.000091 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
4. Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm có mã số 1.013855 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nêu trên lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG
NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
13 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
28 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Đối với giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Mã TTHC: 1.013817 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1. Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000025 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
3. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 1.000091 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh): 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính) |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng An toàn thực phẩm |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01 ngày làm việc |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 350.000 |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01 ngày làm việc |
đồng /lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính) |
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1640/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Dược phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3047/TTr-SYT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Lĩnh vực Dược phẩm: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
2. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
3. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 03 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
4. Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 01 quy trình điện tử giải quyết TTHC.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm có mã số: 1.014078, 1.014087, 1.014090, 1.014105 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
2. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có mã số: 1.013814, 1.013815, 1.013817, 1.012993 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. Bãi bỏ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội có mã số: 2.000025, 2.000027, 1.000091 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
4. Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm có mã số 1.013855 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nêu trên lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG
NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
13 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
28 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Nghiệp vụ |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Đối với giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Mã TTHC: 1.013817 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
1. Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000025 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
3. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 1.000091 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ hơ |
Phòng Chính sách xã hội |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh): 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính) |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng An toàn thực phẩm |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|
|
Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01 ngày làm việc |
Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 350.000 |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã |
18 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01 ngày làm việc |
đồng /lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính) |
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh