Quyết định 1523/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1523/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1523/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 237/NQ-HĐND ngày 18/4/2025 về thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030: Thị xã Hồng Lĩnh tại Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 08/9/2022; huyện Nghi Xuân tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 14/12/2022; huyện Cẩm Xuyên tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 1866/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Nghi Xuân; số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 609/TTr-SNNMT ngày 19/6/2025 (trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1714/TTr-UBND ngày 19/5/2025, UBND huyện Nghi Xuân tại Tờ trình số 5293/TTr-UBND ngày 26/5/2025, của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26/5/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025); ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh bằng Phiếu biểu quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh.
Chi tiết Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2025 và danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh theo các Biểu từ 1.1 đến 1.3 và 2.1 đến 2.3 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và UBND thị xã Hồng Lĩnhh (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân, thị xã Hồng Lĩnh và các xã, phường liên quan chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc đôn đốc kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1523/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 237/NQ-HĐND ngày 18/4/2025 về thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030: Thị xã Hồng Lĩnh tại Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 08/9/2022; huyện Nghi Xuân tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 14/12/2022; huyện Cẩm Xuyên tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 1866/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Nghi Xuân; số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 609/TTr-SNNMT ngày 19/6/2025 (trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1714/TTr-UBND ngày 19/5/2025, UBND huyện Nghi Xuân tại Tờ trình số 5293/TTr-UBND ngày 26/5/2025, của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26/5/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025); ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh bằng Phiếu biểu quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh.
Chi tiết Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2025 và danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh theo các Biểu từ 1.1 đến 1.3 và 2.1 đến 2.3 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và UBND thị xã Hồng Lĩnhh (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân, thị xã Hồng Lĩnh và các xã, phường liên quan chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc đôn đốc kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIỂU 1.1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||||||
|
Thị trấn Cẩm Xuyên (nay là xã Cẩm Xuyên) |
Thị trấn Thiên Cầm (nay là xã Thiên Cầm) |
Xã Cẩm Duệ |
Xã Cẩm Dương (nay là xã Yên Hòa) |
Xã Cẩm Hà (nay là xã Cẩm Hưng) |
Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Lạc |
Xã Cẩm Lĩnh (nay là xã Cẩm Trung) |
Xã Cẩm Lộc (nay là xã Cẩm Trung) |
Xã Cẩm Minh (nay là xã Cẩm Lạc) |
Xã Cẩm Mỹ (nay là xã Cẩm Duệ) |
Xã Cẩm Nhượng (nay là xã Thiên Cầm) |
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên) |
Xã Cẩm Quang (nay là xã Cẩm Xuyên) |
Xã Cẩm Sơn (nay là xã Cẩm Lạc) |
Xã Cẩm Thạch (nay là xã Cẩm Duệ) |
Xã Cẩm Thành (nay là xã Thiên Cầm) |
Xã Cẩm Thịnh (nay là xã Cẩm Hưng) |
Xã Cẩm Trung |
Xã Nam Phúc Thăng (nay là xã Thiên Cầm) |
Xã Yên Hòa |
||||
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
48.618,73 |
1.011,96 |
688,35 |
848,32 |
1.006,04 |
429,38 |
1.536,07 |
3.153,46 |
1.295,16 |
374,06 |
1.851,29 |
13.533,51 |
21,57 |
5.057,37 |
624,70 |
4.357,80 |
1.240,42 |
745,81 |
7.146,90 |
616,16 |
1.463,47 |
1.616,95 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
10.122,35 |
657,35 |
307,87 |
456,18 |
323,89 |
309,88 |
720,03 |
623,70 |
246,18 |
232,66 |
347,74 |
276,42 |
|
653,52 |
469,79 |
561,55 |
435,90 |
574,02 |
707,50 |
365,03 |
1.149,04 |
704,10 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
9.775,46 |
656,91 |
291,66 |
454,36 |
323,64 |
309,43 |
590,75 |
623,42 |
245,94 |
232,27 |
347,53 |
275,86 |
|
653,31 |
468,57 |
511,99 |
435,07 |
568,28 |
606,18 |
357,69 |
1.131,78 |
690,82 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
346,89 |
0,44 |
16,21 |
1,82 |
0,25 |
0,45 |
129,28 |
0,28 |
0,24 |
0,39 |
0,21 |
0,56 |
|
0,21 |
1,23 |
49,56 |
0,83 |
5,74 |
101,32 |
7,34 |
17,26 |
13,28 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1.112,82 |
25,34 |
34,22 |
34,69 |
92,94 |
5,96 |
30,10 |
129,70 |
36,77 |
2,60 |
39,00 |
222,02 |
|
10,16 |
0,25 |
140,15 |
18,16 |
13,23 |
60,81 |
34,07 |
7,74 |
174,93 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.130,02 |
299,18 |
179,95 |
166,69 |
394,26 |
64,66 |
298,95 |
226,50 |
112,67 |
64,40 |
206,36 |
257,75 |
14,05 |
334,88 |
113,74 |
272,32 |
100,26 |
126,03 |
292,42 |
88,37 |
151,21 |
365,39 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.895,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.971,17 |
|
|
|
927,78 |
|
|
2.996,56 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
13.700,78 |
|
43,45 |
|
31,34 |
21,16 |
72,44 |
1.696,77 |
773,41 |
23,28 |
1.114,20 |
3.607,77 |
|
2.172,13 |
|
1.929,38 |
662,51 |
|
1.533,99 |
|
|
18,96 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
6.524,20 |
|
46,73 |
152,13 |
76,14 |
0,07 |
380,63 |
411,57 |
93,58 |
2,03 |
132,64 |
1.175,11 |
|
1.764,62 |
|
461,28 |
|
|
1.531,86 |
88,16 |
|
207,67 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.089,52 |
|
|
|
4,58 |
|
|
|
|
|
|
12,07 |
|
329,71 |
|
223,88 |
|
|
388,61 |
|
|
130,67 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
639,67 |
22,26 |
70,68 |
6,03 |
46,73 |
10,82 |
25,21 |
6,70 |
26,91 |
38,91 |
8,54 |
19,89 |
0,06 |
10,87 |
26,35 |
4,56 |
14,61 |
25,78 |
9,40 |
20,30 |
107,97 |
137,10 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
90,77 |
|
|
4,59 |
5,81 |
|
1,01 |
42,45 |
0,88 |
|
|
|
|
4,42 |
2,78 |
7,96 |
3,10 |
|
6,06 |
0,78 |
4,88 |
6,05 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
12,52 |
|
5,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
390,10 |
7,84 |
0,39 |
28,02 |
34,93 |
16,83 |
7,72 |
16,09 |
4,76 |
10,17 |
2,81 |
3,38 |
|
106,78 |
11,79 |
52,81 |
5,90 |
6,76 |
8,31 |
19,44 |
42,64 |
2,76 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
12.022,87 |
505,66 |
466,37 |
405,94 |
320,29 |
169,60 |
476,88 |
625,16 |
394,05 |
184,48 |
988,10 |
2.565,35 |
264,39 |
693,51 |
315,15 |
475,93 |
554,76 |
336,58 |
561,01 |
276,45 |
832,64 |
610,55 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.789,97 |
|
|
87,80 |
81,88 |
48,31 |
81,77 |
75,08 |
67,52 |
41,36 |
76,25 |
78,07 |
85,72 |
119,60 |
88,06 |
95,46 |
97,15 |
86,16 |
80,06 |
76,71 |
263,65 |
159,34 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
243,20 |
146,17 |
97,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
57,48 |
8,08 |
1,30 |
0,49 |
0,72 |
0,26 |
0,87 |
0,46 |
0,62 |
1,06 |
1,41 |
2,87 |
0,66 |
27,43 |
0,85 |
0,26 |
0,52 |
4,31 |
0,55 |
1,65 |
1,94 |
1,17 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
67,48 |
8,98 |
36,20 |
|
|
|
8,00 |
|
0,47 |
|
|
|
|
13,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
50,02 |
1,63 |
2,45 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
0,22 |
|
|
|
|
|
0,22 |
44,76 |
|
0,20 |
|
|
|
0,15 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
237,16 |
27,06 |
6,70 |
11,46 |
11,35 |
5,92 |
11,69 |
10,26 |
4,21 |
5,97 |
10,70 |
7,70 |
6,27 |
16,48 |
8,29 |
12,35 |
11,36 |
14,20 |
7,69 |
8,55 |
21,34 |
17,62 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
46,83 |
7,38 |
2,15 |
3,61 |
1,79 |
1,98 |
1,61 |
2,73 |
0,99 |
0,95 |
1,50 |
1,57 |
1,11 |
2,82 |
1,83 |
1,47 |
1,94 |
3,02 |
1,84 |
1,03 |
2,94 |
2,57 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,29 |
3,49 |
0,33 |
0,08 |
0,23 |
0,30 |
0,54 |
0,14 |
0,20 |
0,14 |
0,30 |
0,20 |
0,57 |
0,54 |
0,17 |
0,52 |
0,20 |
0,14 |
0,21 |
0,80 |
0,63 |
0,57 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
97,75 |
10,41 |
2,20 |
3,26 |
7,99 |
2,82 |
6,36 |
3,23 |
2,28 |
1,86 |
4,65 |
2,86 |
3,82 |
8,73 |
2,99 |
5,69 |
2,71 |
4,18 |
3,82 |
4,13 |
8,12 |
5,64 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
79,18 |
5,64 |
2,02 |
4,50 |
1,34 |
0,83 |
3,18 |
4,10 |
0,73 |
3,02 |
4,26 |
3,07 |
0,72 |
4,39 |
3,29 |
4,67 |
4,30 |
6,56 |
1,63 |
2,60 |
9,65 |
8,70 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
3,11 |
0,15 |
|
|
|
|
|
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
|
|
|
2,21 |
0,30 |
0,18 |
|
|
0,15 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
300,21 |
12,65 |
26,31 |
7,23 |
0,16 |
|
26,92 |
22,04 |
26,26 |
|
14,56 |
32,19 |
20,67 |
11,67 |
4,12 |
18,42 |
|
6,86 |
40,16 |
21,85 |
4,91 |
3,25 |
|
2.7.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
68,66 |
2,50 |
18,76 |
0,17 |
0,16 |
|
4,55 |
2,00 |
0,29 |
|
|
21,00 |
8,01 |
|
1,24 |
|
|
6,16 |
|
1,15 |
2,44 |
0,23 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
55,12 |
9,10 |
0,14 |
0,28 |
|
|
|
0,04 |
11,78 |
|
5,75 |
7,71 |
7,66 |
0,34 |
|
4,42 |
|
0,70 |
1,01 |
0,70 |
2,47 |
3,02 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
171,43 |
1,05 |
7,42 |
6,77 |
|
|
22,37 |
20,00 |
14,19 |
|
8,81 |
3,48 |
|
11,33 |
2,88 |
14,00 |
|
|
39,15 |
20,00 |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
3.895,63 |
225,24 |
164,61 |
206,98 |
120,66 |
71,65 |
238,97 |
188,95 |
83,20 |
51,73 |
133,91 |
192,32 |
116,11 |
366,81 |
167,98 |
154,19 |
161,31 |
182,58 |
245,62 |
107,73 |
393,24 |
321,85 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2.649,69 |
167,03 |
123,76 |
133,40 |
100,01 |
58,79 |
148,01 |
116,37 |
53,88 |
34,75 |
111,17 |
131,36 |
46,95 |
264,51 |
44,73 |
122,19 |
111,30 |
148,04 |
165,45 |
87,37 |
302,75 |
177,88 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
927,98 |
45,12 |
32,74 |
67,06 |
20,02 |
12,10 |
43,62 |
69,25 |
14,77 |
15,64 |
19,65 |
52,51 |
6,50 |
60,70 |
119,95 |
29,20 |
47,88 |
32,35 |
56,20 |
18,79 |
89,03 |
74,92 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
28,01 |
0,15 |
0,20 |
0,21 |
0,21 |
0,20 |
0,30 |
0,32 |
0,30 |
0,40 |
0,30 |
0,22 |
0,30 |
0,21 |
0,21 |
1,24 |
0,23 |
|
22,20 |
0,30 |
0,30 |
0,21 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
116,45 |
5,49 |
4,23 |
4,25 |
|
|
4,25 |
|
13,80 |
|
|
4,25 |
61,77 |
6,73 |
3,03 |
|
|
|
|
|
|
8,65 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
11,25 |
|
|
|
|
|
10,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,23 |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
32,92 |
|
2,30 |
0,22 |
|
|
|
0,47 |
|
|
|
|
|
29,86 |
|
|
|
0,04 |
|
0,05 |
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
111,74 |
0,04 |
0,04 |
1,38 |
0,02 |
0,03 |
32,76 |
2,23 |
0,05 |
0,09 |
2,04 |
3,58 |
0,04 |
4,48 |
0,06 |
1,09 |
1,73 |
0,65 |
1,41 |
0,03 |
0,17 |
59,84 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,70 |
0,25 |
|
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,02 |
|
0,05 |
|
0,01 |
0,02 |
|
0,03 |
0,02 |
0,11 |
0,08 |
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
12,63 |
4,89 |
|
0,45 |
0,39 |
0,23 |
|
0,29 |
0,40 |
0,83 |
0,73 |
0,39 |
0,50 |
0,13 |
|
0,45 |
0,18 |
0,25 |
0,34 |
0,92 |
0,92 |
0,36 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
4,27 |
2,28 |
1,34 |
|
|
0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
0,16 |
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
16,68 |
0,28 |
1,33 |
5,14 |
|
0,05 |
0,64 |
|
|
0,95 |
0,52 |
0,14 |
0,44 |
0,21 |
1,38 |
0,13 |
0,70 |
0,12 |
|
0,32 |
3,10 |
1,23 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
39,19 |
3,53 |
1,22 |
0,98 |
2,90 |
0,81 |
6,46 |
0,63 |
0,70 |
0,59 |
0,26 |
1,59 |
1,31 |
0,75 |
1,54 |
1,41 |
0,44 |
2,11 |
2,21 |
0,18 |
5,99 |
3,58 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
705,34 |
36,65 |
41,16 |
26,85 |
92,81 |
15,71 |
33,54 |
50,07 |
15,52 |
13,61 |
25,83 |
22,10 |
15,38 |
74,48 |
28,25 |
34,83 |
15,06 |
15,21 |
20,13 |
15,08 |
33,83 |
79,22 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
4.611,68 |
35,38 |
88,08 |
58,82 |
9,63 |
26,89 |
68,01 |
277,68 |
194,73 |
69,21 |
724,67 |
2.228,36 |
17,84 |
62,24 |
14,47 |
109,01 |
268,23 |
24,82 |
164,58 |
41,25 |
104,64 |
23,14 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
3.573,72 |
0,40 |
20,31 |
6,30 |
9,40 |
0,20 |
9,77 |
219,94 |
1,99 |
3,16 |
714,36 |
2.119,97 |
|
1,21 |
0,01 |
88,58 |
242,96 |
0,85 |
105,30 |
1,52 |
4,75 |
23,14 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.037,96 |
34,99 |
67,76 |
52,53 |
0,23 |
27,09 |
58,24 |
57,74 |
192,74 |
66,05 |
10,31 |
108,39 |
17,84 |
61,03 |
14,46 |
20,43 |
25,27 |
23,98 |
59,28 |
39,73 |
99,88 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
8,86 |
|
|
|
|
|
|
|
0,59 |
|
|
|
|
|
|
5,12 |
|
|
|
3,14 |
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1.233,58 |
35,39 |
271,86 |
24,82 |
201,33 |
12,20 |
31,41 |
47,54 |
54,89 |
35,20 |
18,33 |
136,76 |
15,26 |
34,08 |
20,17 |
68,82 |
47,29 |
17,10 |
16,31 |
41,43 |
31,11 |
72,26 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1.182,05 |
32,02 |
265,97 |
24,82 |
201,33 |
12,20 |
29,25 |
47,54 |
54,89 |
8,50 |
18,33 |
136,76 |
15,26 |
34,08 |
20,17 |
68,82 |
47,29 |
17,10 |
16,31 |
28,03 |
31,11 |
72,26 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
51,53 |
3,37 |
5,89 |
|
|
|
2,16 |
|
|
26,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,40 |
|
|
BIỂU 1.2. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||
|
TT Tiên Điền (nay là xã Tiên Điền) |
TT Xuân An (nay là xã Nghi Xuân) |
Xã Xuân Liên (nay là xã Cổ Đạm) |
Xã Xuân Viên (nay là xã Nghi Xuân) |
Xã Xuân Hồng (nay là xã Nghi Xuân) |
Xã Xuân Lam (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh) |
Xã Xuân Lĩnh (nay là xã Nghi Xuân) |
Xã Xuân Giang (nay là xã Nghi Xuân) |
Xã Cổ Đạm |
Xã Xuân Thành (nay là xã Tiên Điền) |
Xã Xuân Yên (nay là xã Tiên Điền) |
Xã Xuân Mỹ (nay là xã Tiên Điền) |
Xã Xuân Hội (nay là xã Đan Hải) |
Xã Xuân Phổ (nay là xã Đan Hải) |
Xã Đan Trường (nay là xã Đan Hải) |
Xã Xuân Hải (nay là xã Đan Hải) |
Xã Cương Gián (nay là xã Cổ Đạm) |
||||
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
14.719,27 |
242,85 |
561,85 |
858,66 |
1.491,86 |
1.328,43 |
952,81 |
1.343,70 |
599,90 |
2.140,79 |
466,80 |
300,42 |
855,36 |
478,13 |
329,76 |
797,32 |
368,62 |
1.602,04 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.701,20 |
75,89 |
144,37 |
205,39 |
294,94 |
434,93 |
219,96 |
200,56 |
161,92 |
423,00 |
174,19 |
112,85 |
266,48 |
218,78 |
105,84 |
320,98 |
83,26 |
257,84 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.892,07 |
41,79 |
81,53 |
31,70 |
6,91 |
246,31 |
194,84 |
112,87 |
106,98 |
407,34 |
91,64 |
72,31 |
68,53 |
53,18 |
46,43 |
124,49 |
|
205,22 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1.809,13 |
34,10 |
62,83 |
173,69 |
288,03 |
188,62 |
25,12 |
87,69 |
54,94 |
15,66 |
82,55 |
40,54 |
197,96 |
165,61 |
59,41 |
196,49 |
83,26 |
52,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
1.715,90 |
53,69 |
131,57 |
128,56 |
139,89 |
89,47 |
21,85 |
30,70 |
267,50 |
172,67 |
124,44 |
51,64 |
233,19 |
20,14 |
14,60 |
56,96 |
41,12 |
137,90 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.842,75 |
87,20 |
96,82 |
117,40 |
165,48 |
112,75 |
32,69 |
56,37 |
103,60 |
249,06 |
134,43 |
116,70 |
106,85 |
33,92 |
97,54 |
105,66 |
115,74 |
110,55 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4.655,06 |
16,60 |
134,07 |
209,59 |
617,84 |
386,44 |
540,30 |
822,91 |
52,59 |
1.052,37 |
11,32 |
7,48 |
|
77,52 |
15,69 |
49,39 |
33,78 |
627,18 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
1.824,61 |
1,60 |
24,57 |
150,68 |
245,75 |
165,08 |
121,30 |
227,74 |
|
207,83 |
5,35 |
7,83 |
163,35 |
0,00 |
29,89 |
39,37 |
74,53 |
359,74 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
787,23 |
6,70 |
30,45 |
45,36 |
7,35 |
137,70 |
16,04 |
1,99 |
11,01 |
9,69 |
6,37 |
3,91 |
25,97 |
127,76 |
60,36 |
221,86 |
16,49 |
58,22 |
|
1.7 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
192,53 |
1,17 |
|
1,68 |
20,60 |
2,06 |
0,65 |
3,44 |
3,28 |
26,17 |
10,71 |
|
59,53 |
|
5,84 |
3,11 |
3,70 |
50,60 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.629,70 |
253,09 |
557,25 |
208,67 |
530,34 |
454,12 |
284,05 |
180,60 |
506,07 |
669,40 |
404,13 |
249,89 |
287,77 |
630,64 |
236,75 |
503,65 |
188,13 |
485,15 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.003,77 |
|
|
58,01 |
44,25 |
47,40 |
21,32 |
44,51 |
62,85 |
129,76 |
88,32 |
63,44 |
78,94 |
50,53 |
70,22 |
94,95 |
41,62 |
107,67 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
194,21 |
64,78 |
129,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
13,64 |
2,80 |
1,36 |
0,60 |
0,72 |
0,54 |
0,40 |
0,25 |
1,33 |
1,37 |
0,58 |
0,71 |
0,31 |
0,35 |
0,47 |
0,88 |
0,78 |
0,21 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
54,32 |
0,67 |
10,84 |
5,17 |
0,75 |
|
|
|
|
13,33 |
0,40 |
|
13,80 |
|
6,06 |
|
0,54 |
2,75 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,52 |
0,78 |
0,46 |
0,20 |
0,20 |
0,10 |
0,15 |
0,16 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
0,22 |
0,19 |
0,20 |
0,10 |
0,16 |
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
171,93 |
16,78 |
15,61 |
6,76 |
12,74 |
9,97 |
5,16 |
7,14 |
20,34 |
11,86 |
11,73 |
4,58 |
8,71 |
2,64 |
3,91 |
14,24 |
6,77 |
13,01 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
29,28 |
2,47 |
1,56 |
1,19 |
1,47 |
2,10 |
0,54 |
1,68 |
0,93 |
1,97 |
2,39 |
1,44 |
4,24 |
0,89 |
0,71 |
2,08 |
1,32 |
2,30 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
6,50 |
|
|
|
6,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,68 |
1,59 |
0,72 |
0,13 |
0,20 |
0,19 |
1,06 |
0,12 |
0,14 |
0,20 |
0,11 |
0,21 |
0,31 |
0,11 |
0,09 |
0,10 |
0,12 |
0,29 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
69,07 |
8,00 |
10,30 |
3,36 |
2,09 |
3,77 |
0,97 |
2,14 |
3,40 |
6,92 |
7,41 |
1,19 |
2,47 |
1,37 |
1,40 |
3,81 |
3,53 |
6,95 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
56,26 |
3,45 |
2,69 |
2,08 |
2,48 |
3,91 |
2,59 |
3,19 |
15,88 |
2,77 |
1,81 |
1,74 |
1,70 |
0,26 |
1,72 |
4,73 |
1,81 |
3,46 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
3,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,52 |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,61 |
1,27 |
0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
750,40 |
0,83 |
76,21 |
23,70 |
241,49 |
4,06 |
21,35 |
26,32 |
3,90 |
48,25 |
115,82 |
27,41 |
9,34 |
111,25 |
10,18 |
17,40 |
5,15 |
7,76 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
260,99 |
|
30,89 |
|
230,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
356,18 |
0,18 |
10,20 |
1,79 |
11,39 |
0,98 |
7,36 |
3,62 |
1,27 |
33,84 |
115,71 |
27,41 |
1,70 |
108,00 |
10,16 |
17,40 |
0,43 |
4,76 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
110,64 |
0,65 |
35,12 |
3,64 |
|
3,08 |
13,99 |
21,81 |
2,63 |
13,47 |
0,11 |
|
7,64 |
3,25 |
0,03 |
|
4,61 |
0,62 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
22,59 |
|
|
18,27 |
|
|
|
0,90 |
|
0,94 |
|
|
|
|
|
|
0,11 |
2,38 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.066,38 |
72,91 |
174,97 |
78,53 |
168,18 |
151,28 |
74,75 |
73,89 |
103,28 |
196,72 |
144,22 |
109,83 |
107,91 |
91,32 |
74,59 |
223,81 |
57,46 |
162,74 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.634,05 |
54,64 |
137,39 |
66,33 |
116,22 |
115,03 |
62,39 |
59,32 |
77,72 |
168,19 |
130,07 |
84,59 |
98,20 |
56,12 |
58,83 |
149,88 |
49,66 |
149,46 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
320,45 |
9,72 |
27,46 |
11,70 |
45,63 |
35,22 |
10,45 |
14,12 |
24,70 |
21,29 |
4,20 |
10,19 |
9,59 |
33,83 |
10,47 |
38,54 |
6,00 |
7,35 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
5,35 |
|
|
|
|
0,72 |
|
|
|
1,50 |
|
0,20 |
|
0,20 |
0,91 |
0,91 |
0,91 |
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
15,19 |
6,31 |
|
|
5,79 |
|
1,24 |
|
0,64 |
|
|
0,42 |
|
0,77 |
|
0,02 |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
4,29 |
0,15 |
0,22 |
|
0,05 |
|
|
0,08 |
0,08 |
0,16 |
1,29 |
|
|
|
0,09 |
|
|
2,17 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2,33 |
0,04 |
0,74 |
0,09 |
0,03 |
0,16 |
0,38 |
0,01 |
0,13 |
0,03 |
0,19 |
0,04 |
0,02 |
0,02 |
0,10 |
0,07 |
0,04 |
0,24 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,30 |
0,11 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,03 |
0,06 |
0,11 |
0,01 |
0,09 |
0,14 |
0,04 |
0,10 |
0,10 |
|
0,05 |
0,09 |
0,21 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
7,43 |
1,94 |
0,37 |
|
|
0,12 |
0,23 |
|
|
0,46 |
0,77 |
0,29 |
|
0,19 |
0,09 |
0,77 |
0,35 |
1,85 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
75,99 |
|
8,75 |
0,33 |
0,42 |
|
|
0,24 |
|
5,00 |
7,55 |
14,05 |
|
0,09 |
4,11 |
33,58 |
0,41 |
1,45 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
47,95 |
0,07 |
6,51 |
2,25 |
26,00 |
0,52 |
5,00 |
|
2,16 |
0,05 |
|
0,74 |
1,67 |
|
0,91 |
|
|
2,08 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
41,64 |
1,73 |
8,54 |
3,08 |
0,47 |
1,79 |
1,92 |
0,28 |
3,21 |
9,70 |
0,95 |
2,21 |
0,89 |
0,71 |
1,19 |
2,31 |
1,75 |
0,92 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
395,57 |
34,64 |
17,96 |
27,14 |
12,30 |
18,04 |
6,47 |
6,24 |
18,73 |
24,38 |
32,10 |
40,78 |
16,77 |
11,83 |
26,64 |
35,29 |
27,94 |
38,33 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.878,58 |
57,12 |
115,36 |
3,25 |
23,26 |
219,66 |
147,53 |
21,83 |
290,01 |
233,99 |
9,81 |
|
49,22 |
361,82 |
42,37 |
114,68 |
45,97 |
142,72 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
497,84 |
0,51 |
9,93 |
1,23 |
23,26 |
21,47 |
7,47 |
5,03 |
13,70 |
232,77 |
5,62 |
|
49,22 |
66,40 |
2,36 |
10,06 |
0,07 |
48,75 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.380,74 |
56,61 |
105,43 |
2,02 |
|
198,19 |
140,06 |
16,79 |
276,31 |
1,21 |
4,19 |
|
|
295,42 |
40,01 |
104,62 |
45,90 |
93,97 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
7,80 |
|
|
|
|
0,76 |
|
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6,97 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
902,13 |
8,70 |
13,88 |
67,31 |
46,81 |
63,71 |
44,39 |
49,94 |
37,03 |
47,36 |
49,70 |
33,43 |
8,10 |
131,01 |
21,28 |
58,32 |
33,25 |
187,91 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
864,65 |
8,70 |
13,53 |
57,90 |
46,81 |
39,23 |
42,19 |
49,94 |
37,03 |
47,36 |
49,70 |
33,43 |
8,10 |
131,01 |
21,28 |
58,32 |
33,25 |
186,86 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
37,48 |
|
0,35 |
9,40 |
|
24,47 |
2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,05 |
BIỂU 1.3. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
Phường Bắc Hồng (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh) |
Phường Đậu Liêu (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
Phường Đức Thuận (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh) |
Phường Nam Hồng (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
Phường Trung Lương (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh) |
Xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
3.691,04 |
309,43 |
1.579,61 |
541,01 |
236,00 |
567,03 |
457,97 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.606,18 |
10,46 |
451,67 |
344,54 |
108,42 |
282,61 |
408,49 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.493,39 |
9,15 |
444,42 |
311,98 |
