Quyết định 1471/QĐ-UBND thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai năm 2025
| Số hiệu | 1471/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1471/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2073/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
||
|
1. |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 2, Điều 10 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Sửa đổi điểm 3.4, mục 3, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 12 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Sửa đổi điểm 4.4, mục 4, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 13 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 10.4, mục 10, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, chương III Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.008722. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
1.008723. |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Sửa đổi điểm 1.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi khoản 2, Điều 58 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi khoản 5, Điều 60 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11. |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
- Sửa đổi điểm 7.4, mục 7 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 3, Điều 61 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||
|
12. |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
- Sửa đổi điểm 4.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13. |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
- Sửa đổi điểm 5.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14. |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
- Sửa đổi điểm 2.4.2, mục 2 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
III |
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
|||
|
15. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam. |
- Sửa đổi điểm 4, mục 1 lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ, điểm B thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 2761/QĐ- BGDĐT ngày 04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Phê duyệt liên kết giáo dục - Mã TTHC: 1.001499
a. Nội dung đơn giản hóa:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1471/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2073/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
||
|
1. |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 2, Điều 10 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Sửa đổi điểm 3.4, mục 3, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 12 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Sửa đổi điểm 4.4, mục 4, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 13 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 10.4, mục 10, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, chương III Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.008722. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
1.008723. |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Sửa đổi điểm 1.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi khoản 2, Điều 58 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi khoản 5, Điều 60 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
11. |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
- Sửa đổi điểm 7.4, mục 7 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Sửa đổi điểm c, khoản 3, Điều 61 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||
|
12. |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
- Sửa đổi điểm 4.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13. |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
- Sửa đổi điểm 5.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
14. |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
- Sửa đổi điểm 2.4.2, mục 2 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
III |
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
|||
|
15. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam. |
- Sửa đổi điểm 4, mục 1 lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ, điểm B thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 2761/QĐ- BGDĐT ngày 04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Phê duyệt liên kết giáo dục - Mã TTHC: 1.001499
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm c, khoản 2, Điều 10 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (40 ngày làm việc): 40.000 x 320 giờ làm việc = 12.800.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 12.800.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 12.800.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (34 ngày làm việc): 40.000 x 272 giờ làm việc = 10.880.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 10.880.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 10.880.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 06 ngày làm việc): 12.800.000 đồng - 10.880.000 đồng = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 15%.
2. Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục - Mã TTHC: 1.001497
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 12 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 3.4, mục 3, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (40 ngày làm việc): 40.000 x 320 giờ làm việc = 12.800.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 12.800.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 12.800.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (34 ngày làm việc): 40.000 x 272 giờ làm việc = 10.880.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 10.880.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 10.880.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 06 ngày làm việc): 12.800.000 đồng - 10.880.000 đồng = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 15%.
3. Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết - Mã TTHC: 1.001496
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 13 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 4.4, mục 4, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, phần II nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 3278/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (15 ngày làm việc): 40.000 x 120 giờ làm việc = 4.800.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 4.800.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 4.800.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (12 ngày làm việc): 40.000 x 96 giờ làm việc = 3.840.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 3.840.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 3.840.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 03 ngày làm việc): 4.800.000 đồng - 3.840.000 đồng = 960.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 960.000 đồng x 1 = 960.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 04 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 04 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (26 ngày làm việc): 40.000 x 208 giờ làm việc = 8.320.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.320.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.320.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 04 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 8.320.000 đồng = 1.280.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.280.000 đồng x 1 = 1.280.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 05 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm c, khoản 4, Điều 51 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 10.4, mục 10, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 05 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (25 ngày làm việc): 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.000.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 05 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 8.000.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 = 1.600.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 04 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục.
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 04 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (26 ngày làm việc): 40.000 x 208 giờ làm việc = 8.320.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.320.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.320.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 04 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 8.320.000 đồng = 1.280.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.280.000 đồng x 1 = 1.280.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục.
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (18 ngày làm việc): 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 02 ngày làm việc): 6.400.000 đồng - 5.760.000 đồng = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 7, Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục.
- Sửa đổi điểm 1.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (18 ngày làm việc): 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 02 ngày làm việc): 6.400.000 đồng - 5.760.000 đồng = 640.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 640.000 đồng x 1 = 640.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%.
9. Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam - Mã TTHC: 2.000451
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi khoản 2, Điều 58 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 2.4, mục 2 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (24 ngày làm việc): 40.000 x 192 giờ làm việc = 7.680.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 7.680.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 7.680.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 06 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 7.680.000 đồng = 1.920.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.920.000 đồng x 1 = 1.920.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 05 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi khoản 5, Điều 60 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 6.4, mục 6 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 05 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (25 ngày làm việc): 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.000.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 05 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 8.000.000đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 = 1.600.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 05 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm c, khoản 3, Điều 61 Nghị định 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính Phủ về Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Sửa đổi điểm 7.4, mục 7 lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 05 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 9.600.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (25 ngày làm việc): 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.000.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 05 ngày làm việc): 9.600.000 đồng - 8.000.000 đồng = 1.600.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 = 1.600.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17%.
12. Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên - Mã TTHC: 1.004999
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b. Kiến nghị thực thi: - Sửa đổi điểm 4.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm II Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (25 ngày làm việc): 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 8.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (22 ngày làm việc): 40.000 x 176 giờ làm việc = 7.040.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 7.040.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 7.040.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 03 ngày làm việc): 8.000.000 đồng - 7.040.000 đồng = 960.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 960.000 đồng x 1 = 960.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12%.
13. Giải thể trường trung học phổ thông chuyên - Mã TTHC: 1.004991
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm 5.4, mục 4 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (16 ngày làm việc): 40.000 x 136 giờ làm việc = 5.440.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 5.440.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 5.440.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 04 ngày làm việc): 6.400.000 đồng - 5.440.000 đồng = 960.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 960.000 đồng x 1 = 960.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 15%.
14. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục - Mã TTHC: 1.005008
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm 2.4.2, mục 2 lĩnh vực giáo dục trung học, điểm A Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (25 ngày làm việc): 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 8.000.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) 8.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (22 ngày làm việc): 40.000 x 176 giờ làm việc = 7.040.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 7.040.000 đồng x 1 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 7.040.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 05 ngày làm việc): 8.000.000 đồng - 7.040.000 đồng = 960.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.600.000 đồng x 1 = 1.600.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm 04 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ” xuống còn “16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ”.
- Lý do: Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm 4, mục 1 lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ, điểm B thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 2761/QĐ-BGDĐT ngày 04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giảm được 04 ngày làm việc giải quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 6.400.000 đồng x 3 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) 19.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa (16 ngày làm việc): 40.000 x 128 giờ làm việc = 5.120.000 đồng/1 hồ sơ
+ Tổng cộng năm 2025: 5.120.000 đồng x 3 (ước tính hồ sơ phát sinh năm 2025) = 15.360.000 đồng.
+ Chi phí tiết kiệm:
- Chi phí tiết kiệm (giảm 04 ngày làm việc): 6.400.000 đồng - 5.120.000 đồng = 1.280.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2025: 1.280.000 đồng x 3 = 3.840.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh