Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1481/QĐ-UBND giao chỉ tiêu công tác dân số năm 2026 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu 1481/QĐ-UBND
Ngày ban hành 16/03/2026
Ngày có hiệu lực 16/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Trần Thị Diệu Thúy
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1481/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU CÔNG TÁC DÂN SỐ NĂM 2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1679/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược Dân số Việt Nam đến năm 2030;

Căn cứ Công văn số 1097/BYT-CDS ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Bộ Y tế về hướng dẫn thực hiện công tác dân số năm 2026;

Căn cứ Kế hoạch số 166/KH-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Kết luận số 149-KL/TW ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 21-KL/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về công tác dân số trong tình hình mới;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 2721/TTr-SYT ngày 03 tháng 3 năm 2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu công tác dân số năm 2026 cho các địa phương theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ các chỉ tiêu giao tại Điều 1 Quyết định này để hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các đơn vị, địa phương thực hiện thống nhất, có hiệu quả công tác chuyên môn, đảm bảo đạt mục tiêu đề ra, hoàn thành các chỉ tiêu công tác dân số năm 2026.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Chi cục trưởng Chi cục Dân số Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế (Cục Dân số);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
- Phòng VX, TH;
- Lưu VT, (VX-L).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thị Diệu Thúy

 

Biểu 1

CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC DÂN SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Stt

Đơn vị

Tổng tỷ suất sinh

Điều chỉnh mức sinh (‰)

Tỷ số giới tính khi sinh (bé trai/100 bé gái)

Tỷ lệ sàng lọc trước sinh (%)

Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%)

Tuổi thọ trung bình

Tỷ lệ người cao tuổi được khám sức khỏe định kỳ (%)

Tỷ lệ cặp nam, nữ được truyền thông tư vấn sức khỏe trước khi kết hôn (%)

Khám sức khỏe trước khi kết hôn (cặp nam, nữ)

Số cộng tác viên (người)

 

