Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1500/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Văn Đoạt |
| Lĩnh vực | Thương mại,Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1500/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành mới ban hành và 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phi, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||||
|
1 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ- CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
5 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
6 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng |
Nghị định số 248/2026/NĐCP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
2 |
Thông báo website TMĐT bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
4 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1500/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành mới ban hành và 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phi, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||||
|
1 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Nghị định số 248/2026/NĐ- CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyển |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
5 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
6 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Công Thương |
Không quy định |
Thương mại điện tử |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng |
Nghị định số 248/2026/NĐCP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
2 |
Thông báo website TMĐT bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
4 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh