Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2025 bãi bỏ 81 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình trước khi hợp nhất
| Số hiệu | 1568/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Phùng Thị Kim Nga |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1568/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ,
TỈNH VĨNH PHÚC, TỈNH HOÀ BÌNH TRƯỚC KHI HỢP NHẤT BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 1568/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu nội dung của văn bản |
Ghi chú |
|
1 |
Quyết định |
05/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
2 |
Quyết định |
18/2022/QĐ-UBND ngày 10/6/2022 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
3 |
Quyết định |
02/2012/QĐ-UBND ngày 23/12/2012 |
Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Hòa Bình |
|
|
4 |
Quyết định |
49/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 |
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
5 |
Quyết định |
04/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã; tiêu chuẩn cụ thể, ngành đào tạo của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
6 |
Quyết định |
05/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
7 |
Quyết định |
36/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 |
Ban hành quy định tạm thời bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quy trình tuyển chọn đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố (Vĩnh Phúc) |
|
|
8 |
Quyết định |
09/2021/QĐ-UBND ngày 09/04/2021 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
9 |
Quyết định |
2959/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 |
Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị của Nhà nước tại tỉnh Phú Thọ |
|
|
10 |
Quyết định |
04/2023/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện; trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
11 |
Quyết định |
52/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Về việc quy định cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện không uống rượu, bia trong ngày làm việc và không hút thuốc lá nơi công sở |
|
|
12 |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc tham gia quản lý nhà nước |
|
|
13 |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
14 |
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND ngày 14/06/2019 |
Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
15 |
Quyết định |
22/2025/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình |
|
|
16 |
Quyết định |
40/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
17 |
Quyết định |
24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 |
Ban hành Quy chế phân cấp quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
18 |
Quyết định |
2500/2001/QĐ-UBND ngày 06/8/2001 |
Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
19 |
Quyết định |
45/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 |
Về việc ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi hộ gia đình không phải xin phép và trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
20 |
Quyết định |
22/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 |
Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
21 |
Quyết định |
35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 |
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
22 |
Quyết định |
08/2012/QĐ- UBND ngày 2/03/2012 |
Về việc quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh (Phú Thọ) |
|
|
23 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND ngày 02/07/2014 |
Phê duyệt đề án: Đánh giá, phân loại và phân cấp quản lý luồng tiêu, công trình tiêu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
24 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 |
Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu (Hòa Bình) |
|
|
25 |
Quyết định |
26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 |
Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
26 |
Quyết định |
04/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 |
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà và cụm công nghiệp Bạch Hạc (Phú Thọ) |
|
|
27 |
Quyết định |
36/2016/QĐ-UBND ngày 24/08/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước đối với các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
28 |
Quyết định |
54/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
29 |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 |
Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
30 |
Quyết định |
04/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 |
Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
31 |
Quyết định |
06/2018/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 |
Ban hành quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
32 |
Quyết định |
16/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 |
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. |
|
|
33 |
Quyết định |
32/2019/QĐ-UBND ngày 02/08/2019 |
Về việc quy định nội dung hỗ trợ các tổ chức tự quản về môi trường và một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
34 |
Quyết định |
46/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đặt hàng quản lý, khai thác công trình thủy lợi cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và cơ chế kiểm tra, giám sát, kiểm định chất lượng, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
35 |
Quyết định |
27/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 |
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
36 |
Quyết định |
01/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 |
Ban hành quy định về quản lý Hồ Đầm Vạc, phường Vĩnh Phúc |
|
|
37 |
Quyết định |
30/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chung xây dựng dọc tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn qua tỉnh Hòa Bình |
|
|
38 |
Quyết định |
13/2009/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 |
Về việc ban hành quy định về việc quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
39 |
Quyết định |
13/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 |
Ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
|
|
40 |
Quyết định |
36/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành quy định một số nội dung về tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
41 |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 |
Quy đinh đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
42 |
Quyết định |
34/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
43 |
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND ngày 05/09/2022 |
Ban hành Quy định về lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện Kế hoạch bảo trì hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
44 |
Quyết định |
12/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 |
Quy định tổ chức, quản lý khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
45 |
Quyết định |
15/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 |
Sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
46 |
Quyết định |
06/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 |
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
47 |
Quyết định |
31/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 |
Quy định giá dịch vụ xe chở hàng vào chợ để kinh doanh, dịch vụ bảo vệ và dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
48 |
Quyết định |
3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 |
Về ban hành Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ |
|
|
49 |
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 |
Về sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Đề án Giải báo chí tỉnh Phú Thọ |
|
|
50 |
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
51 |
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
52 |
Quyết định |
04/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
53 |
Quyết định |
32/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
54 |
Quyết định |
08/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
Quy định tổ chức họp báo của UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
55 |
Quyết định |
16/2023/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
Ban hành quy chế Quản lý hoạt động của văn phòng đại diện, phóng viên thường trú thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
56 |
Quyết định |
70/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất Chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
57 |
Quyết định |
01/2024/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 |
Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
58 |
Quyết định |
11/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
59 |
Quyết định |
39/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
60 |
Quyết định |
07/2017/QĐ-UBND ngày 20/02/2017 |
Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình; |
|
|
61 |
Quyết định |
37/2020/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 |
Về việc ban hành Quy định nhuận bút, thù lao trong hoạt động xuất bản bản tin, thông tin điện tử, truyền thanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
62 |
Quyết định |
44/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 |
Quy định quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
63 |
Quyết định |
47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 |
Về ban hành Quy định Quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
64 |
Quyết định |
62/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
|
|
65 |
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND ngày 04/04/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 10 Điều 1 Quyết định số 62/2021/QĐ- UBND ngày 02/12/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 |
|
|
66 |
Quyết định |
38/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
67 |
Quyết định |
01/2021/QĐ-UBND ngày 06/01/202 |
Quy định quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
68 |
Quyết định |
67/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
Quy định về việc xây dựng, quản lý và sử dụng Ngân hàng cơ sở dữ liệu chuyên gia, cá nhân tư vấn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
69 |
Quyết định |
05/2022/QĐ-UBND ngày 18/03/2022 |
Về phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quản lý |
|
|
70 |
Quyết định |
44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
71 |
Quyết định |
49/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng tại tỉnh Hòa Bình. |
|
|
72 |
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 |
Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Phú Thọ. |
|
|
73 |
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND ngày 29/5/2019 |
Ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất cho từng đối tượng người có công với cách mạng |
|
|
74 |
Quyết định |
48/2025/QĐ-UBND ngày 9/6/2025 |
Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
75 |
Quyết định |
76/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
76 |
Quyết định |
15/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 |
Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính Vĩnh Phúc |
|
|
77 |
Quyết định |
35/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 |
Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác kiểm soát, công bố, công khai và thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
78 |
Quyết định |
12/2023/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; |
|
|
79 |
Quyết định |
30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
80 |
Quyết định |
19/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
81 |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
TỔNG: 81 Quyết định. |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1568/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ,
TỈNH VĨNH PHÚC, TỈNH HOÀ BÌNH TRƯỚC KHI HỢP NHẤT BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 1568/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Trích yếu nội dung của văn bản |
Ghi chú |
|
1 |
Quyết định |
05/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
2 |
Quyết định |
18/2022/QĐ-UBND ngày 10/6/2022 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
3 |
Quyết định |
02/2012/QĐ-UBND ngày 23/12/2012 |
Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Hòa Bình |
|
|
4 |
Quyết định |
49/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 |
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
5 |
Quyết định |
04/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã; tiêu chuẩn cụ thể, ngành đào tạo của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
6 |
Quyết định |
05/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
7 |
Quyết định |
36/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 |
Ban hành quy định tạm thời bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quy trình tuyển chọn đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố (Vĩnh Phúc) |
|
|
8 |
Quyết định |
09/2021/QĐ-UBND ngày 09/04/2021 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
9 |
Quyết định |
2959/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 |
Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị của Nhà nước tại tỉnh Phú Thọ |
|
|
10 |
Quyết định |
04/2023/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện; trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
11 |
Quyết định |
52/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Về việc quy định cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện không uống rượu, bia trong ngày làm việc và không hút thuốc lá nơi công sở |
|
|
12 |
Quyết định |
16/2013/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và UBND các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc tham gia quản lý nhà nước |
|
|
13 |
Quyết định |
19/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
14 |
Quyết định |
25/2019/QĐ-UBND ngày 14/06/2019 |
Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
15 |
Quyết định |
22/2025/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình |
|
|
16 |
Quyết định |
40/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
17 |
Quyết định |
24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 |
Ban hành Quy chế phân cấp quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
18 |
Quyết định |
2500/2001/QĐ-UBND ngày 06/8/2001 |
Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
19 |
Quyết định |
45/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 |
Về việc ban hành Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi hộ gia đình không phải xin phép và trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
20 |
Quyết định |
22/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 |
Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
21 |
Quyết định |
35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 |
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
22 |
Quyết định |
08/2012/QĐ- UBND ngày 2/03/2012 |
Về việc quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh (Phú Thọ) |
|
|
23 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND ngày 02/07/2014 |
Phê duyệt đề án: Đánh giá, phân loại và phân cấp quản lý luồng tiêu, công trình tiêu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
24 |
Quyết định |
26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 |
Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu (Hòa Bình) |
|
|
25 |
Quyết định |
26/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 |
Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
26 |
Quyết định |
04/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 |
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà và cụm công nghiệp Bạch Hạc (Phú Thọ) |
|
|
27 |
Quyết định |
36/2016/QĐ-UBND ngày 24/08/2016 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước đối với các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
28 |
Quyết định |
54/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 |
Về việc ban hành Quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
29 |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 |
Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
30 |
Quyết định |
04/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 |
Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
31 |
Quyết định |
06/2018/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 |
Ban hành quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
32 |
Quyết định |
16/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 |
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. |
|
|
33 |
Quyết định |
32/2019/QĐ-UBND ngày 02/08/2019 |
Về việc quy định nội dung hỗ trợ các tổ chức tự quản về môi trường và một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
34 |
Quyết định |
46/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đặt hàng quản lý, khai thác công trình thủy lợi cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và cơ chế kiểm tra, giám sát, kiểm định chất lượng, đánh giá, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
35 |
Quyết định |
27/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 |
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
36 |
Quyết định |
01/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 |
Ban hành quy định về quản lý Hồ Đầm Vạc, phường Vĩnh Phúc |
|
|
37 |
Quyết định |
30/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 |
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chung xây dựng dọc tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn qua tỉnh Hòa Bình |
|
|
38 |
Quyết định |
13/2009/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 |
Về việc ban hành quy định về việc quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
39 |
Quyết định |
13/2015/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 |
Ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
|
|
40 |
Quyết định |
36/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 |
Ban hành quy định một số nội dung về tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
41 |
Quyết định |
30/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 |
Quy đinh đảm bảo an toàn các công trình lân cận và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
42 |
Quyết định |
34/2022/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
43 |
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND ngày 05/09/2022 |
Ban hành Quy định về lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện Kế hoạch bảo trì hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
44 |
Quyết định |
12/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 |
Quy định tổ chức, quản lý khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
45 |
Quyết định |
15/2018/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 |
Sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
46 |
Quyết định |
06/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 |
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
|
47 |
Quyết định |
31/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 |
Quy định giá dịch vụ xe chở hàng vào chợ để kinh doanh, dịch vụ bảo vệ và dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
48 |
Quyết định |
3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 |
Về ban hành Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ |
|
|
49 |
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 |
Về sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Đề án Giải báo chí tỉnh Phú Thọ |
|
|
50 |
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
51 |
Quyết định |
37/2019/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
52 |
Quyết định |
04/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
53 |
Quyết định |
32/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 |
Sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý hoạt động các khu, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
54 |
Quyết định |
08/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 |
Quy định tổ chức họp báo của UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
55 |
Quyết định |
16/2023/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
Ban hành quy chế Quản lý hoạt động của văn phòng đại diện, phóng viên thường trú thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
56 |
Quyết định |
70/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất Chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
57 |
Quyết định |
01/2024/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 |
Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
58 |
Quyết định |
11/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
59 |
Quyết định |
39/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
60 |
Quyết định |
07/2017/QĐ-UBND ngày 20/02/2017 |
Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình; |
|
|
61 |
Quyết định |
37/2020/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 |
Về việc ban hành Quy định nhuận bút, thù lao trong hoạt động xuất bản bản tin, thông tin điện tử, truyền thanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
62 |
Quyết định |
44/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 |
Quy định quản lý an toàn bức xạ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
63 |
Quyết định |
47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 |
Về ban hành Quy định Quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
64 |
Quyết định |
62/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
|
|
65 |
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND ngày 04/04/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 10 Điều 1 Quyết định số 62/2021/QĐ- UBND ngày 02/12/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 |
|
|
66 |
Quyết định |
38/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
67 |
Quyết định |
01/2021/QĐ-UBND ngày 06/01/202 |
Quy định quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
|
|
68 |
Quyết định |
67/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
Quy định về việc xây dựng, quản lý và sử dụng Ngân hàng cơ sở dữ liệu chuyên gia, cá nhân tư vấn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
69 |
Quyết định |
05/2022/QĐ-UBND ngày 18/03/2022 |
Về phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quản lý |
|
|
70 |
Quyết định |
44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
71 |
Quyết định |
49/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng tại tỉnh Hòa Bình. |
|
|
72 |
Quyết định |
26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 |
Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Phú Thọ. |
|
|
73 |
Quyết định |
22/2019/QĐ-UBND ngày 29/5/2019 |
Ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất cho từng đối tượng người có công với cách mạng |
|
|
74 |
Quyết định |
48/2025/QĐ-UBND ngày 9/6/2025 |
Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung trên địa bàn tỉnh Hoà Bình |
|
|
75 |
Quyết định |
76/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
76 |
Quyết định |
15/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 |
Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính Vĩnh Phúc |
|
|
77 |
Quyết định |
35/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 |
Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác kiểm soát, công bố, công khai và thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
78 |
Quyết định |
12/2023/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; |
|
|
79 |
Quyết định |
30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
80 |
Quyết định |
19/2021/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
81 |
Quyết định |
33/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
|
|
TỔNG: 81 Quyết định. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh