Quyết định 1547/QĐ-UBND năm 2025 công bố 15 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1547/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1547/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ 15 (MƯỜI LĂM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 15 (MƯỜI LĂM) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUY HOẠCH XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 228/TTr-SXD ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- 15 (Mười lăm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
- 15 (Mười lăm) quy trình nội bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 03 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 04 TTHC (số thứ tự 02, 03, 04, 09) danh mục TTHC được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2260/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 TTHC (số thứ tự 02, 03) lĩnh vực quy hoạch kiến trúc được ban hành kèm theo Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 22/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ 03 TTHC (số thứ tự 03, 04, 05) lĩnh vực hoạt động xây dựng được công bố tại Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
4. Bãi bỏ 01 TTHC (số thứ tự 10) lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được ban hành kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy, Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 05 TTHC (số thứ tự 23, 33, 19, 20, 21) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số 01, 02, 03) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1547/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ 15 (MƯỜI LĂM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 15 (MƯỜI LĂM) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUY HOẠCH XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 228/TTr-SXD ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- 15 (Mười lăm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
- 15 (Mười lăm) quy trình nội bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 03 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 04 TTHC (số thứ tự 02, 03, 04, 09) danh mục TTHC được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2260/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 TTHC (số thứ tự 02, 03) lĩnh vực quy hoạch kiến trúc được ban hành kèm theo Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 22/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ 03 TTHC (số thứ tự 03, 04, 05) lĩnh vực hoạt động xây dựng được công bố tại Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
4. Bãi bỏ 01 TTHC (số thứ tự 10) lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được ban hành kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy, Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 05 TTHC (số thứ tự 23, 33, 19, 20, 21) được ban hành kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số 01, 02, 03) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 26/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
7. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ (số 02) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
8. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ (số 05, 06) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/03/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc và lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
9. Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số 14, 15, 16) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
10. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ (số 03) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
11. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ (số 13, 14, 15, 28) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
12. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ (số 03) danh mục thủ tục hành chính được thay thế được ban hành kèm theo Quyết định số 2584/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở |
||||||
|
1 |
1.012891 .H61 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Rút ngắn thời gian từ 30 ngày giảm xuống còn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà. |
Không |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
2 |
1.012892 .H61 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
Rút ngắn thời gian từ 30 ngày giảm xuống còn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà. |
Không |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
3 |
1.012897 .H61 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ -CP có hiệu lực thi hành): Rút ngắn thời gian từ 45 ngày giảm xuống còn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà. |
Không |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
4 |
1.012896 .H61 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
Rút ngắn thời gian từ 30 ngày giảm xuống còn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà. |
Không |
- Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở. |
|
II. LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC |
||||||
|
5 |
1.008989 .H61 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
Rút ngắn thời gian từ 05 ngày giảm xuống còn 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ. |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
|
6 |
1.008990 .H61 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
Rút ngắn thời gian từ 10 ngày giảm xuống còn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Không có |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
||||||
|
7 |
1.013237 .H61 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Rút ngắn thời gian từ 55 ngày giảm xuống còn 50 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Tổ chức xã hội – nghề nghiệp |
- Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. - Chi phí sát hạch theo quy định của Bộ Xây dựng. |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
|
8 |
1.013217 .H61 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Rút ngắn thời gian từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Tổ chức xã hội – nghề nghiệp |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
|
9 |
1.013219 .H61 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Rút ngắn thời gian từ 25 ngày giảm xuống còn 22 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
|
IV.LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
||||||
|
10 |
1.003135 .H61 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Rút ngắn thời gian từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
50.000 đồng/giấy |
- Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 38/2023/TT- BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 60/2024/TT- BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương. |
|
V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
||||||
|
11 |
1.001777.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
Rút ngắn thời gian từ 10 ngày giảm xuống còn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Không có |
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe. |
|
12 |
1.000660.000.00.00.H61 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
Rút ngắn thời gian từ 15 ngày làm việc giảm xuống còn 13 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Không có |
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác. |
|
13 |
1.001765.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Rút ngắn thời gian từ 03 làm việc ngày giảm xuống còn 02 ngày làm việc kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng. |
Không có |
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe. |
|
14 |
1.004993.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
Rút ngắn thời gian từ 03 ngày làm việc giảm xuống còn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe. |
|
15 |
1.001751.000.00.00.H61 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
Rút ngắn thời gian từ 03 ngày làm việc giảm xuống còn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng |
Không có |
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe. |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (Mã TTHC: 1012891.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển hồ sơ về Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
9,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xử lý |
Chuyên viên Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
6,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
4,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
25 ngày |
||
2. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở (Mã TTHC: 1012892.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển hồ sơ về Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
9,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xử lý |
Chuyên viên Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
6,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
4,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
25 ngày |
||
3. Tên TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở (Mã TTHC: 1012897.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển hồ sơ về Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
14,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xử lý |
Chuyên viên Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
11,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
9,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
40 ngày |
||
4. Tên TTHC: Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (Mã TTHC: 1012896.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển hồ sơ về Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng |
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà |
9,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xử lý |
Chuyên viên Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
6,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
4,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
25 ngày |
||
5. Tên TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) (Mã TTHC: 1.008989.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
2,5 ngày (20 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
4 ngày |
||
6. Tên TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề (Mã TTHC: 1.008990.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
05 ngày (32 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
8 ngày |
||
7. Tên TTHC: Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC: 1013237.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
44,5 ngày (356 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
50 ngày |
||
8. Tên TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC: 1013217.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
2,5 ngày làm việc (20 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
4 ngày làm việc |
||
9. Tên TTHC: Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC: 1013219.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
9 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
12 ngày |
||
10. Tên TTHC: Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Mã TTHC: 1.003135.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
1,5 ngày làm việc (12 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày làm việc (04 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
3 ngày làm việc (24 giờ) |
||
11. Tên TTHC: Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (Mã TTHC: 1.001777.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
5 ngày |
||
12. Tên TTHC: Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (Mã TTHC: 1000660.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
10 ngày (80 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày (8 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày (8 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
13 ngày |
||
13. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (Mã TTHC: 1001765.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc (8 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc (16 giờ) |
||
14. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (Mã TTHC: 1004993.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc (8 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc (16 giờ) |
||
15. Tên TTHC: Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (Mã TTHC: 1001751.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2: Sở Xây dựng |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc (8 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 2.4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc (02 giờ) |
|
Bước 3 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh