Quyết định 1579/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (11 cấp xã; 05 cấp tỉnh, xã) lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1579/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1579/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2735/TTr-SYT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 07 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 04 quy trình.
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 01 quy trình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
2. Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025; Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025; Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Quy trình có số thứ tự 1, 2 tại Mục I Phần D Phụ lục kèm theo Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1579/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2735/TTr-SYT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 07 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 04 quy trình.
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 01 quy trình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
2. Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025; Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025; Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Quy trình có số thứ tự 1, 2 tại Mục I Phần D Phụ lục kèm theo Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025.
- Quy trình có số thứ tự 2, 3, 4, 5 tại Mục II Phần A và số thứ tự 3, 4, 5 tại Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4 tại Mục II Phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1304/QĐ- UBND ngày 27/6/2025.
- Quy trình có số thứ tự 1, 2 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1411/QĐ- UBND ngày 30/6/2025.
- Quy trình có số thứ tự 6 tại Phần II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
I . LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
|||
|
1 |
1.001776.000. 00.00 .H61 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.001731.000. 00.00 .H61 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
2.00035.000. 00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.014027.H61 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.014028.H61 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.001699.000. 00.00.H61 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
Quyết định 483/QĐ- UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.001653.000. 00.00.H61 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
Quyết định 483/QĐ- UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
|||
|
8 |
2.001947.H61 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.004941.H61 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em. |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
2.001944.H61 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
2.001942.H61 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
|||
|
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
|||
|
1 |
2.000282.000. 00.00.H61 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.000477.000. 00.00.H61 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
|||
|
3 |
1.004946.H61 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.004944.H61 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
|||
|
5 |
2.001661.000. 00.00.H61 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
Quyết định số 1412 /QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt. |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội - Mã TTHC: 1.014027.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp không có khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và tham mưu thành lập Hội đồng tổ chức đánh giá dạng và mức độ khuyết tật; Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật; Niêm yết và thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại Trụ sở UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật; Người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật; Có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, chính xác), thì Hội đồng cấp giấy giới thiệu và lập danh sách chuyển Hội đồng giám định y khoa thực hiện |
15 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã căn cứ kết luận của Hội đồng giám định y khoa xác định về dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật, trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt cấp Giấy xác nhận khuyết tật; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp có khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã tiếp nhận, xử lý xã kiểm tra hồ sơ và tham mưu Hội đồng tổ chức đánh giá dạng và mức độ khuyết tật; Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật; Niêm yết và thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại Trụ sở UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kể từ ngày nhận được khiếu nại, tố cáo hoặc có ý kiến thắc mắc không đồng ý với kết luận của Hội đồng, Hội đồng tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn bản cho người khiếu nại, tố cáo hoặc thắc mắc |
20 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã căn cứ kết luận của Hội đồng giám định y khoa xác định về dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật, trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp cấp xã xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt cấp Giấy xác nhận khuyết tật; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
7. Tên thủ tục: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật - Mã TTHC: 1.001653.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt. |
UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, ghi chép, phối hợp xử lý thông tin về hành vi xâm hại trẻ em, trẻ em bị xâm hại hoặc trẻ em có nguy cơ bị xâm hại |
Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em hoặc Sở Y tế hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra tính xác thực về hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em; chuyển hồ sơ và danh sách đến UBND cấp xã |
Trạm y tế trên địa bàn xã hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã thực hiện thu thập thông tin, đánh giá nguy cơ cụ thể xây dựng kế hoạch trình Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng chuyên môn UBND cấp xã lập danh sách lựa chọn hình thức, xác minh điều kiện, cung cấp thông tin hồ sơ của trẻ em cần chăm sóc thay thế cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình Lãnh đạo phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; tổ chức việc giao, nhận trẻ em chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức phòng chuyên môn UBND cấp xã xác minh điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình Lãnh đạo phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh (Chủ tịch UBND tỉnh quyết định)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn Sở Y tế |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Sở Y tế thẩm định hồ sơ, đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ- CP, trình Lãnh đạo Sở Y tế xem xét |
Sở Y tế |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Y tế trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét cho ý kiến về chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển trả kết quả (gửi cơ sở trợ giúp xã hội; UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú; Sở Y tế); lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp thuộc phạm vi quản lý cấp xã (Chủ tịch UBND cấp xã quyết định)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng chuyên UBND cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên UBND cấp xã thẩm định hồ sơ, đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; các điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình lãnh đạo Phòng thông qua |
UBND cấp xã |
12 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định việc giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định việc giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; chuyển văn thư đóng dấu và phát hành |
|
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển trả kết quả; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng |
|
Bước 2 |
Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan (UBND cấp xã, Công an,...) kiểm tra, đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng; chuyển văn thư, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng) |
01 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Tên thủ tục: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội – Mã TTHC: 2.000477.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, ký duyệt quyết định dừng trợ giúp xã hội, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (Cơ sở trợ giúp xã hội lập biên bản bàn giao đối tượng về gia đình, cộng đồng có xác nhận của UBND cấp xã hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp xã hội) |
01 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (giờ) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, ghi chép, phối hợp xử lý thông tin trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị xâm hại chuyển đến UBND cấp xã |
Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp (Sở Y tế) hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn UBND cấp xã phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan (cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc) kiểm tra tính xác thực, đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (trực tiếp thực hiện, áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em) |
02 giờ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 giờ |
||
4. Tên thủ tục: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em - Mã TTHC: 1.004944.H61
a) Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc theo nguyện vọng của trẻ em
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức Phòng chuyên môn cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt quyết định chấm dứt việc chăm sóc trẻ em; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt chuyển văn thư đóng dấu. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức Phòng chuyên môn Sở Y tế xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Y tế |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh