Quyết định 1511/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ tại Quyết định 2119/QĐ-UBND
| Số hiệu | 1511/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1511/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÂN BỔ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2119/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 17/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, kỳ họp thứ 14 về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 2021-2025 tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 cho các huyện, thành phố Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát, cân đối chỉ tiêu sử dụng đất của huyện để bố trí các công trình, dự án trên địa bàn huyện, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ và đồng bộ, thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 và Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ; theo dõi, cập nhật biến động, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh linh hoạt chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả để phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau |
|
Phụ lục II |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình |
|
Phụ lục III |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh |
|
Phụ lục IV |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Trần Văn Thời |
|
Phụ lục V |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi |
|
Phụ lục VI |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước |
|
Phụ lục VII |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn |
|
Phụ lục VIII |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân |
|
Phụ lục IX |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Ngọc Hiển |
PHỤ LỤC I
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1511/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÂN BỔ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2119/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 17/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, kỳ họp thứ 14 về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 2021-2025 tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 cho các huyện, thành phố Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát, cân đối chỉ tiêu sử dụng đất của huyện để bố trí các công trình, dự án trên địa bàn huyện, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ và đồng bộ, thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 và Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ; theo dõi, cập nhật biến động, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh linh hoạt chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả để phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau |
|
Phụ lục II |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình |
|
Phụ lục III |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh |
|
Phụ lục IV |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Trần Văn Thời |
|
Phụ lục V |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi |
|
Phụ lục VI |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước |
|
Phụ lục VII |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn |
|
Phụ lục VIII |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân |
|
Phụ lục IX |
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Ngọc Hiển |
PHỤ LỤC I
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
-4.00 |
-5.00 |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
21,005 |
19,141.52 |
20,141.16 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.889 |
2.420,00 |
2.686,32 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2.758 |
2.420,00 |
2.685,32 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.068 |
3.659,83 |
3.876,13 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.943 |
5.821,10 |
4.809,38 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
34 |
38,17 |
35,72 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
69 |
42,58 |
85,93 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
229,15 |
79,15 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
78 |
156,78 |
104,11 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
76 |
78,79 |
78,79 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
0,00 |
0.00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.182 |
1.771,16 |
1.416,92 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
779 |
1.249,67 |
1.076,91 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
27 |
51,54 |
30,99 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
29 |
80,83 |
38,30 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
21 |
53,35 |
49,84 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
142 |
280,94 |
183,80 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
14 |
27.82 |
25,49 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
4 |
10,86 |
8,75 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
3 |
2,85 |
2,85 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
22 |
35,21 |
35,21 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
87 |
103,39 |
102,04 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1 |
0,86 |
0,86 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
45 |
44,70 |
44,70 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
327 |
540,72 |
362,90 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
780 |
1.395,20 |
1.086,81 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
64 |
63,10 |
59,59 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
19 |
23,02 |
18,10 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
15 |
0,00 |
12,08 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
7.197 |
9.034,06 |
7.196,91 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
6.826 |
2.420,00 |
6.561,45 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
39 |
42,63 |
42,63 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
- |
0,00 |
0,00 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
- |
229,15 |
79,15 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2.173 |
2.336,04 |
2.479,46 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
393 |
891,74 |
419,08 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.622 |
1.338,26 |
1.658,44 |
|
PHỤ LỤC II
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỚI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
59.158,88 |
58.225,32 |
58.740,38 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
31.808,02 |
28.402,00 |
28.999,77 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
723,55 |
2.635,00 |
1.518,18 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.714,48 |
5.563,94 |
5.654,88 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.405,02 |
5.404,20 |
4.883,63 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,53 |
143,75 |
144,87 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
35,27 |
40,49 |
43,50 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
163,45 |
75,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21,71 |
27,71 |
26,71 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,05 |
30,55 |
20,55 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.514,72 |
1.912,82 |
1.708,70 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1.098,82 |
1.396,68 |
1.325,74 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
301,20 |
324,84 |
301,84 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,38 |
8,46 |
8,46 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,22 |
6,47 |
6,41 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
46,68 |
57,84 |
50,62 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
8,07 |
8,07 |
8,07 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
3,47 |
86,67 |
5,05 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2,39 |
2,51 |
2,51 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
27,44 |
40,56 |
40,56 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
11,57 |
18,17 |
18,17 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,66 |
5,68 |
5,68 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,57 |
4,73 |
0,63 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
681,39 |
870,36 |
684,60 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
51,87 |
109,30 |
68,96 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
12,58 |
19,91 |
19,72 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,96 |
0,97 |
0,97 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
65,62 |
0,00 |
5,51 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2.103,06 |
2.903,06 |
2.496,06 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
6.438,03 |
2.635,00 |
7.173,06 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
0,00 |
163,45 |
75,00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
268,23 |
974,09 |
284,56 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
114,03 |
441,39 |
119,03 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
2.259,59 |
2.247,17 |
2.262,81 |
|
PHỤ LỤC III
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN U MINH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
68.758,21 |
66.957,70 |
68,281,59 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
25.463,48 |
22.080,00 |
24.762,24 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.527,24 |
6.578,00 |
6.003,98 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.556,17 |
4.264,58 |
4.457,96 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
557,16 |
755,26 |
782,26 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
4.416,53 |
4.416,53 |
4.416,53 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33.359,04 |
31.852,87 |
32.582,14 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.337,76 |
10.409,76 |
9.054,80 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1.337,32 |
1.370,08 |
1.371,24 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
1.649,20 |
1.650,19 |
1.663,56 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
314,65 |
580,86 |
527,86 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
125,00 |
50,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6,79 |
148,97 |
35,57 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,52 |
107,16 |
26,56 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.874,69 |
2.880,95 |
2.194,36 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1.377,18 |
1.865,89 |
1.513,84 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
98,79 |
501,96 |
275,10 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,85 |
5,58 |
5,35 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8,78 |
11,12 |
8,78 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
43,21 |
66,72 |
48,23 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
6,07 |
9,70 |
6,25 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
289,97 |
363,86 |
335,41 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,30 |
1,40 |
1,40 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
4,68 |
6,00 |
6,00 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
34,19 |
101,81 |
34,59 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,00 |
6,47 |
1,50 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,20 |
5,20 |
40,20 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
757,71 |
926,70 |
785,65 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
85,23 |
361,64 |
101,56 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
29,77 |
35,07 |
29,34 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,31 |
3,86 |
3,31 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
493,34 |
221,85 |
252,92 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1.832,67 |
2.712,51 |
2.712,51 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
9.083,41 |
6.578,00 |
10.461,94 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
38.332,73 |
37.024,66 |
37.780,93 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
112,00 |
381,50 |
266,50 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
4.427,80 |
4.427,80 |
4.427,80 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
314,65 |
705,86 |
577,86 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
279,29 |
574,74 |
295,62 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
83,09 |
308,81 |
111,87 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
3.203,72 |
3.291,13 |
3.231,66 |
|
PHỤ LỤC IV
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
62,181,56 |
60,901,35 |
61,215,43 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
35.388,75 |
32.122,00 |
33.796,67 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
30.773,82 |
31.547,00 |
31.175,52 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8.240,90 |
8.076,33 |
8.109,46 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.029,02 |
1.583,87 |
1.509,96 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
4.404,50 |
4.377,96 |
4.390,17 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
2.990,86 |
2.965,99 |
2.974,86 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
7.137,03 |
9.039,56 |
8.714,20 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
351,20 |
1.522,77 |
1.488,61 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
439,27 |
212,40 |
336,21 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
7,48 |
145,45 |
107,48 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
150,00 |
0,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
17,10 |
77,21 |
55,21 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
33,95 |
35,80 |
41,22 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
4.020,42 |
4.338,20 |
4.253,91 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
1.725,88 |
1.951,75 |
1.826,13 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
2.138,41 |
2.129,51 |
2.248,69 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,77 |
24,76 |
15,72 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,34 |
18,22 |
15,84 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
58,62 |
81,46 |
63,03 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
6,64 |
29,76 |
16,64 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
39,69 |
92,93 |
65,36 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,49 |
2,51 |
2,51 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
13,86 |
21,63 |
21,63 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
13,36 |
24,36 |
23,36 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,35 |
14,67 |
7,67 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,39 |
5,81 |
5,11 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
748,35 |
864,38 |
759,08 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
186,35 |
399,42 |
315,72 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,05 |
31,29 |
10,71 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
7,96 |
8,04 |
8,04 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1,028,11 |
405,79 |
417,07 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
5.027,54 |
5.627,54 |
5.227,54 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
39.014,72 |
31.547,00 |
39.284,98 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
8.424,38 |
8.927,82 |
8.874,99 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
1.574,84 |
1.579,84 |
1.586,69 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
4.375,99 |
4.385,99 |
4.534,99 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
7,48 |
295,45 |
107,48 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
907,83 |
1.032,83 |
1.037,20 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
123,09 |
389,74 |
161,20 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.311,15 |
1.284,38 |
1.321,88 |
|
PHỤ LỤC V
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
74.140,81 |
74.452,93 |
74.310,49 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.980,67 |
5.906,89 |
5.935,43 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6.823,98 |
6.734,36 |
6.779,49 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
127,37 |
127,37 |
127,37 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.137,90 |
3.330,03 |
3.013,36 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.222,14 |
6.802,44 |
6.570,06 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
9,32 |
47,43 |
47,43 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
55,82 |
53,76 |
55,77 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
125,00 |
50,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
4,93 |
101,43 |
11,93 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5,79 |
18,54 |
11,94 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
986,52 |
1.314,11 |
1.214,38 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
853,31 |
1.027,42 |
950,15 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
32,65 |
127,30 |
95,33 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3,11 |
4,17 |
4,57 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,62 |
10,39 |
12,10 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
53,10 |
61,49 |
61,49 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
4,16 |
11,21 |
7,61 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2,17 |
66,84 |
81,74 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,23 |
1,39 |
1,39 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
8,46 |
10,04 |
10,04 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
11,17 |
16,41 |
11,17 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
4,79 |
5,48 |
5,18 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
1,85 |
27,93 |
10,03 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
889,01 |
938,29 |
913,55 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
45,63 |
78,75 |
57,95 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17,89 |
24,03 |
24,03 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,35 |
1,51 |
1,51 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.244,50 |
352,08 |
726,90 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1.061,63 |
1.683,63 |
1.683,63 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
5.980,67 |
0,00 |
5.935,43 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
10.089,25 |
10.191/76 |
9.920,22 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
150,00 |
239,00 |
164,50 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
127,37 |
127,37 |
127,37 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
0,00 |
125,00 |
50,00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
222,31 |
598,31 |
234,63 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
82,03 |
259,70 |
89,03 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
5.093,52 |
5.195,67 |
5.118,06 |
|
PHỤ LỤC VI
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁI NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
37.926,39 |
36.985,48 |
37.686,12 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.686,00 |
5.343,91 |
5.586,65 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.780,79 |
4.722,18 |
4.017,17 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
17,59 |
25,06 |
22,25 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
4,19 |
8,75 |
10,41 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
102,37 |
326,00 |
102,37 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
50,00 |
0,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21,77 |
57,96 |
32,84 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19,52 |
13,92 |
20,22 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
721,38 |
1.100,22 |
854,41 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
608,44 |
897,05 |
721,25 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
12,12 |
63,67 |
40,41 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3,98 |
4,95 |
5,13 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
8,44 |
8,82 |
8,99 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
45,16 |
57,89 |
52,62 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
5,85 |
10,68 |
6,42 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,71 |
43,19 |
14,08 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
5,39 |
5,51 |
5,51 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,10 |
10,28 |
10,28 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
6,41 |
26,39 |
6,41 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1,79 |
10,47 |
1,93 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
5,53 |
7,80 |
1,81 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
681,07 |
813,16 |
713,11 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
66,96 |
151,35 |
89,42 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
10,81 |
7,51 |
10,81 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,58 |
1,76 |
1,58 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0,48 |
0,00 |
4,37 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2.547,92 |
3.275,76 |
3.093,92 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
5.686,00 |
0,00 |
5.586,65 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
5,42 |
27,53 |
12,12 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
14,00 |
14,00 |
2,00 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
102,37 |
376,00 |
102,37 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
304,75 |
460,75 |
327,21 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
115,22 |
139,23 |
126,29 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.103,19 |
1.103,51 |
1.135,23 |
|
PHỤ LỤC VII
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
41.427,58 |
41.706,60 |
42.256,33 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.203,66 |
1.126,44 |
1.159,30 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.742,39 |
5.902,62 |
5.901,12 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1.860,64 |
1.961,64 |
1.961,64 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
15.439,13 |
15.844,61 |
16.133,31 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5.894,20 |
6.815,36 |
6.265,63 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
142,44 |
163,56 |
153,84 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
550,29 |
532,16 |
556,00 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
156,00 |
25,29 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6,45 |
42,50 |
39,49 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
39,41 |
56,52 |
38,68 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
339,29 |
909,91 |
503,98 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
273,54 |
761,37 |
384,05 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
6,30 |
57,10 |
36,70 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,57 |
13,91 |
6,77 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,03 |
6,74 |
6.82 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,57 |
36,58 |
36,76 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,00 |
10,00 |
10,00 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,02 |
18,89 |
21,71 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,84 |
1,17 |
1,17 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1,86 |
2,60 |
2,60 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
14,84 |
18,84 |
18,84 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,62 |
2,51 |
2,31 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,37 |
30,50 |
30,43 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
346,64 |
510,51 |
387,55 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
131,54 |
218,47 |
156,42 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
18,95 |
60,50 |
28,89 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,26 |
3,27 |
3,27 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
1.763,70 |
563,53 |
563,53 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
10.801,95 |
10.801,95 |
10.801,95 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2.701,16 |
4.455,16 |
4.455,16 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
1.203,66 |
0,00 |
1,159,30 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
23.042,16 |
23.758,87 |
23.996,07 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
101,87 |
403,40 |
452,40 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
2,528,40 |
2,528,40 |
2,528,40 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
0,00 |
156,00 |
25,29 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
611,83 |
701,83 |
636,70 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
54,56 |
729,91 |
87,60 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
2.499,94 |
2.645,43 |
2.540,85 |
|
PHỤ LỤC VIII
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
38.605,61 |
38.478,83 |
38.851,70 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.164,48 |
4.107,14 |
4.139,65 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3.096,13 |
3.324,62 |
3.470,77 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
2.946,85 |
2.913,52 |
2.961,64 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5.774,88 |
6.321,66 |
5.913,20 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
234,09 |
56,23 |
56,23 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3,53 |
4,65 |
6,16 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
90,00 |
90,00 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
4,23 |
32,12 |
17,92 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
7,83 |
21,49 |
8,13 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
975,09 |
1.467,98 |
1.164,46 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
744,97 |
990,62 |
804,37 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
119,17 |
323,42 |
275,42 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
12,50 |
30,38 |
23,53 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,76 |
6,76 |
6,98 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
35,07 |
44,76 |
39,95 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,00 |
17,10 |
10,10 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
1,67 |
51,53 |
2,52 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,46 |
1,59 |
1,59 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
11,78 |
11,78 |
11,78 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
3,85 |
8,15 |
5,35 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
33,17 |
34,41 |
33,41 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3,23 |
11,43 |
11,43 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
460,77 |
589,00 |
465,92 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
84,23 |
124,23 |
97,67 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17,13 |
20,28 |
17,95 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
2,80 |
2,80 |
2,80 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
679,29 |
259,29 |
294,88 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
2.257,28 |
3.011,30 |
2.502,28 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
4.164,48 |
0,00 |
4.139,65 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
6.042,98 |
6.238,14 |
6.432,41 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
0,00 |
0,00 |
100,00 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
500,00 |
500,00 |
339,00 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
0,00 |
90,00 |
90,00 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
300,47 |
393,70 |
313,91 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
65,38 |
117,93 |
79,07 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
3.276,75 |
3.225,10 |
3.281,90 |
|
PHỤ LỤC IX
CÁC
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGỌC HIỂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã loại đất |
Hiện trạng năm 2020 |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
60.901,43 |
61.693,40 |
60.228,94 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2.794,22 |
2.778,20 |
2.786,70 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
14.658,42 |
12.452,27 |
12.790,40 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
9.290,82 |
9.407,50 |
9.304,29 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33.801,96 |
34.647,98 |
33.889,69 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
5.979,35 |
10.009,75 |
9.788,92 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
31,42 |
3.159,95 |
3.092,81 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
7,04 |
14,95 |
16,46 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
93,23 |
93,23 |
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
260,71 |
390,43 |
353,99 |
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
19,17 |
26,51 |
24,02 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
DHT |
1.304,29 |
1.901,65 |
1.655,87 |
|
|
2.8.1 |
Đất giao thông |
DGT |
599,42 |
909,56 |
727,57 |
|
|
2.8.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
414,86 |
539,94 |
519,52 |
|
|
2.8.3 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
48,67 |
62,08 |
61,17 |
|
|
2.8.4 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
7,73 |
8,13 |
8,24 |
|
|
2.8.5 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
36,56 |
42,17 |
50,50 |
|
|
2.8.6 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,22 |
4,67 |
1,42 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
170,50 |
330,23 |
284,38 |
|
|
2.8.8 |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,57 |
3,07 |
3,07 |
|
|
2.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
1,44 |
1,44 |
1,44 |
|
|
2.10 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
15,62 |
28,13 |
31,46 |
|
|
2.11 |
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
1,42 |
9,45 |
9,46 |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
5,08 |
15,90 |
9,66 |
|
|
2.13 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
355,81 |
461,98 |
422,03 |
|
|
2.15 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
54,53 |
93,17 |
78,27 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
22,68 |
36,38 |
36,38 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,10 |
4,94 |
4,88 |
|
|
2.18 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
6.581,83 |
1.759,46 |
3.444,75 |
|
|
II |
KHU CHỨC NĂNG |
KDT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
4.575,98 |
5.011,98 |
5.011,98 |
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
2.794,22 |
0,00 |
2.786,70 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
57.751,20 |
56.457,75 |
55.984,38 |
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
762,70 |
1.915,40 |
1.922,40 |
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
13.236,53 |
13.236,53 |
13.236,53 |
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
0,00 |
93,23 |
93,23 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
454,44 |
454,44 |
478,18 |
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
617,54 |
667,45 |
710,82 |
|
|
11 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.359,83 |
1.491,75 |
1.426,05 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh