Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2026 về Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1509/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1509/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Luật số 140/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Thực hiện Kết luận số 245-KL/ĐU ngày 12/3/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 21 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-SNNMT ngày 26/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đơn vị thực hiện thu: Các tổ chức, cá nhân đang cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn, được UBND cấp xã hoặc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn lựa chọn thông qua đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ, hợp đồng cung ứng dịch vụ trên địa bàn và thực hiện nghĩa vụ tài chính đảm bảo theo quy định.
3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường và Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn:
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định này; chủ động áp dụng các giải pháp quản lý, tổ chức thu đúng, thu đủ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các đơn vị cung ứng dịch vụ trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc địa bàn quản lý; chủ động xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền; báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) đối với các vấn đề vượt thẩm quyền để xem xét, chỉ đạo giải quyết.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
b) Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định;
c) Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 2018-2019;
d) Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019;
đ) Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, lộ trình 02 năm (2019 - 2020);
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1509/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Luật số 140/2025/QH15 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Thực hiện Kết luận số 245-KL/ĐU ngày 12/3/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 21 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-SNNMT ngày 26/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:
1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đơn vị thực hiện thu: Các tổ chức, cá nhân đang cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn, được UBND cấp xã hoặc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn lựa chọn thông qua đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ, hợp đồng cung ứng dịch vụ trên địa bàn và thực hiện nghĩa vụ tài chính đảm bảo theo quy định.
3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường và Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn:
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định này; chủ động áp dụng các giải pháp quản lý, tổ chức thu đúng, thu đủ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các đơn vị cung ứng dịch vụ trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc địa bàn quản lý; chủ động xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền; báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) đối với các vấn đề vượt thẩm quyền để xem xét, chỉ đạo giải quyết.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a) Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
b) Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định;
c) Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 2018-2019;
d) Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019;
đ) Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, lộ trình 02 năm (2019 - 2020);
e) Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định năm 2020;
g) Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa các dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2022 - 2023);
h) Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023 - 2024);
i) Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn huyện Tây Sơn cho lộ trình hai năm 2023-2024;
k) Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã An Hòa, An Tân và thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023 - 2025);
l) Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023- 2025);
m) Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020;
n) Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020;
o) Quyết định số 4395/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển CTRSH trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định năm 2025;
p) Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020);
q) Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) bổ sung quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn các xã Hoài Hương, Tam Quan Nam, Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn của Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020).
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Ban quản lý dịch vụ công Quy Nhơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC PHÍA TÂY TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND tỉnh ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Đối tượng |
Mức thu giá dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng ) |
|
|
Mức thu tại các xã, phường: Diên Hồng, Pleiku, Thống Nhất, An Phú, Hội Phú, 1 phần xã Biển Hồ[1] và 1 phần xã Gào[2] thuộc thành phố Pleiku (cũ) |
Mức thu tại các xã, phường còn lại |
||
|
1 |
Hộ gia đình không kinh doanh |
24.000 đ/hộ/tháng |
18.000 đ/hộ/tháng |
|
2 |
Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ |
36.000 đ/hộ/tháng |
25.000 đ/hộ/tháng |
|
3 |
Hộ kinh doanh, buôn bán vừa |
60.000 đ/hộ/tháng |
45.000 đ/hộ/tháng |
|
4 |
Hộ kinh doanh, buôn bán lớn |
84.000 đ/hộ/tháng |
70.000 đ/hộ/tháng |
|
5 |
Cửa hàng kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Dưới 2 m3 rác/tháng |
150.000 đồng/cửa hàng/tháng |
140.000 đồng/cửa hàng/tháng |
|
- |
Từ 2 m3 rác/tháng trở lên |
200.000 đồng/cửa hàng/tháng |
190.000 đồng/cửa hàng/tháng |
|
6 |
Nhà hàng, khách sạn |
150.000 đ/m3 rác |
150.000 đ/m3 rác |
|
7 |
Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp |
100.000 đ/đơn vị/tháng |
100.000 đ/đơn vị/tháng |
|
8 |
Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan) |
50.000 đ/đơn vị/tháng |
50.000 đ/đơn vị/tháng |
|
9 |
Trường học, nhà trẻ |
|
|
|
- |
Dưới 2 m3 rác/tháng |
100.000 đ/đơn vị/tháng |
100.000 đ/đơn vị/tháng |
|
- |
Từ 2 m3 rác/tháng trở lên |
150.000 đ/đơn vị/tháng |
150.000 đ/đơn vị/tháng |
|
10 |
Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư |
150.000 đ/m3 rác |
140.000 đ/m3 rác |
|
11 |
Đối với các công trình xây dựng |
100.000 đ/m3 rác |
80.000 đ/m3 rác |
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC PHÍA ĐÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)
1. Điều chỉnh tăng giá cụ thể đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn các xã miền núi gồm: An Toàn, Canh Vinh, Vân Canh, Canh Liên, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Quang, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Sơn
|
STT |
Đối tượng nộp giá |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
1 |
Khu vực các phường thuộc thị xã và thị trấn (cũ) |
|
|
|
- |
Hộ ở mặt tiền đường phố |
đồng/hộ/tháng |
10.000 |
|
- |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
8.000 |
|
2 |
Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 Mục I) |
|
|
|
- |
Hộ ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã |
đồng/hộ/tháng |
9.000 |
|
- |
Các hộ ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
5.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
25.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
28.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
14.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
17.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) |
|
|
|
|
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
- |
|
|
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
- |
|
|
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
- |
|
* |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên) |
đồng/m3 |
18.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
đồng/đơn vị/tháng |
72.000 |
|
|
Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: Căn tin, ký túc xá… trong các cơ quan, đơn vị, trường học. |
đồng/m3 |
86.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống |
đồng/m3 |
100.000 |
|
đồng /đơn vị/tháng |
144.000 |
||
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
100.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
100.000 |
|
Giá trị xây lắp công trình |
0.03% |
2. Các xã/phường áp dụng đồng bộ mức giá thu hộ gia đình, cá nhân và tổ chức theo Quyết định thu giá của đơn vị hành chính cấp huyện cũ
2.1. Đối với các phường: Quy Nhơn, Quy Nhơn Bắc, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây và xã Nhơn Châu
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
|
Thu gom, vận chuyển |
Xử lý |
|||
|
I |
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
1 |
Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn (trước đây) |
|
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố |
|
|
|
|
a.1 |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
33.000 |
3.000 |
|
a.2 |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng |
đồng/hộ/ tháng |
27.500 |
2.500 |
|
b |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác |
đồng/hộ/ tháng |
26.000 |
2.000 |
|
2 |
Các khu vực còn lại |
|
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã |
đồng/hộ/ tháng |
27.500 |
2.500 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/ tháng |
22.000 |
2.000 |
|
II |
Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả |
|
|
|
|
- |
Hộ có chất thải ít (< 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
61.000 |
5.000 |
|
- |
Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
94.000 |
8.000 |
|
- |
Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
110.000 |
10.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải từ 1m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
221.000 |
19.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, may mặc...) |
|
|
|
|
- |
Hộ có chất thải ít (< 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
55.000 |
5.000 |
|
- |
Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
72.000 |
6.000 |
|
- |
Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới 1m3/tháng) |
đồng/hộ/ tháng |
88.000 |
8.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải từ 1m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
212.000 |
18.000 |
|
3 |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên |
|
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 1 - 5 phòng) |
đồng/hộ/ tháng |
66.000 |
6.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 6 - 10 phòng) |
đồng/hộ/ tháng |
88.000 |
8.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/m3 |
166.000 |
14.000 |
|
4 |
Hộ mua bán vỉa hè |
đồng/ngày |
2.700 |
300 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
|
- |
Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn |
đồng/m3 |
184.000 |
16.000 |
|
- |
Các đơn vị còn lại |
đồng/đ.vị/ tháng |
133.000 |
12.000 |
|
IV |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải đối với Ban quản lý Cảng cá; Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ |
đồng/m3 |
133.000 |
12.000 |
|
V |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống |
đồng/m3 |
276.000 |
24.000 |
|
VI |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
276.000 |
24.000 |
|
VII |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
276.000 |
|
|
VIII |
Đối với tàu biển |
|
|
|
|
1 |
Tàu chở hàng có dung tích < 200GT (Đỗ tại cầu) |
đồng/lần/tàu |
121.000 |
11.000 |
|
2 |
Tàu chở hàng có dung tích < 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) |
đồng/lần/tàu |
182.000 |
16.000 |
|
3 |
Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại cầu) |
|
|
|
|
|
Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3 |
đồng/lần/tàu |
354.000 |
31.000 |
|
- |
Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3 |
đồng/m3 |
354.000 |
31.000 |
|
4 |
Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) |
|
|
|
|
- |
Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3 |
đồng/lần/tàu |
455.000 |
40.000 |
|
- |
Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3 |
đồng/m3 |
455.000 |
40.000 |
|
5 |
Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao số 0) |
|
|
|
|
- |
Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1m3 |
đồng/lần/tàu |
906.000 |
79.000 |
|
- |
Khối lượng rác thải sinh hoạt > 1m3 |
đồng/m3 |
906.000 |
79.000 |
|
6 |
Tàu khách (Đỗ tại cầu) |
đồng/người/lần/ tàu |
16.500 |
1.500 |
|
7 |
Tàu khách (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) |
đồng/người /lần/tàu |
20.000 |
2.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá thu theo Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh và Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh. |
||||
2.2. Đối với các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc và xã An Nhơn Tây
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
1 |
Các phường: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố |
|
|
|
- |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
26.000 |
|
- |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư |
đồng/hộ/tháng |
21.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể và khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
|
2 |
Xã An Nhơn Tây |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông |
đồng/hộ/tháng |
21.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
14.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
45.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
60.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
75.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm...) |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
40.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
45.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
55.000 |
|
c |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê từ 1-5 phòng |
đồng/hộ/tháng |
55.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê từ 6-10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
65.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê trên 10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
120.000 |
|
2 |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ |
đồng/m3 |
90.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
- |
Lượng rác thải ≤ 1 m3 /tháng |
đồng/đơn vị/tháng |
100.000 |
|
- |
Lượng rác thải > 1 m3/tháng |
đồng/m3 |
120.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn |
đồng/m3 |
200.000 |
|
đồng/đơn vị/tháng |
200.000 |
||
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
200.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
200.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh. |
|||
2.3. Đối với các xã: Tuy Phước, Tuy Phước Đông, Tuy Phước Tây, Tuy Phước Bắc
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
1 |
Xã Tuy Phước |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố |
|
|
|
- |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
21.000 |
|
- |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
14.000 |
|
2 |
Các xã: Tuy Phước Đông, Tuy Phước Tây và Tuy Phước Bắc |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
11.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
38.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
54.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
69.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
38.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
54.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
38.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
22.000 |
|
* |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên) |
đồng/m3 |
77.000 |
|
3 |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê từ 01-05 phòng |
đồng/hộ/tháng |
68.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê từ 06-10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
80.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê trên 10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
136.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
đồng/đơn vị/tháng |
118.000 |
|
|
Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học |
đồng/m3 |
136.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống |
đồng/m3 |
168.000 |
|
đồng/đơn vị/tháng |
253.000 |
||
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
168.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
168.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 của UBND tỉnh |
|||
2.4. Đối với các xã: Phù Cát, Đề Gi, Ngô Mây, Cát Tiến, Hòa Hội, Hội Sơn, Xuân An
|
TT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
1 |
Xã Phù Cát |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố. |
|
|
|
- |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
28.000 |
|
- |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư |
đồng/hộ/tháng |
23.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
2 |
Các xã: Đề Gi, Ngô Mây, Cát Tiến, Hòa Hội, Hội Sơn, Xuân An |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông. |
đồng/hộ/tháng |
25.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
50.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
71.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
85.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
40.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
50.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
71.000 |
|
c |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
60.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
70.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
120.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
50.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
40.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
|
- |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên) |
đồng/m3 |
91.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
đồng/đơn vị/tháng |
158.000 |
|
* |
Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học. |
đồng/m3 |
180.000 |
|
IV |
|
đồng/m3 |
210.000 |
|
|
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống |
đồng /đơn vị/tháng |
300.000 |
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
210.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
227.000 |
|
Giá trị xây lắp công trình (%) |
0,06 |
||
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh. |
|||
2.5. Đối với các xã: Tây Sơn, Bình Phú, Bình Hiệp, Bình Khê, Bình An
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
1 |
Xã Tây Sơn |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố |
|
|
|
- |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
24.000 |
|
- |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
16.000 |
|
2 |
Các xã: Bình Phú, Bình Hiệp, Bình Khê, Bình An |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
12.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
44.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
62.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
79.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
35.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
44.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
62.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải |
đồng/hộ/tháng |
44.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường |
đồng/hộ/tháng |
35.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải |
đồng/hộ/tháng |
25.000 |
|
* |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trong trường hợp không thu hộ bán hàng như nêu trên) |
đồng/m3 |
88.000 |
|
3 |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê từ 01-05 phòng |
đồng/hộ/tháng |
78.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê từ 06-10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
92.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê trên 10 phòng |
đồng/hộ/tháng |
156.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
đồng/đơn vị/tháng |
136.000 |
|
|
Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căng tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học |
đồng/m3 |
156.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống |
đồng/m3 |
193.000 |
|
đồng/đơn vị/tháng |
291.000 |
||
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
193.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
193.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND tỉnh. |
|||
2.6. Đối với các xã: Phù Mỹ, An Lương, Bình Dương, Phù Mỹ Nam, Phù Mỹ Tây, Phù Mỹ Đông và Phù Mỹ Bắc
|
TT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
1 |
Xã Phù Mỹ, An Lương, Bình Dương |
|
|
|
- |
Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng chạy thu gom trực tiếp |
đồng/hộ/tháng |
32.000 |
|
- |
Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng không chạy thu gom trực tiếp |
đồng/hộ/tháng |
26.000 |
|
2 |
Các xã: Phù Mỹ Nam, Phù Mỹ Tây, Phù Mỹ Đông và Phù Mỹ Bắc |
|
|
|
- |
Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng chạy thu gom trực tiếp |
đồng/hộ/tháng |
29.000 |
|
- |
Các khu vực, tuyến đường xe chuyên dùng không chạy thu gom trực tiếp |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
56.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
79.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
92.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
45.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
56.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
80.000 |
|
c |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
67.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
78.000 |
|
- |
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
134.000 |
|
2 |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ |
đồng/m3 |
100.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
- |
Lượng rác thải ≤ 1 m3/tháng |
đồng/đơn vị/tháng |
156.000 |
|
- |
Lượng rác thải > 1 m3/tháng |
đồng/đơn vị/tháng |
176.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn |
đồng/m3 |
250.000 |
|
đồng /đơn vị/tháng |
310.000 |
||
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
252.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
252.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của UBND tỉnh. |
|||
2.7. Đối với các xã: Hoài Ân, Vạn Đức, Kim Sơn, Ân Tường và Ân Hảo
|
TT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
I |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
1 |
Xã Hoài Ân |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố. |
|
|
|
- |
Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
|
- |
Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư |
đồng/hộ/tháng |
27.000 |
|
2 |
Các xã: Hoài Ân, Vạn Đức, Kim Sơn, Ân Tường và Ân Hảo |
|
|
|
a |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông. |
đồng/hộ/tháng |
27.000 |
|
b |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
19.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
50.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
65.000 |
|
- |
Hộ bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
80.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,...) |
|
|
|
- |
Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) |
đồng/hộ/tháng |
45.000 |
|
2 |
Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ |
đồng/m3 |
85.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
- |
Lượng rác thải ≤ 1 m3/tháng |
đồng/đơn vị/tháng |
125.000 |
|
- |
Lượng rác thải > 1 m3/tháng |
đồng/m3 |
140.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn |
đồng/m3 |
165.000 |
|
V |
Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe |
đồng/m3 |
180.000 |
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
190.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND tỉnh. |
|||
2.8. Đối với các xã: An Hòa, An Lão và An Vinh
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
|
I |
Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
- |
Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường tỉnh lộ, liên xã, đường bê tông. |
đồng/hộ/tháng |
15.000 |
|
|
- |
Hộ có nhà ở khu vực khác |
đồng/hộ/tháng |
11.000 |
|
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán |
|
|
|
|
- |
Kinh doanh ăn uống |
đồng/hộ/tháng |
40.000 |
|
|
- |
Kinh doanh khác |
đồng/hộ/tháng |
26.000 |
|
|
- |
Kinh doanh buôn bán cố định ở chợ |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
|
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ cơ sở y tế) |
đồng/đơn vị/tháng |
120.000 |
|
|
IV |
Cơ sở y tế |
đồng/đơn vị/tháng |
150.000 |
|
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 06 năm 2023 của UBND tỉnh. |
||||
2.9. Đối với các xã: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Tam Quan, Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn Tây, Hoài Nhơn Bắc, Hoài Nhơn Nam
|
STT |
Nội dung thu |
ĐVT |
Đơn giá thu (đã có VAT) |
|
|
Thu gom, vận chuyển |
Xử lý |
|||
|
I |
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
1 |
Các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông |
|
|
|
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) |
đồng/hộ/tháng |
35.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) |
đồng/hộ/tháng |
28.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
2.000 |
|
2 |
Phường Tam Quan |
|
|
|
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) |
đồng/hộ/tháng |
41.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) |
đồng/hộ/tháng |
32.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… |
đồng/hộ/tháng |
21.000 |
2.000 |
|
3 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) |
đồng/hộ/tháng |
41.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc xã Hoài Sơn (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
25.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) |
đồng/hộ/tháng |
29.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc xã Hoài Sơn (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… |
đồng/hộ/tháng |
21.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc xã Hoài Sơn (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
15.000 |
2.000 |
|
4 |
Đối với các phường: Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
35.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác trực tiếp hoặc ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (đơn vị thu gom tổ chức thu gom, vận chuyển rác từ nhà người dân đến điểm tập kết, rồi vận chuyển về Bãi chôn lấp) thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
25.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ ở tuyến đường xe thu gom, vận chuyển rác tại điểm tập kết (người dân tự đem rác đến điểm tập kết) thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
20.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc xã Hoài Phú, phường Hoài Thanh và phường Tam Quan Nam (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
18.000 |
2.000 |
|
- |
Hộ thuộc diện chung hộ, hộ gia đình chính sách, già, neo đơn,… thuộc phường Hoài Hảo và Hoài Thanh Tây (cũ) |
đồng/hộ/tháng |
15.000 |
2.000 |
|
II |
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ |
|
|
|
|
1 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà |
|
|
|
|
a |
Có kinh doanh ăn uống, rau quả |
|
|
|
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
60.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
95.000 |
4.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
60.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
107.000 |
4.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
47.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
89.000 |
4.000 |
|
b |
Các loại kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm, vàng bạc, điện thoại, thuốc tây, đồ gia dụng …) |
|
|
|
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
46.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
82.000 |
4.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
46.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
82.000 |
4.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 10 kg/ngày đến dưới 150 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
42.000 |
4.000 |
|
|
Hộ bán hàng có rác thải từ 150 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/hộ/tháng |
72.000 |
4.000 |
|
c |
Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ |
|
|
|
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
87.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
99.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
190.000 |
6.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
87.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
99.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
190.000 |
6.000 |
|
- |
Áp dụng cho các hộ gia đình ở địa bàn phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
75.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
95.000 |
6.000 |
|
|
Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) |
đồng/hộ/tháng |
186.000 |
6.000 |
|
2 |
Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc các phường: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Đông |
đồng/tấn |
410.000 |
150.000 |
|
3 |
Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc phường Tam Quan, phường Hoài Nhơn Bắc |
đồng/tấn |
400.000 |
150.000 |
|
4 |
Mức thu đối với ban quản lý các chợ thuộc phường Hoài Nhơn Tây |
đồng/tấn |
280.000 |
150.000 |
|
III |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Phát sinh rác thải từ 100 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày |
đồng/đơn vị/tháng |
166.000 |
30.000 |
|
2 |
Phát sinh từ 200 kg/ngày đến dưới 300 kg/ngày |
đồng/tấn |
415.000 |
30.000 |
|
IV |
Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn, quảng trường, công viên, hoa viên, trung tâm y tế |
đồng/tấn |
577.000 |
40.000 |
|
V |
Đối với các nhà máy, cơ sở sản xuất trong và ngoài các cụm công nghiệp, nhà ga, bến tàu, bến xe, phòng khám đa khoa, bệnh viện (trừ các đối tượng ở mục VII) |
đồng/đơn vị/tháng |
245.000 |
50.000 |
|
đồng/tấn |
577.000 |
- |
||
|
VI |
Đối với các công trình xây dựng |
đồng/tấn |
500.000 |
|
|
đồng/đơn vị/tháng |
|
60.000 |
||
|
VII |
Đối với những đơn vị cá biệt phát sinh khối lượng chất thải rắn lớn (từ 300 kg/ngày trở lên) |
|
|
|
|
1 |
Đơn vị quản lý Chợ Bồng Sơn |
đồng/tấn |
624.000 |
30.000 |
|
2 |
Đơn vị quản lý Chợ Tam Quan |
đồng/tấn |
624.000 |
30.000 |
|
3 |
Đơn vị quản lý chợ Hoài Hương |
đồng/tấn |
624.000 |
30.000 |
|
4 |
Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
đồng/tấn |
624.000 |
65.000 |
|
5 |
Các đơn vị/cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quy mô tương đương |
đồng/tấn |
624.000 |
65.000 |
|
VIII |
Đối với Cảng cá và khu neo đậu tàu cá Tam Quan |
|
|
|
|
1 |
Phương tiện vận tải |
|
|
|
|
- |
Xe ô tô có tải trọng <2,5 tấn |
đồng/xe/lần |
7.000 |
7.000 |
|
- |
Xe ô tô có tải trọng >= 2,5 tấn đến 10 tấn |
đồng/xe/lần |
11.000 |
7.000 |
|
- |
Xe ô tô có tải trọng trên 10 tấn |
đồng/xe/lần |
13.000 |
7.000 |
|
2 |
Tàu thuyền đánh bắt hải sản |
|
|
|
|
- |
Tàu thuyền có công suất từ 6 CV đến 90 CV |
đồng/tàu/lần |
7.000 |
7.000 |
|
- |
Tàu thuyền có công suất trên 90 CV |
đồng/tàu/lần |
13.000 |
7.000 |
|
- |
Tàu chở dầu |
đồng/tàu/tháng |
21.000 |
7.000 |
|
3 |
Các hộ mua bán cố định |
đồng/đơn vị/tháng |
|
7.000 |
|
Ghi chú: Giữ nguyên mức giá đang thu theo Quyết định 4395/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh