Quyết định 1586/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Điện, Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1586/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1586/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1977/TTr-SCT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Điện, Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các quyết định: số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025; số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH ĐIỆN, THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
Lĩnh vực điện |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013411.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013412.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
4 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
6 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
||||||
|
9 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng 2.000243.H42 |
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ sơ được xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
10 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng 1.003390.H42 |
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ sơ được xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
11 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000880.H42 |
15 ngày làm việc |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|||
|
1 |
1.000758.H42 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
|
2 |
1.002968.H42 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
||
|
3 |
1.000799.H42 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1586/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1977/TTr-SCT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Điện, Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các quyết định: số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025; số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH ĐIỆN, THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
Lĩnh vực điện |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013411.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013412.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
4 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H42 |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
6 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
||||||
|
9 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng 2.000243.H42 |
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ sơ được xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
10 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng 1.003390.H42 |
Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ sơ được xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ. |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
11 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000880.H42 |
15 ngày làm việc |
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử |
Không |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|||
|
1 |
1.000758.H42 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
|
2 |
1.002968.H42 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
||
|
3 |
1.000799.H42 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh