Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm tại Quyết định 1079/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 1639/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1639/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1079/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6527/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
ĐIỀU
CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN
NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/ chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1639/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1079/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2025 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6527/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
ĐIỀU
CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN
NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/ chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành Thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
1. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Thời gian thực hiện: 105 ngày (Rà soát từ ngày 01/9 đến hết ngày 14/12 của năm)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
|
||||||||
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
|
||||||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
|
||||||||
|
B3: Xử lý hồ sơ |
B3a: Rà soát, lập danh sách rà soát |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu lãnh đạo Phòng chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn và rà soát viên lập danh sách hộ gia đình cần rà soát, lập danh sách hộ gia đình cần rà soát trên cơ sở Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo |
- Lãnh đạo và chuyên viên Phòng chuyên môn; - Điều tra viên; - BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã. |
15 ngày |
- Hồ sơ - Mẫu số 07, 08 - Danh sách |
|
|
|||||||
|
B3b: Tổ chức rà soát thu thập thông tin; tổng hợp |
Chuyên viên tham mưu lãnh đạo Phòng chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với trưởng thôn và rà soát viên thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình |
- Lãnh đạo và chuyên viên chuyên môn; - Điều tra viên; - BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã. |
45 ngày |
Danh sách |
|
|
||||||||
|
B3c: Họp dân để thống nhất hồ sơ |
Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát |
- Trưởng thôn (chủ trì); - Lãnh đạo/chuyên viên Phòng chuyên môn; - BCĐ rà soát hộ nghèo cấp xã; - Người dân. |
10 ngày |
- Biên bản - Danh sách |
|
|
||||||||
|
B4: Niêm yết hồ sơ |
a) Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng thôn và trụ sở UBND cấp xã; thông báo qua đài truyền thanh cấp xã (nếu có) |
- Lãnh đạo/chuyên viên Phòng chuyên môn; - Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã. |
03 ngày làm việc |
- Thông báo niêm yết - Danh sách |
|
|
||||||||
|
b) Trường hợp có khiếu nại của người dân, Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã tổ chức phúc tra kết quả rà soát theo đúng quy trình rà soát. Niêm yết công khai kết quả phúc tra tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng thôn và trụ sở UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||||||||
|
B5: Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo |
B5a: Tổng hợp, thẩm định |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tổng hợp danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trình lãnh đạo Phòng chuyên môn tham mưu Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
04 ngày làm việc |
|
|
|
|||||||
|
B5b: Xem xét, trình ký hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã trình Chủ tịch UBND cấp xã về danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo |
- Lãnh đạo Phòng Chuyên môn; - Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Danh sách |
|
|
||||||||
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
Danh sách |
|
|
||||||||
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để chuyển liên thông đến Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi |
Văn thư cấp xã/ công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
Danh sách |
|
|
||||||||
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (05 ngày) |
|
|
||||||||||||
|
B8: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu |
|
|
||||||||
|
B9: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Phát triển nông thôn |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
|
||||||||
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ của lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn chuyển Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Trên phần mềm |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 04 |
|
|
||||||||
|
B11: Phân công xử lý hồ sơ của lãnh đạo phòng |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho Phó trưởng phòng hoặc công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu 01 - Mẫu 04 |
|
|
||||||||
|
B11a: Xử lý hồ sơ và Thẩm định, trình ký hồ sơ |
Chuyên viên tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành, trình lãnh đạo Phòng Nông thôn mới và Giảm nghèo |
Chuyên viên |
02 ngày |
- Hồ sơ - Mẫu số 07, 08 |
|
|
||||||||
|
|
|
|||||||||||||
|
B11b: Xem xét, trình ký hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Nông thôn mới và Giảm nghèo xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản |
|
|
||||||||
|
B11c: Xem xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản |
|
|
||||||||
|
B12: Ký duyệt hồ sơ |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Công văn có ý kiến về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn |
Giám đốc Sở |
01 ngày |
- Hồ sơ - Phiếu chuyển - Công văn - Văn bản liên quan (nếu có) |
|
|
||||||||
|
B13: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để chuyển hồ sơ cho cấp xã |
- Văn thư /công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
Danh sách |
|
|
||||||||
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (10 ngày) |
|
|
||||||||||||
|
B14: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về công chức chuyên môn |
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
|
||||||||
|
B15: Xử lý hồ sơ |
- Công chức chuyên môn tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành - Trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Quyết định hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Công chức chuyên môn |
07 ngày |
Dự thảo Quyết định |
|
|
||||||||
|
B16: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét lại hồ sơ, ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
Quyết định |
|
|
||||||||
|
B17: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư cấp xã/ công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
Quyết định |
|
|
||||||||
|
B18: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04 - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử |
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu văn bản ủy quyền (nếu được ủy quyền) - Quyết định |
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh