Quyết định 1584/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1584/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1584/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn, Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 459/TTr-SNN&MT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 1,2,3 Phần A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn, lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN |
|||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.000987.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04/7/ 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.000970.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
||
|
3 |
1.000943.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
||
|
4 |
1.013861.H61 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.013863.H61 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
||
|
|
|
|
|
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1584/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn, Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 459/TTr-SNN&MT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 1,2,3 Phần A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thuỷ văn, lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1584/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN |
|||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.000987.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 04/7/ 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.000970.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
||
|
3 |
1.000943.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) |
||
|
4 |
1.013861.H61 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.013863.H61 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
||
|
|
|
|
|
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng văn bản thông báo và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn thông báo và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn thông báo và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
||
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
||
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn thông báo và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
4,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Giao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Giao phiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi tiếp nhận, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát; Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn thông báo và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị, trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
19 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh