Quyết định 1468/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1468/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1468/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 533/TTr-SNNMT ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa lên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06 Mục I Phần A, số thứ tự 17 Mục II Phần A, số thứ tự 01 Mục I Phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 03 Mục I, Phần A, số thứ tự 04 Mục II Phần A tại Phụ lục III; số thứ tự 01 Phần C tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (09 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
04 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
02 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
03 ngày làm việc |
|||
|
03 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
20 ngày làm việc |
Điều 13 Thông tư số |
||
|
04 |
1.007916 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế. |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
- Trường hợp UBND tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp UBND tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn: + Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. + Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 22 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
12 ngày |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường).
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 5 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
15 ngày làm việc |
Khoản 4 Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
03 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường).
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Khoản 6 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
5.000976 |
|
53 ngày làm việc |
Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|||
|
05 |
5.000980 |
|
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
53 ngày làm việc |
Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1468/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 533/TTr-SNNMT ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa lên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06 Mục I Phần A, số thứ tự 17 Mục II Phần A, số thứ tự 01 Mục I Phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 03 Mục I, Phần A, số thứ tự 04 Mục II Phần A tại Phụ lục III; số thứ tự 01 Phần C tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (09 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
04 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
02 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
03 ngày làm việc |
|||
|
03 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
20 ngày làm việc |
Điều 13 Thông tư số |
||
|
04 |
1.007916 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế. |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
- Trường hợp UBND tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp UBND tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn: + Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. + Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Điều 22 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
12 ngày |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường).
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 5 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
15 ngày làm việc |
Khoản 4 Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
03 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường. - Cơ quan thực hiện: Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường).
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Khoản 6 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
5.000976 |
|
53 ngày làm việc |
Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|||
|
05 |
5.000980 |
|
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
53 ngày làm việc |
Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
01 |
Quyết định giao rừng cho tổ chức (1.012688)
|
Thủ tục hành chính có số thứ tự 17, Mục II Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
- Phụ lục 1, mục 2: Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường kèm theo Điều 1, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Khoản 4, Điều 2, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; |
|
02 |
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế (1.007917) |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 06, Mục I Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
- Phụ lục 1, mục 2: Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Kèm theo Điều 1, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Khoản 4, Điều 2, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
01 |
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư (1.012693) |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, Mục I Phần C tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn - |
- Phụ lục 1, mục 2: Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Kèm theo Điều 1, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Khoản 4, Điều 2, Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
01 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
|
|
02 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
01 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Công chức: CC
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT;
- Phòng Kinh tế xã: PKT
- Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường: Phòng KT-HT&ĐT
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC)
1. Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức
- Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, KT-HT&ĐT phường. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần bổ sung: thông báo cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tổ chức xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng. |
Công chức Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
18 ngày |
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý; trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
1,5 ngày |
|
B5 |
Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng |
Chủ tịch UBND cấp xã |
05 ngày |
|
B6 |
Ký hợp đồng dịch vụ đấu giá cho thuê rừng |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/ KT-HT&ĐT phường |
05 ngày |
|
B7 |
Tổ chức đấu giá cho thuê rừng |
Công chức Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
20 ngày |
|
B8 |
Phê duyệt quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rừng. |
Chủ tịch UBND cấp xã/phường |
03 ngày |
|
B9 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
53 ngày |
|
2. Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
- Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần bổ sung: thông báo cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tổ chức xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng. |
Công chức Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
18 ngày |
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý; trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
1,5 ngày |
|
B5 |
Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng |
Chủ tịch UBND cấp xã |
05 ngày |
|
B6 |
Ký hợp đồng dịch vụ đấu giá cho thuê rừng |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
05 ngày |
|
B7 |
Tổ chức đấu giá cho thuê rừng |
Công chức Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
20 ngày |
|
B8 |
Phê duyệt quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rừng. |
Chủ tịch UBND cấp xã/phường |
03 ngày |
|
B9 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
53 ngày |
|
Thời gian thực hiện TTHC: 09 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho chủ đầu tư. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho chủ đầu tư. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu thẩm định và xây dựng dự thảo báo cáo kết quả thẩm định. |
Công chức Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
5,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND xã/phường xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng KT-HT&ĐT phường |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt báo cáo thẩm định; chuyển kết quả đến CCMC cấp xã/phường tại TTPVHCC |
Chủ tịch UBND xã/phường |
02 ngày |
|
B6 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
09 ngày |
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục Kiểm lâm, các cơ quan liên quan; |
|
02 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục Kiểm lâm, các cơ quan liên quan; |
|
03 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
- Tỉnh Lạng Sơn: UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh, Chi cục Kiểm lâm. - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam; - Địa phương tiếp nhận trồng rừng thay thế: UBND cấp tỉnh, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh. |
|
04 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính, các cơ quan liên quan; |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) |
|
|
01 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường); UBND cấp xã, các cơ quan liên quan. |
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC) |
|
|
01 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường); UBND cấp xã; các cơ quan liên quan. |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chi cục Kiểm lâm: CCKL
- Kiểm lâm: KL.
- Công chức: CC
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT;
- Kế hoạch - Tài Chính: KH-TC
- Sử dụng và phát triển rừng: SD&PTR
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC)
1. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD&PTR |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định của pháp luật, thông báo cho tổ chức nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu. Thành lập Hội đồng thẩm định. Tổ chức thẩm định, dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định của Sở NN&MT kèm theo hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
Công chức, Lãnh đạo Phòng SD&PTR |
1,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1/2 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản xử lý; trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định cấp Giấy phép; - Chuyển kết quả tới TTPVHCC. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
- Trả kết quả; Thống kê và theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
04 ngày |
||
2. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
- Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD&PTR |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định của pháp luật, thông báo cho tổ chức nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu. Thành lập Hội đồng thẩm định. Tổ chức thẩm định, dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định của Sở NN&MT kèm theo hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
Công chức, Lãnh đạo Phòng SD&PTR |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1/4 ngày |
|
B6 |
Xem xét, ký duyệt văn bản xử lý; trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
- Xem xét, ký duyệt Quyết định cấp lại Giấy phép; - Chuyển kết quả tới TTPVHCC. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
- Trả kết quả; Thống kê và theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
03 ngày |
||
3. Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
3.1. Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
|
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD&PTR |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra nội dung hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo: thông báo và nêu rõ nội dung chưa đảm bảo cho cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ biết, hoàn thiện; - Trường hợp hồ sơ đảm bảo: Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ/văn bản trình UBND cấp tỉnh xem xét, thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp. |
Công chức Phòng SD&PTR |
01 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/2 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở NN&MT (qua phòng KH-TC) |
Lãnh đạo CCKL |
1/2 ngày |
|
B6 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Phòng KH-TC |
1/4 ngày |
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B9 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
Chủ dự án |
07 ngày |
|
B11 |
Thông báo cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
03 ngày |
|
B12 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
|
3.2. Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn
3.2.1. Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD&PTR |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
|
B3 |
Kiểm tra nội dung hồ sơ: - Nội dung hồ sơ chưa đảm bảo: thông báo và nêu rõ nội dung chưa đảm bảo cho cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ biết, hoàn thiện; - Nội dung hồ sơ đã đảm bảo: báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ/văn bản trình UBND cấp tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ NN&MT chấp thuận. |
Công chức Phòng SD&PTR |
01 ngày |
|
|
B4 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Sở NN&MT (qua phòng KH-TC) |
Lãnh đạo CCKL |
1/2 ngày |
|
|
B6 |
Kiểm tra hồ sơ và văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Phòng KH-TC |
1/2 ngày |
|
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
|
B8 |
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
|
B9 |
Xem xét, phê duyệt văn bản đề nghị gửi Bộ NN&MT |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
B10 |
Ban hành văn bản đề nghị UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh |
Bộ NN&MT |
05 ngày |
|
|
B11 |
Ban hành văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng, gửi Bộ NN&MT |
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế |
08 ngày |
|
|
B12 |
Bộ NN&MT có văn bản gửi UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế |
Bộ NN&MT |
03 ngày |
|
|
B13 |
Phê duyệt văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế |
Chủ tịch UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền |
03 ngày |
|
|
B14 |
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ |
Chủ dự án |
08 ngày |
|
|
B15 |
Chuyền tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam; Ban hành văn bản gửi chủ dự án thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh (nơi chủ dự án nộp hồ sơ) |
03 ngày |
|
|
B16 |
Điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam |
05 ngày |
|
|
B17 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 ngày |
|
|
3.2.2. Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng SD&PTR |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra nội dung hồ sơ: - Nội dung hồ sơ chưa đảm bảo: thông báo và nêu rõ nội dung chưa đảm bảo cho cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ biết, hoàn thiện. - Nội dung hồ sơ đã đảm bảo: báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng SD&PTR xem xét. |
Công chức Phòng SD&PTR |
01 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL |
Lãnh đạo phòng SD&PTR |
1/4 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở NN&MT (qua phòng KH-TC) |
Lãnh đạo CCKL |
1/2 ngày |
|
B6 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Phòng KH-TC |
1/2 ngày |
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B9 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ |
Chủ dự án |
08 ngày |
|
B11 |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ thông báo bằng văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh |
03 ngày |
|
B12 |
Ban hành văn bản thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B13 |
Nộp bổ sung tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ |
Chủ dự án |
07 ngày |
|
B14 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
26 ngày |
|
4. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
- Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
B1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ đến văn thư CCKL; văn thư CCKL chuyển Lãnh đạo CCKL; Lãnh đạo CCKL chuyển Phòng QLBVR&BTTN |
CCMC của Sở tại TTPVHCC/Văn thư CCKL/Lãnh đạo CCKL |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian quy định, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian quy định, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuẩn bị hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan |
Công chức phòng QLBVR&BTTN |
1/2 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN |
1/4 ngày |
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý, ký duyệt văn bản trình Lãnh đạo Sở (qua phòng KH-TC) |
Lãnh đạo CCKL |
1/2 ngày |
|
B6 |
Kiểm tra, xem xét hồ sơ và văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Phòng KH-TC |
1/2 ngày |
|
B7 |
Xem xét, ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B8 |
Gửi hồ sơ và văn bản xin ý kiến thẩm định đến các cơ quan Nhà nước có liên quan |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B9 |
Lấy ý kiến thẩm định |
Các cơ quan Nhà nước có liên quan |
05 ngày |
|
B10 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định/văn bản trình UBND cấp tỉnh |
Công chức phòng QLBVR&BTTN |
2 ngày |
|
B11 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL |
Lãnh đạo Phòng QLBVR&BTTN |
1,5 ngày |
|
B12 |
Xem xét, ký duyệt văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở (qua phòng KH-TC) |
Lãnh đạo CCKL |
01 ngày |
|
B13 |
Kiểm tra nội dung văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở. |
Phòng KH-TC |
01 ngày |
|
B14 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B15 |
Phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B16 |
Xem xét, quyết định; chuyển kết quả đến CCMC của Sở tại TTPVHCC. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B17 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. |
CCMC của Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày làm việc |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC)
1. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái.
- Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường). |
CCCM tại TTPVHCC cấp xã |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian quy định, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời gian quy định, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét lấy ý kiến thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
1/2 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B6 |
Gửi hồ sơ và văn bản xin ý kiến thẩm định đến các cơ quan Nhà nước có liên quan |
Văn thư UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B7 |
Tham gia ý kiến thẩm định |
Các cơ quan Nhà nước có liên quan |
05 ngày |
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định/văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Công chức Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường). |
3,5 ngày |
|
B9 |
Kiểm tra văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường). |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét, ký duyệt quyết định |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B12 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi |
CCCM tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC)
1. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
Công chức Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
1/2 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
1/2 ngày |
|
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập và trình Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND xã quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; dự thảo Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Chủ tịch UBND xã. |
Công chức Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
07 ngày |
|
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng kinh tế (xã)/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường) |
02 ngày |
|
|
B5 |
- Xem xét, ký ban hành quyết định quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Trường hợp không quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Ban hành văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho CCCM cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
|
||||
|
B6 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê và theo dõi. |
CCCM tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh