Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Quy hoạch đô thị và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1550/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1550/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, “LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển nhà ở xã hội cho các địa phương giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 39/TTr-BQL ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi:
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của TTHC trên Trang thông tin điện tử của Ban Quản lý và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 1082/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025; 1213/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1550/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, “LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển nhà ở xã hội cho các địa phương giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 39/TTr-BQL ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn được rút ngắn thời gian giải quyết theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” liên quan đến các dự án nhà ở xã hội thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC thực hiện theo cơ chế “luồng xanh”, “luồng ưu tiên” tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi:
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của TTHC trên Trang thông tin điện tử của Ban Quản lý và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 1082/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025; 1213/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG; LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ST T |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Ghi chú |
||
|
Theo quy định của Bộ |
Thời gian giải quyết được rút ngắn |
Số ngày rút ngắn |
||||
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|
|
|
|
|
1. |
1.013239. H48 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
35 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A. |
17 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A. |
18 ngày |
Giảm 18 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
25 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B. |
12 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B. |
13 ngày |
Giảm 13 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|||
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C. |
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C. |
08 ngày |
Giảm 08 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|||
|
2. |
1.013234. H48 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. |
30 ngày đối với công trình cấp II, |
15 ngày đối với công trình cấp II và cấp III. |
15 ngày |
Giảm 15 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
20 ngày đối với công trình còn lại |
10 ngày đối với công trình còn lại. |
10 ngày |
Giảm 10 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|||
|
3. |
1.013236. H48 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày |
Giảm 10 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
4. |
1.013233. H48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc |
Giảm 03 ngày làm việc so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
5. |
1.013235. H48 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc |
Giảm 03 ngày làm việc so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6. |
1.013231. H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày |
Giảm 10 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
7. |
1.013238. H48 |
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày |
Giảm 10 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8. |
1.013230. H48 |
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày |
Giảm 10 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định 1082/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
II |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|||||
|
9. |
1.014155. H48 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
08 ngày |
Giảm 08 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
10. |
1.014156. H48 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
Giảm 04 ngày làm việc so với nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
11. |
1.014157. H48 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
15 ngày |
Giảm 15 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
12. |
1.014158. H48 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
08 ngày |
Giảm 08 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
13. |
1.014159. H48 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
05 ngày |
Giảm 05 ngày so với nội dung công bố tại Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG;
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO
CƠ CHẾ “LUỒNG XANH”, LUỒNG ƯU TIÊN” LIÊN QUAN ĐẾN CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 02”.
+ Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: Lãnh đạo Ban.
+ Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi: BQL
+ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng: Phòng QLQHXD.
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
Thời gian giải quyết:
- Không quá 17 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A
- Không quá 12 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B
- Không quá 07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
- 14,5 ngày đối với dự án nhóm A - 9,5 ngày đối với dự án nhóm B - 4,5 ngày đối với dự án nhóm C |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
- Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
Thời gian giải quyết:
- Không quá 15 ngày đối với công trình cấp II và cấp III.
- Không quá 10 ngày đối với công trình còn lại.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
- 12,5 ngày đối với công trình cấp II và cấp III - 7,5 ngày đối với đối với công trình còn lại |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
3. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
4. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
5. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
6. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
7,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo giấy phép xây dựng/ giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo giấy phép xây dựng/ giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
Giấy phép xây dựng/ giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng/ giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo/ giấy phép di dời/ giấy phép xây dựng điều chỉnh. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
7. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
8. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án)
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo các văn bản liên quan; Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
02 giờ làm việc |
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
9. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo các văn bản liên quan; Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép xây dựng gia hạn/ Giấy phép xây dựng cấp lại/ Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
10. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
11. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
04 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định/ Dự thảo Quyết định phê duyệt. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định/ Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
Thông báo kết quả thẩm định/ Quyết định phê duyệt. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Thông báo kết quả thẩm định/ Quyết định phê duyệt. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Thông báo kết quả thẩm định/ Quyết định phê duyệt. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
12. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
12 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày |
Thông báo kết quả thẩm định |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Thông báo kết quả thẩm định. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
0,5 ngày |
Thông báo kết quả thẩm định. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
13. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
Thời gian giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 03, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng QLQHXD để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
03 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin. - Mẫu số 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ). - Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết). - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Ban Quản lý. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo ban |
0,5 ngày |
Văn bản cung cấp thông tin |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Ban Quản lý số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư BQL - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản cung cấp thông tin - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Ban Quản lý tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Văn bản cung cấp thông tin |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh