Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 158/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An

Số hiệu 158/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/05/2024
Ngày có hiệu lực 09/05/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 158/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 09 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲ CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2940/TTr-STNMT ngày 06 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

105.746,77

541,72

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.177,16

317,75

12.002,91

12.980,04

7.306,27

11.655,29

9.204,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.939,09

14,08

185,15

243,57

91,30

301,17

170,24

-

Trong đó: Đất  chuyên trồng lúa nước

LUC

1.848,69

9,67

171,58

226,13

91,30

301,17

167,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,58

82,79

379,26

175,95

13,28

185,99

174,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.165,05

107,56

393,61

198,30

31,17

302,67

261,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.606.43

 

1.712,34

10.835.58

 

631,50

1.693,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

 

 

 

3.761,10

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.206,35

109.57

9.290.58

1.506.48

3.402.69

10.212.57

6.890.27

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.090,66

 

2.146,67

878,79

2.615,94

7.175,39

4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

185,28

3,76

40,07

20,16

6,72

21,39

8,67

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

 

1.90

 

 

 

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.170,97

209,84

1.004,05

189,33

141,73

463,94

631,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,94

0,34

8,01

 

 

8,47

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,91

0,96

0,66

0,22

 

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

3,33

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

6,14

0,88

1,68

 

 

0,41

2,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,28

 

 

 

 

3,28

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

 

9,43

 

 

40,00

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

 

0,89

 

 

6,25

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.965,95

78,31

714,33

78,79

34,34

214,68

307,28

-

Đất giao thông

DGT

629,26

37,88

128,84

47,30

24,85

67,58

74,84

-

Đất thuỷ lợi

DTL

908,56

9,21

550,33

13,91

0,30

100,34

200,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,59

0,98

 

 

 

0,23

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,72

12,55

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,54

11,22

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

182,78

0,31

0,39

0,03

0,25

26,37

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

 

0,05

-

Đất  xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

 

 

0,07

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

 

 

 

 

 

23,21

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,59

3,21

24,07

12,69

7,00

15,88

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,71

0,72

0,30

0,09

 

 

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

0,83

1,64

3,24

0,83

2,01

1,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

173,67

0,79

 

 

 

 

172,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

569,51

 

96,23

44,33

21,96

68,22

66,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,38

67,38

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,22

 

0,06

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

 

0,04

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.209,87

52,60

170,90

62,16

84,24

119,54

80,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,64

14,13

83,64

13,69

0,31

94,90

53,21

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

541,72

541,72

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.014,00

117,23

565,35

424,44

122,48

603,87

429,40

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

95.508,75

109,57

11.002,92

12.342,06

7.163,79

10.844,07

8.584,26

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11.695,96

 

 

 

3.761,10

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,33

3,33

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

67,38

67,38

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,14

0.88

1,68

 

 

0,41

2,61

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

73,52

68,25

1,68

 

 

0,41

2,61

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.678,99

55,12

297,94

145,95

37,93

223,32

200,35

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

572,80

 

96,23

44,33

21,96

71,50

66,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

105.746,77

10.106,56

13.960,47

5.926,52

4.179,60

1.426,41

13.779,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.177,16

9.894,86

13.403,79

5.711,93

3.898.47

1.226,06

13.575,02

95,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.939,09

74,17

263.97

135,53

121.14

232,86

105.91

1,83

-

Trong đó: Đất  chuyên trồng lúa nước

LUC

1.848,69

70,73

243,48

127,48

107,01

226,77

105,91

1,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,58

17,32

87,01

61,87

72,54

99,40

19,49

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.165.05

126,21

213,80

116,90

108,60

179,69

124,66

2,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.606,43

1.543,37

2.898,68

1.060,84

 

 

1.230,13

20,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

 

 

 

 

 

7.934,86

11,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.206,35

8.127,48

9.923,02

4.320,19

3.569,92

703,31

4.150,28

58,83

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.090,66

6.039,02

8.884,28

4.049,28

2.836,96

356,86

3.048,10

39,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

185,28

6,32

14,81

16,60

26,28

10,81

9,68

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

 

2,49

 

 

 

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.170,97

202,72

449,48

209,26

270,71

193,57

204,38

3,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,94

 

 

62,12

 

 

 

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,91

0,46

 

 

0,20

0,11

 

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

 

 

 

 

 

 

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,14

 

0,49

 

 

0,08

 

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,28

 

 

 

 

 

 

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

 

 

 

 

 

 

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

 

 

 

 

1,92

 

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,965,95

68,50

168,90

73,84

123,75

69,19

34,04

1,86

-

Đất giao thông

DGT

629,26

51,63

56,40

43,77

37,80

37,92

20,46

0,60

-

Đất thuỷ lợi

DTL

908,56

4,88

5,02

9,32

3,22

8,29

3,40

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,59

 

 

 

 

0,38

 

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,72

1,85

3,26

2,27

2,79

4,62

1,98

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,54

1,54

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

182,78

1,39

91,41

0,22

58,40

2,38

0,27

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

0,00

-

Đất  xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

 

 

 

 

5,96

 

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

 

 

 

 

0,51

 

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,59

6,88

11,92

15,26

19,80

5,56

7,09

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,71

 

0,13

 

0,42

1,00

 

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

 

 

3,00

 

 

 

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

0,44

2,28

1,35

0,96

0,38

0,69

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

173,67

 

 

 

 

 

 

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

569,51

26,02

87,43

30,98

33,63

66,05

28,52

0,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,38

 

 

 

 

 

 

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

0,55

0,27

0,38

0,37

0,70

0,63

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

 

0,84

 

0,35

 

 

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

0,01

 

 

0,21

0,76

 

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.209,87

106,74

189,26

37,59

111,24

54,38

140,49

1,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,64

8,98

107,20

5,33

10,41

6,78

0,07

0,38

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

541,72

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.014,00

196,94

457,28

244,38

215,61

406,45

230,57

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

95.508,75

9.670,85

12.821,70

5.381,03

3.569,92

703,31

13.315,28

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11.695,96

 

 

 

 

 

7.934,86

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,33

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

67,38

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,14

 

0,49

 

 

0,08

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

73,52

 

0,49

 

 

0,08

 

 1

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.678,99

90.69

196.99

90,88

89,28

158.13

92,40

 

13

Khu ở, làng nghề. sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

572,80

26,02

87,43

30,98

33,63

66,05

28,52

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

495,59

17,34

226,31

 

0,48

83,79

111,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,98

2,50

27,32

 

0,04

17,00

7,35

-

Trong đó: Đất  chuyên trồng lúa nước

LUC

57,98

2,50

27,32

 

0,04

17,00

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,31

 

9,02

 

77,84

 

0,05

11,64

22,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,66

5.74

12,94

 

0,10

3,88

1,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

 

 

 

 

0,09

0,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

283,56

 

105,98

 

0,29

51,18

78,91

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

28,05

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,62

0,09

2,23

 

 

 

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,36

0,82

29,72

0,22

 

16,47

12,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,91

0,24

9,15

 

 

 

9,88

-

Đất giao thông

DGT

12,25

 

3,37

 

 

 

8,88

-

Đất thuỷ lợi

DTL

3,53

0,03

3,50

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,64

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất  xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,21

0,21

2,00

 

 

 

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,28

 

0,28

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

0,12

 

0,22

 

 

0,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

 

19,95

 

 

 

2,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

0.32

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

 

0,12

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,26

0,14

0,50

 

 

16,47

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

495,59

1,95

0,89

46,37

2,12

4,72

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

-

Trong đó: Đất  chuyên trồng lúa nước

LUC

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,31

0,17

0,41

0,40

0,72

0,74

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,66

0,61

0,10

0,50

0,51

0,78

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

0,18

0,04

0,02

 

 

0,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

283,56

0,79

0,09

45,41

0,76

0,10

0,04

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

28,05

 

 

28,00

0,05

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,62

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,36

0,03

1,00

 

0,15

0,36

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,91

 

0,30

 

 

0,34

 

-

Đất giao thông

DGT

12,25

 

 

 

 

 

 

-

Đất thuỷ lợi

DTL

3,53

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,64

 

0,30

 

 

0,34

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất  xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,28

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

0,03

0,70

 

 

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,26

 

 

 

0,15

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

510,37

19,20

230,41

0,20

0,68

84,29

111,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

57,98

2,50

27,32

 

0,04

17,00

7,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,98

2,50

27,32

 

0,04

17,00

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,65

10,31

78,17

 

0,05

11,74

22,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,78

6,31

13,24

0,20

0,30

4,03

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

 

 

 

 

0,09

0,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

289,08

 

109,45

 

0,29

51,43

78,91

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,05

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,42

0,09

2,23

 

 

 

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...