TOÀN THÀNH PHỐ

1,53

Tăng 0,3

≤107

83

86

76,7

80

90

1.675

17.030

1

Phường Tân Định

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

38

2

Phường Sài Gòn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

24

3

Phường Bến Thành

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

46

4

Phường Cầu Ông Lãnh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

96

5

Phường Bàn Cờ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

82

6

Phường Nhiêu Lộc

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

123

7

Phường Xuân Hòa

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

54

8

Phường Vĩnh Hội

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

59

9

Phường Khánh Hội

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

18

100

10

Phường Xóm Chiếu

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

62

11

Phường Chợ Quán

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

18

80

12

Phường An Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

22

61

13

Phường Chợ Lớn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

23

79

14

Phường Bình Tiên

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

74

15

Phường Bình Tây

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

73

16

Phường Bình Phú

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

70

17

Phường Phú Lâm

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

83

18

Phường Tân Hưng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

188

19

Phường Tân Thuận

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

153

20

Phường Phú Thuận

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

7

83

21

Phường Tân Mỹ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

75

22

Phường Chánh Hưng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

30

237

23

Phường Bình Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

25

153

24

Phường Phú Định

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

25

175

25

Phường Diên Hồng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

23

106

26

Phường Hòa Hưng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

23

101

27

Phường Vườn Lài

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

31

129

28

Phường Minh Phụng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

29

86

29

Phường Hòa Bình

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

52

30

Phường Bình Thới

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

62

31

Phường Phú Thọ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

17

51

32

Phường Đông Hưng Thuận

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

218

33

Phường Trung Mỹ Tây

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

158

34

Phường Tân Thới Hiệp

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

12

200

35

Phường Thới An

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

165

36

Phường An Phú Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

150

37

Phường Đức Nhuận

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

25

72

38

Phường Cầu Kiệu

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

28

83

39

Phường Phú Nhuận

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

24

70

40

Phường Hạnh Thông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

150

41

Phường An Nhơn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

13

113

42

Phường Thông Tây Hội

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

152

43

Phường An Hội Tây

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

144

44

Phường An Hội Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

122

45

Phường Gò Vấp

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

13

131

46

Phường Gia Định

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

152

47

Phường Bình Thạnh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

158

48

Phường Bình Lợi Trung

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

145

49

Phường Thạnh Mỹ Tây

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

21

193

50

Phường Bình Quới

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

52

51

Phường Tân Sơn Hòa

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

13

101

52

Phường Tân Sơn Nhất

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

13

84

53

Phường Tân Hòa

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

107

54

Phường Bảy Hiền

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

17

149

55

Phường Tân Bình

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

13

107

56

Phường Tân Sơn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

82

57

Phường Tây Thạnh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

107

58

Phường Tân Sơn Nhì

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

12

150

59

Phường Phú Thọ Hòa

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

162

60

Phường Tân Phú

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

112

61

Phường Phú Thạnh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

115

62

Phường Hiệp Bình

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

243

63

Phường Tam Bình

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

172

64

Phường Thủ Đức

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

135

65

Phường Linh Xuân

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

182

66

Phường Long Bình

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

124

67

Phường Tăng Nhơn Phú

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

18

216

68

Phường Phước Long

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

160

69

Phường Long Phước

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

49

70

Phường Long Trường

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

90

71

Phường An Khánh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

85

72

Phường Bình Trưng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

133

73

Phường Cát Lái

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

69

74

Phường An Lạc

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

255

75

Phường Bình Tân

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

158

76

Phường Tân Tạo

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

136

77

Phường Bình Trị Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

247

78

Phường Bình Hưng Hòa

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

238

79

Xã Bình Chánh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

88

80

Xã Bình Lợi

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

5

72

81

Xã Tân Nhựt

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

12

148

82

Xã Bình Hưng

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

18

205

83

Xã Hưng Long

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

7

92

84

Xã Vĩnh Lộc

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

194

85

Xã Tân Vĩnh Lộc

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

16

211

86

Xã Hóc Môn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

17

110

87

Xã Đông Thạnh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

17

196

88

Xã Bà Điểm

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

220

89

Xã Xuân Thới Sơn

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

109

90

Xã Củ Chi

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

25

157

91

Xã An Nhơn Tây

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

59

92

Xã Bình Mỹ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

139

93

Xã Nhuận Đức

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

57

94

Xã Phú Hòa Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

20

139

95

Xã Thái Mỹ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

10

66

96

Xã Tân An Hội

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

14

106

97

Xã Hiệp Phước

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

99

98

Xã Nhà Bè

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

22

236

99

Xã Bình Khánh

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

15

63

100

Xã An Thới Đông

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

9

55

101

Xã Cần Giờ

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

8

77

102

Xã Thạnh An

 

Tăng 0,3

 

85

86

 

80

90

2

9

103

Xã Thường Tân

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

30

104

Xã Bắc Tân Uyên

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

43

105

Xã Trừ Văn Thố

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

33

106

Xã Bàu Bàng

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

55

107

Xã Phú Giáo

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

52

108

Xã Phước Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

67

109

Xã An Long

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

26

110

Xã Phước Thành

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

19

111

Phường Lái Thiêu

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

110

112

Phường Thuận An

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

70

113

Phường An Phú

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

196

114

Phường Bình Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

156

115

Phường Thuận Giao

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

219

116

Phường Bình Dương

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

132

117

Phường Chánh Hiệp

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

66

118

Phường Thủ Dầu Một

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

97

119

Phường Phú Lợi

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

134

120

Phường Phú An

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

62

121

Phường Dĩ An

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

318

122

Phường Tân Đông Hiệp

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

134

123

Phường Đông Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

147

124

Xã Dầu Tiếng

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

49

125

Xã Thanh An

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

34

126

Xã Long Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

30

127

Xã Minh Thạnh

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

35

128

Phường Tân Uyên

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

92

129

Phường Tân Khánh

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

178

130

Phường Tân Hiệp

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

178

131

Phường Vĩnh Tân

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

61

132

Phường Bình Cơ

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

92

133

Phường Bến Cát

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

130

134

Phường Long Nguyên

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

64

135

Phường Tây Nam

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

81

136

Phường Chánh Phú Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

67

137

Phường Hòa Lợi

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

107

138

Phường Thới Hòa

 

Tăng 0,3

 

75

90

 

80

90

2

95

139

Phường Vũng Tàu

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

100

140

Phường Tam Thắng

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

77

141

Phường Rạch Dừa

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

80

142

Phường Phước Thắng

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

67

143

Xã Long Sơn

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

19

144

Phường Bà Rịa

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

42

145

Phường Long Hương

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

29

146

Phường Tam Long

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

34

147

Xã Đất Đỏ

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

48

148

Xã Long Điền

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

49

149

Xã Phước Hải

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

37

150

Xã Long Hải

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

94

151

Xã Hồ Tràm

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

46

152

Xã Xuyên Mộc

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

26

153

Xã Hòa Hội

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

31

154

Xã Bàu Lâm

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

20

155

Xã Hòa Hiệp

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

23

156

Xã Bình Châu

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

25

157

Xã Châu Đức

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

26

158

Xã Ngãi Giao

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

41

159

Xã Kim Long

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

30

160

Xã Bình Giã

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

27

161

Xã Nghĩa Thành

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

22

162

Xã Xuân Sơn

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

22

163

Phường Phú Mỹ

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

77

164

Phường Tân Thành

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

30

165

Phường Tân Phước

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

29

166

Phường Tân Hải

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

28

167

Xã Châu Pha

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

2

23

168

Đặc khu Côn Đảo

 

