Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1487/QĐ-UBND thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai năm 2025

Số hiệu 1487/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/10/2025
Ngày có hiệu lực 02/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1487/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 02 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 78/TTr-STP ngày 15 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 23 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:

1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.

2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.

3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1487/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt

TTHC

Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC

Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa

Nội dung đề xuất đơn giản hóa

I

Trọng tài thương mại

 

1.

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sửa đổi khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

2.

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Sửa đổi điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 10 Nghị định số 63/2011/NĐ- CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

3.

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

II

Tư vấn pháp luật

 

4

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ; điểm c, khoản 1 Điều 16 Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

5

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Sửa đổi khoản 1 Điều 20 Nghị định số 77/2008/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết

6

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 6 Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp (được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 19/2011/TT-BTP) .

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

7

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sửa đổi Điều 13 Nghị định số 77/2008/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định số 05/2012/NĐ-CP) của Chính phủ; Điều 5 Thông tư số 01/2010/TT- BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp (sửa đổi bởi Thông tư số 19/2011/TT-BTP) về quy định về đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật.

Cắt giảm thời gian giải quyết

8

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

III

Luật sư

 

9

1.002368

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sửa đổi Điều 21 Thông tư số 17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 của Bộ Tư pháp; Điều 79 của Luật Luật sư.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

10

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài

Sửa đổi điểm c khoản 1, khoản 2 Điều 37 Nghị định số 123/2013/NĐ- CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

11

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty nước ngoài

Sửa đổi khoản 4 Điều 35 Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

12

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sửa đổi khoản 3 Điều 36 Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

13

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài

Sửa đổi Điều 37 Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

14

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Sửa đổi điểm d, đ khoản 3 Điều 41 Luật Luật sư 2006.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

15

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật TNHH một thành viên

Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 123/2013/NĐ- CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

16

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sửa đổi điểm c, d khoản 2 Điều 35 Luật Luật sư.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

17

1.008624

Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 17 Luật Luật sư 2006.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

18

1.008709

Chuyển đổi Công ty luật TNHH và Công ty Luật hợp danh, chuyển đổi VPLS thành Công ty luật

Sửa đổi khoản 2 Điều 15 Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

19

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Sửa đổi Điều 17 Luật Luật sư 2006.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

20

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi

Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2021/TT-BTP của Bộ Tư pháp, Điều 17 Luật Luật sư.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

IV

Hòa giải thương mại

 

21

2.020470

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

Sửa đổi khoản 1 Điều 26 Nghị định số 22/2017/NĐ-CP của Chính phủ.

Bãi bỏ thủ tục

22

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định số 22/2017/NĐ-CP của Chính Phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

23

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định số 22/2017/NĐ-CP của Chính Phủ.

Cắt giảm thời gian giải quyết; Bỏ thành phần hồ sơ

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1487/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

I. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

1. Thủ tục: Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (mã TTHC 1.001248)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...