Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1536/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 1536/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/05/2025
Ngày có hiệu lực 15/05/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Lê Trung Chinh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1536/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 420/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở; ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, KSTT, SKHCN.

CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên TTHC
(Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

1

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.

(1.008379.H17)

- Thời hạn thành lập Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ từ đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ.

- Thời hạn Quyết định bổ nhiệm đặc (cách vào hạng chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ:

+ Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I);

+ Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II);

+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III).

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Khoa học và Công nghệ)

Không

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

- Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ;

- Nghị định số 27/2020/NĐ-CP ngày 01/3/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP ngày 22/9/2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.

 

2

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.

(2.001143.H17)

- Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng Thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Khoa học và Công nghệ)

Không

- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 06/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

 

3

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

(2.001137.H17)

- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng Thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm; việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Khoa học và Công nghệ)

Không

- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 06/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

 

4

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. (1.002690.H17)

- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời 1 hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Khoa học và Công nghệ)

Không

- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 06/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định 1536/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định đã công bố

Cơ quan thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (38 TTHC)

I

1

3.000259.H17

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

2

2

1.008377.H17

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

3

3

2.002709.H17

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 666/QĐ-UBND ngày 28/02/2025

4

4

2.002710.H17

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 666/QĐ-UBND ngày 28/02/2025

5

5

2.002711.H17

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 666/QĐ-UBND ngày 28/02/2025

6

6

2.002722.H17

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

UBND thành phố Đà Nẵng

 

7

7

2.002723.H17

Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

UBND thành phố Đà Nẵng

 

8

8

2.002724.H17

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

UBND thành phố Đà Nẵng

 

9

9

2.000079.H17

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

10

10

2.002144.H17

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

11

11

2.002248.H17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

12

12

2.002249.H17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận 'đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ 'sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

13

13

2.002544.H17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

14

14

2.002546.H17

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

15

15

2.002548.H17

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

16

16

1.012353.H17

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.

Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

17

17

1.011818.H17

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

18

18

1.011820.H17

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

19

19

1.011819.H17

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

20

20

1.001786.H17

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

21

21

1.001770.H17

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

22

22

1.001747.H17

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

23

23

1.001716.H17

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

24

24

1.001693.H17

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

25

25

1.001677.H17

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho Văn phòng đại diện, chi Nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

26

26

1.011814.H17

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

27

27

1.011815.H17

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến.

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

28

28

1.011816.H17

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.

Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

29

29

2.001643.H17

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

30

30

1.006427.H17

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

31

31

2.001179.H17

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

32

32

2.002278.H17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

33

33

2.001525.H17

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

34

34

1.011812.H17

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 856/QĐ-UBND ngày 30/3/2022

35

35

1.008379.H17

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.

Mới

Sở Khoa học và Công nghệ

Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

 

36

36

2.001143.H17

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.

Mới

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

37

37

2.001137.H17

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

Mới

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

38

38

1.002690.H17

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.

Mới

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

II

LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 TTHC)

39

1

2.002379.H17

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế).

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

40

2

2.002380.H17

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

41

3

2.002381.H17

Thủ tục gia hạn giấy phép Tên hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

42

4

2.002382.H17

Thủ tục sửa đổi giấy phép Tên hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang phần đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

43

5

2.002383.H17

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

44

6

2.002384.H17

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Quyết định ủy quyền số 700/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

45

7

2.002385.H17

Thủ tục khai báo thiết bị X- ,quang chẩn đoán trong y tế.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

III

LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC)

46

1

2.001209.H17

Thủ tục đăng ký công bố họp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

47

2

2.001207.H17

Thủ tục đăng ký công bố họp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

48

3

2.001277.H17

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

49

4

2.002253.H17

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

 

50

5

2.001208.H17

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

51

6

2.001100.H17

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

52

7

2.001501.H17

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

53

8

2.001259.H17

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ’ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

54

9

1.001392.H17

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

55

10

2.001269.H17

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.

Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

56

11

2.000212.H17

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bàng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

57

12

1.000449.H17

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng.

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

IV

LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (03 TTHC)

58

1

1.011938.H17

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

59

2

1.011939.H17

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

60

3

1.011937.H17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

UBND thành phố Đà Nẵng

 

V

LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07 TTHC)

61

1

1.003659.H17

Cấp giấy phép bưu chính.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

62

2

1.003687.H17

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

63

3

1.003633.H17

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

64

4

1.004379.H17

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ' “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

65

5

1.004470.H17

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

66

6

1.005442.H17

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở- Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

67

7

1.010902.H17

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.

Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03/8/2023

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...