Tăng 0,3

 

85

80

 

80

90

1

11

 

Biểu 2

CHỈ TIÊU BIỆN PHÁP TRÁNH THAI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Đơn vị

Tổng các biện pháp tránh thai hiện đại (người)

Dụng cụ tử cung

Thuốc cấy tránh thai

Thuốc tiêm tránh thai

Viên uống tránh thai

Bao cao su

 

TOÀN THÀNH PHỐ

552.150

30.000

445

4.000

221.825

295.880

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Tân Định

2.319

72

1

4

823

1.419

2

Phường Sài Gòn

1.664

56

2

4

632

970

3

Phường Bến Thành

3.557

110

3

8

1.389

2.047

4

Phường Cầu Ông Lãnh

4.485

132

4

9

1.796

2.544

5

Phường Bàn Cờ

3.930

152

3

10

1.510

2.255

6

Phường Nhiêu Lộc

5.250

203

4

12

1.957

3.074

7

Phường Xuân Hòa

2.054

75

2

3

763

1.211

8

Phường Vĩnh Hội

2.872

128

3

4

1.210

1.527

9

Phường Khánh Hội

4.745

195

3

4

2.000

2.543

10

Phường Xóm Chiếu

2.674

117

3

4

1.120

1.430

11

Phường Chợ Quán

3.007

180

3

4

1.090

1.730

12

Phường An Đông

3.377

210

3

4

1.325

1.835

13

Phường Chợ Lớn

4.107

230

3

4

1.515

2.355

14

Phường Bình Tiên

4.107

169

3

7

1.669

2.259

15

Phường Bình Tây

2.961

122

3

10

1.213

1.613

16

Phường Bình Phú

3.469

142

2

9

1.422

1.894

17

Phường Phú Lâm

4.540

187

3

10

1.846

2.494

18

Phường Tân Hưng

6.478

310

4

14

2.780

3.370

19

Phường Tân Thuận

5.455

260

4

11

2.280

2.900

20

Phường Phú Thuận

2.396

90

1

5

1.000

1.300

21

Phường Tân Mỹ

2.798

70

2

6

1.200

1.520

22

Phường Chánh Hưng

10.137

386

4

21

4.245

5.481

23

Phường Bình Đông

5.631

214

3

12

2.358

3.044

24

Phường Phú Định

7.110

270

3

15

2.977

3.845

25

Phường Diên Hồng

4.213

233

5

7

1.653

2.315

26

Phường Hòa Hưng

4.220

240

3

6

1.692

2.279

27

Phường Vườn Lài

5.706

327

6

12

2.205

3.156

28

Phường Minh Phụng

5.084

227

3

14

1.920

2.920

29

Phường Hòa Bình

2.768

122

2

4

1.090

1.550

30

Phường Bình Thới

3.389

167

3

9

1.400

1.810

31

Phường Phú Thọ

2.934

134

1

9

1.140

1.650

32

Phường Đông Hưng Thuận

6.036

280

5

11

2.600

3.140

33

Phường Trung Mỹ Tây

4.173

200

4

9

1.800

2.160

34

Phường Tân Thới Hiệp

4.734

210

4

10

1.900

2.610

35

Phường Thới An

4.192

200

4

8

1.830

2.150

36

Phường An Phú Đông

4.263

200

3

10

1.850

2.200

37

Phường Đức Nhuận

2.776

75

1

3

1.065

1.632

38

Phường Cầu Kiệu

2.160

90

2

3

800

1.265

39

Phường Phú Nhuận

4.191

125

2

6

1.565

2.493

40

Phường Hạnh Thông

6.481

332

5

14

2.370

3.760

41

Phường An Nhơn

5.671

208

3

10

2.030

3.420

42

Phường Thông Tây Hội

5.902

237

3

12

2.150

3.500

43

Phường An Hội Tây

6.651

266

2

13

2.350

4.020

44

Phường An Hội Đông

6.125

249

3

13

2.100

3.760

45

Phường Gò Vấp

5.924

218

4

12

2.000

3.690

46

Phường Gia Định

8.213

372

8

23

3.090

4.720

47

Phường Bình Thạnh

6.396

245

6

15

2.730

3.400

48

Phường Bình Lợi Trung

5.210

164

4

12

2.200

2.830

49

Phường Thạnh Mỹ Tây

6.821

279

5

17

2.800

3.720

50

Phường Bình Quới

2.539

90

2

7

980

1.460

51

Phường Tân Sơn Hòa

3.895

180

3

12

1.380

2.320

52

Phường Tân Sơn Nhất

4.045

190

3

12

1.460

2.380

53

Phường Tân Hòa

4.260

205

3

12

1.580

2.460

54

Phường Bảy Hiền

5.146

280

4

12

1.800

3.050

55

Phường Tân Bình

3.900

190

2

8

1.600

2.100

56

Phường Tân Sơn

2.361

125

2

4

950

1.280

57

Phường Tây Thạnh

3.388

217

3

8

1.364

1.796

58

Phường Tân Sơn Nhì

5.601

360

4

11

2.256

2.970

59

Phường Phú Thọ Hòa

5.891

378

5

11

2.371

3.126

60

Phường Tân Phú

4.216

270

3

9

1.697

2.237

61

Phường Phú Thạnh

4.451

285

4

9

1.792

2.361

62

Phường Hiệp Bình

7.034

260

4

13

2.902

3.855

63

Phường Tam Bình

7.158

270

4

14

2.942

3.928

64

Phường Thủ Đức

5.405

260

3

14

2.126

3.002

65

Phường Linh Xuân

8.821

270

4

12

3.652

4.883

66

Phường Long Bình

2.629

140

2

8

1.011

1.468

67

Phường Tăng Nhơn Phú

5.544

320

4

17

2.165

3.038

68

Phường Phước Long

4.326

250

3

12

1.690

2.371

69

Phường Long Phước

1.955

140

2

8

711

1.094

70

Phường Long Trường

1.979

140

2

8

671

1.158

71

Phường An Khánh

2.862

156

2

6

1.151

1.547

72

Phường Bình Trưng

3.856

199

3

11

1.529

2.114

73

Phường Cát Lái

2.446

135

2

7

930

1.372

74

Phường An Lạc

11.785

365

5

21

3.720

7.674

75

Phường Bình Tân

5.945

190

3

14

2.140

3.598

76

Phường Tân Tạo

7.040

224

4

16

2.232

4.564

77

Phường Bình Trị Đông

8.529

287

4

20

2.752

5.466

78

Phường Bình Hưng Hòa

8.106

284

4

24

2.666

5.128

79

Xã Bình Chánh

4.318

210

1

7

1.850

2.250

80

Xã Bình Lợi

2.896

140

1

5

1.300

1.450

81

Xã Tân Nhựt

4.832

220

2

10

2.150

2.450

82

Xã Bình Hưng

4.181

170

2

9

1.800

2.200

83

Xã Hưng Long

4.308

200

2

6

1.800

2.300

84

Xã Vĩnh Lộc

3.763

175

2

11

1.600

1.975

85

Xã Tân Vĩnh Lộc

3.764

175

2

12

1.600

1.975

86

Xã Hóc Môn

3.269

210

3

11

1.435

1.610

87

Xã Đông Thạnh

6.045

255

3

12

2.945

2.830

88

Xã Bà Điểm

6.466

285

3

13

3.065

3.100

89

Xã Xuân Thới Sơn

3.550

240

3

12

1.525

1.770

90

Xã Củ Chi

4.940

270

3

13

2.262

2.392

91

Xã An Nhơn Tây

1.464

80

2

4

669

709

92

Xã Bình Mỹ

4.236

232

2

12

1.940

2.050

93

Xã Nhuận Đức

1.698

92

2

5

777

822

94

Xã Phú Hòa Đông

4.243

232

2

11

1.943

2.055

95

Xã Thái Mỹ

1.948

106

2

5

892

943

96

Xã Tân An Hội

3.096

168

2

10

1.417

1.499

97

Xã Hiệp Phước

2.227

49

2

7

1.016

1.153

98

Xã Nhà Bè

5.941

131

2

17

2.714

3.077

99

Xã Bình Khánh

1.431

75

2

4

825

525

100

Xã An Thới Đông

1.194

65

1

3

745

380

101

Xã Cần Giờ

1.410

60

1

4

890

455

102

Xã Thạnh An

311

20

0

1

170

120

103

Xã Thường Tân

436

64

0

20

127

225

104

Xã Bắc Tân Uyên

512

65

3

14

210

220

105

Xã Trừ Văn Thố

471

73

2

16

180

200

106

Xã Bàu Bàng

783

128

1

33

292

329

107

Xã Phú Giáo

618

119

3

48

219

229

108

Xã Phước Hòa

474

102

2

41

163

166

109

Xã An Long

323

56

0

20

102

145

110

Xã Phước Thành

241

42

1

18

70

110

111

Phường Lái Thiêu

2.667

300

5

95

1.050

1.217

112

Phường Thuận An

1.037

160

3

14

343

517

113

Phường An Phú

1.993

240

5

51

783

914

114

Phường Bình Hòa

2.274

227

5

62

950

1.030

115

Phường Thuận Giao

3.042

315

5

89

1.267

1.366

116

Phường Bình Dương

2.035

208

4

85

792

946

117

Phường Chánh Hiệp

1.166

110

3

34

378

641

118

Phường Thủ Dầu Một

1.947

190

3

22

725

1.007

119

Phường Phú Lợi

1.833

200

4

77

681

871

120

Phường Phú An

1.151

110

3

15

328

695

121

Phường Dĩ An

6.237

396

11

130

2.846

2.854

122

Phường Tân Đông Hiệp

2.656

337

5

50

1.134

1.130

123

Phường Đông Hòa

2.308

303

7

120

700

1.178

124

Xã Dầu Tiếng

685

121

2

23

252

287

125

Xã Thanh An

465

96

1

13

166

189

126

Xã Long Hòa

452

72

1

18

170

191

127

Xã Minh Thạnh

527

69

2

34

203

219

128

Phường Tân Uyên

1.451

180

2

61

583

625

129

Phường Tân Khánh

2.910

250

6

89

1.290

1.275

130

Phường Tân Hiệp

1.999

238

3

98

760

900

131

Phường Vĩnh Tân

933

121

3

14

395

400

132

Phường Bình Cơ

1.249

150

7

22

470

600

133

Phường Bến Cát

1.751

256

5

25

590

875

134

Phường Long Nguyên

1.269

147

2

57

485

578

135

Phường Tây Nam

974

85

3

29

442

415

136

Phường Chánh Phú Hòa

992

93

3

56

439

401

137

Phường Hòa Lợi

1.649

247

3

56

807

536

138

Phường Thới Hòa

1.160

130

2

21

608

399

139

Phường Vũng Tàu

4.380

390

1

99

1.846

2.044

140

Phường Tam Thắng

3.407

295

1

93

1.419

1.599

141

Phường Rạch Dừa

3.619

353

2

91

1.497

1.676

142

Phường Phước Thắng

2.921

278

1

81

1.206

1.355

143

Xã Long Sơn

692

59

-

20

287

326

144

Phường Bà Rịa

2.078

170

1

57

840

1.010

145

Phường Long Hương

1.306

104

1

41

550

610

146

Phường Tam Long

1.504

120

1

43

610

730

147

Xã Đất Đỏ

1.659

115

-

50

716

778

148

Xã Long Điền

1.809

124

-

58

780

847

149

Xã Phước Hải

1.807

126

1

55

779

846

150

Xã Long Hải

4.091

285

3

99

1.775

1.929

151

Xã Hồ Tràm

1.407

117

1

39

550

700

152

Xã Xuyên Mộc

1.161

86

-

25

550

500

153

Xã Hòa Hội

1.555

116

-

39

650

750

154

Xã Bàu Lâm

1.001

74

2

25

400

500

155

Xã Hòa Hiệp

788

64

1

23

350

350

156

Xã Bình Châu

794

70

1

23

350

350

157

Xã Châu Đức

1.141

99

1

25

489

527

158

Xã Ngãi Giao

1.943

158

2

50

833

900

159

Xã Kim Long

1.010

75

1

27

431

476

160

Xã Bình Giã

1.135

95

-

30

366

644

161

Xã Nghĩa Thành

1.085

69

1

24

596

395

162

Xã Xuân Sơn

667

55

-

19

285

308

163

Phường Phú Mỹ

1.988

145

2

61

820

960

164

Phường Tân Thành

1.015

75

1

24

405

510

165

Phường Tân Phước

1.108

92

-

36

460

520

166

Phường Tân Hải

1.206

95

-

36

515

560

167

Xã Châu Pha

926

76

-

30

370

450

168

Đặc khu Côn Đảo

277

20

-

7

100

150

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...