90,12 |
271,30 |
366,43 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
112,79 |
1,30 |
7,25 |
32,56 |
18,31 |
11,31 |
42,06 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
58,91 |
1,09 |
36,26 |
8,44 |
0,78 |
12,29 |
0,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
301,72 |
41,90 |
148,42 |
28,45 |
35,37 |
17,12 |
30,45 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.363,43 |
219,74 |
791,19 |
140,90 |
49,43 |
162,17 |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
285,96 |
36,20 |
141,78 |
14,84 |
23,24 |
69,89 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
46,68 |
0,05 |
5,55 |
3,83 |
18,75 |
4,45 |
14,05 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
28,16 |
|
4,72 |
|
|
18,50 |
4,94 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2.062,18 |
242,61 |
782,81 |
284,86 |
224,24 |
277,25 |
250,41 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
56,26 |
|
|
|
|
|
56,26 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
346,73 |
56,49 |
67,82 |
91,20 |
61,76 |
69,46 |
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
10,68 |
5,24 |
0,60 |
0,70 |
2,53 |
0,86 |
0,74 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
40,58 |
0,65 |
37,46 |
0,02 |
2,44 |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,21 |
0,54 |
0,20 |
0,21 |
1,86 |
0,20 |
0,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
60,15 |
13,57 |
7,36 |
13,03 |
13,34 |
7,56 |
5,30 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
9,93 |
4,07 |
1,35 |
1,13 |
0,63 |
1,43 |
1,32 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,36 |
0,96 |
0,01 |
8,64 |
0,48 |
0,11 |
0,16 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
28,85 |
6,89 |
4,52 |
2,33 |
10,21 |
3,38 |
1,52 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
8,96 |
0,31 |
1,31 |
0,93 |
1,47 |
2,64 |
2,30 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
2,05 |
1,33 |
0,16 |
|
0,56 |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
427,12 |
16,33 |
350,92 |
14,36 |
22,22 |
20,54 |
2,76 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
229,54 |
|
204,35 |
|
9,82 |
15,37 |
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
61,90 |
14,80 |
33,91 |
2,99 |
9,87 |
|
0,32 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
36,50 |
1,53 |
20,30 |
11,37 |
2,45 |
0,67 |
0,18 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
99,18 |
|
92,36 |
|
0,07 |
4,50 |
2,25 |
|
2.8 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
840,88 |
135,51 |
201,20 |
129,85 |
111,13 |
118,81 |
144,38 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
623,61 |
64,39 |
167,08 |
109,59 |
93,79 |
74,34 |
114,42 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
127,95 |
26,47 |
26,14 |
8,86 |
4,63 |
34,31 |
27,53 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
12,51 |
2,80 |
1,00 |
|
|
8,71 |
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
13,35 |
|
4,54 |
2,04 |
6,72 |
0,02 |
0,03 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
9,61 |
3,88 |
1,98 |
0,51 |
1,21 |
0,97 |
1,06 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,04 |
0,05 |
0,14 |
0,23 |
0,45 |
0,08 |
0,08 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,59 |
|
|
0,26 |
|
0,38 |
0,95 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
51,24 |
37,91 |
0,31 |
8,36 |
4,34 |
|
0,31 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
23,36 |
0,04 |
15,22 |
5,81 |
1,65 |
0,65 |
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
10,12 |
0,15 |
1,24 |
3,31 |
0,01 |
3,32 |
2,10 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
75,27 |
0,26 |
39,63 |
11,44 |
5,52 |
7,77 |
10,66 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
167,84 |
13,84 |
61,15 |
14,93 |
1,78 |
48,09 |
28,04 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
47,54 |
6,38 |
23,00 |
1,02 |
|
10,65 |
6,49 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
120,30 |
7,46 |
38,15 |
13,91 |
1,78 |
37,44 |
21,55 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
144,09 |
4,33 |
74,03 |
10,28 |
8,94 |
13,38 |
33,13 |
|
3.2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
144,09 |
4,33 |
74,03 |
10,28 |
8,94 |
13,38 |
33,13 |
BIỂU 2.1. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
TT |
Hạng mục |
Tổng diện tích QH dự án |
DT thực hiện trong năm kế hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí trên bản đồ KHSD đất (bổ sung) năm 2025 |
|||||
|
Tổng diện tích |
Sử dụng vào diện tích từng loại đất |
|||||||||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
||||||||
|
I |
Đất công trình giao thông |
0,33 |
0,33 |
|
0,33 |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng đường trục thôn từ Quốc lộ 8C đến nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót |
0,33 |
0,33 |
|
0,33 |
0,33 |
|
|
|
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên) |
60066 |
|
II |
Đất tín ngưỡng |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
1 |
Khu vực xây dựng nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên) |
60069 |
|
III |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điểm sinh hoạt cộng đồng gắn với nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót |
0,20 |
0,20 |
|
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên) |
60070 |
|
|
Tổng 03 công trình, dự án |
0,73 |
0,73 |
|
0,73 |
0,53 |
|
|
|
0,20 |
|
|
BIỂU 2.2. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Hạng mục |
Tổng diện tích QH dự án |
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí trên bản đồ KHSD đất bổ sung năm 2025 |
|||||
|
Tổng diện tích |
Sử dụng vào diện tích từng loại đất |
|||||||||||
|
LUA |
RDD |
RPH |
RSX |
Đất khác |
||||||||
|
I.1 |
Đất ở nông thôn |
58,8 |
48,8 |
|
48,8 |
|
|
|
|
48,8 |
|
|
|
1 |
Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Thuận Mỹ (Trong đó đất ở 10ha; đất giao thông 10ha) |
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
|
|
|
|
20,0 |
Xã Xuân Mỹ (nay là xã Tiên Điền) |
721 |
|
2 |
Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Song Long (Trong đó đất ở 4ha; đất giao thông 3ha). |
7,0 |
7,0 |
|
7,0 |
|
|
|
|
7,0 |
Xã Cương Gián (nay là xã Cổ Đạm) |
240 |
|
3 |
Bổ sung diện tích Dự án khu dân cư nông thôn thôn Kỳ Tây với diện tích 21,8 trong đó: (đất ở 4,90ha, chỉ tiêu các loại đất còn lại xác định theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt) |
31,8 |
21,8 |
|
21,8 |
|
|
|
|
21,8 |
Xã Cổ Đạm |
|
|
|
Tổng 03 công trình, dự án |
58,8 |
48,8 |
|
48,8 |
|
|
|
|
48,8 |
|
|
BIỂU 2.3. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
STT |
Hạng mục |
Tổng diện tích QH dự án |
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí trên bản đồ BS KHSD đất 2025 |
|||||
|
Tổng diện tích |
Sử dụng vào loại đất |
|||||||||||
|
LUA |
RPH |
RDD |
RSX |
Đất khác |
||||||||
|
I |
Đất ở tại nông thôn |
6,42 |
6,42 |
|
6,42 |
6,16 |
|
|
|
0,26 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư Mù Tý, thôn Đồi Cao |
2,97 |
2,97 |
|
2,97 |
2,71 |
|
|
|
0,26 |
Xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
BS01 |
|
2 |
Khu dân cư Cựa Trộ thôn Chùa, xã Thuận Lộc |
1,50 |
1,50 |
|
1,50 |
1,50 |
|
|
|
|
Thôn Chùa, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
BS02 |
|
3 |
Khu dân cư Cải Tạo thôn Chùa, xã Thuận Lộc |
1,80 |
1,80 |
|
1,80 |
1,80 |
|
|
|
|
Thôn Chùa, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
BS03 |
|
4 |
Khu dân cư xen dắm thôn Đồi Cao |
0,15 |
0,15 |
|
0,15 |
0,15 |
|
|
|
|
Thôn Đồi Cao, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
BS04 |
|
II |
Đất thương mại dịch vụ |
17,42 |
17,42 |
|
17,42 |
|
|
|
|
17,42 |
|
|
|
1 |
QH đất TMDV dọc đường QL1A tránh tại phường Đậu Liêu |
17,42 |
17,42 |
|
17,42 |
|
|
|
|
17,42 |
Phường Đậu Liêu (nay là phường Nam Hồng Lĩnh) |
BS05 |
|
|
Tổng 05 công trình, dự án |
23,84 |
23,84 |
|
23,84 |
6,16 |
|
|
|
17,68 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh