Quyết định 1502/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1502/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1502/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 01 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014155 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
2 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC: 1.014156 |
7 Ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP, - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
3 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC: 1.014157 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
4 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC 1.014158 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
5 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn Mã TTHC: 1.014159 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quân lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
11,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyến kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 7 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
3,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1502/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 01 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN
LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014155 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
|
2 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC: 1.014156 |
7 Ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP, - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
3 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC: 1.014157 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
4 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Mã TTHC 1.014158 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
|
5 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn Mã TTHC: 1.014159 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí. |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD. |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quân lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
11,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyến kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 7 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
3,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
26,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
10,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
2,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
6,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh