Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 1640/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/10/2025
Ngày có hiệu lực 13/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1640/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Dược phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3047/TTr-SYT ngày 09 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 12 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và quy trình điện tử giải quyết TTHC đính kèm), cụ thể:

1. Lĩnh vực Dược phẩm: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.

2. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 04 quy trình điện tử giải quyết TTHC.

3. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 03 quy trình điện tử giải quyết TTHC.

4. Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 01 quy trình điện tử giải quyết TTHC.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm có mã số: 1.014078, 1.014087, 1.014090, 1.014105 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

2. Bãi bỏ 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có mã số: 1.013814, 1.013815, 1.013817, 1.012993 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

3. Bãi bỏ 03 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội có mã số: 2.000025, 2.000027, 1.000091 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

4. Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm có mã số 1.013855 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Giao Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nêu trên lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ; Y tế; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VÀ NỘI DUNG QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

Ghi chú

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM

1. Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định. Mã TTHC: 1.014078 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Nghiệp vụ

13 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

2. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.014087 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Nghiệp vụ

28 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

3. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh. Mã TTHC: 1.014090 - Toàn trình

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

Ghi chú

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Nghiệp vụ

05 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

 

 

4. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Mã TTHC: 1.014105 - Toàn trình

Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Nghiệp vụ

05 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

 

 

Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp phép xuất khẩu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Nghiệp vụ

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập. Mã số TTHC: 1.013814 - Một phần

Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

03 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

Đối với giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

08 ngày

 

 

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày

 

 

2. Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội. Mã số TTHC: 1.013815 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

08 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Mã TTHC: 1.013817 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

03 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

4. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Mã số TTHC 1.012993 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

03 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

1. Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000025 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

08 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

 

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

2. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000027 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

05 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

 

 

3. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 1.000091 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ hơ

Phòng Chính sách xã hội

05 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. Mã TTHC: 1.013855 - Một phần

Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

- Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh): 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng An toàn thực phẩm

18 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày làm việc

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

 

 

Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 350.000

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

18 ngày làm việc

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

đồng /lần/cơ sở (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...